CUỐI KỲ 1 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:45' 07-08-2023
Dung lượng: 874.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:45' 07-08-2023
Dung lượng: 874.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ
và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm) Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
Câu 2: Cho hàm số
trên đoạn
.
C.
liên tục trên
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
biệt.
.
A.
B.
C.
A.
Câu 5: Số tiền
D.
để phương trình
.
.
có 4 nghiệm thực phân
.
C.
D.
.
.
.
B.
.
D.
Câu 4: Hàm số
.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số
A.
là
.
.
có tập xác định là
B.
C.
đồng gửi tiết kiệm trong
Lãi suất hàng tháng là
A.
.
B.
.
Câu 6: Một hình nón có đường kính đáy là
khối nón là
D.
tháng thì lãnh về được
.
D.
, chiều cao của hình nón bằng
C.
đồng.
.
.Thể tích của
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị
A.
.
D.
để hàm số
đồng biến trên
B.
C.
Câu 8: Phương trình:
:
D.
có mấy nghiệm?
.
B. .
Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số
A. .
B. .
Câu 10: Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
A.
.
C.
.
.
B.
Câu 11: Phương trình
.
D.
.
C. .
D.
.
C.
là
C.
.
.
D.
có nghiệm là
A.
B.
Câu 12: Cho hàm số
C.
D.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình
là
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?
A.
C.
.
B.
D.
Câu 14: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
B.
Câu 15: Với các số thực dương
B.
.
C.
Câu 16: Tập xác định
.
.
D.
của hàm số
.
B.
Câu 17: Bất phương trình
A.
D.
, bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
A.
A.
C.
là
.
C.
.
D.
.
có tập nghiệm là
B.
Câu 18: Công thức tính thể tích
C.
của khối cầu có bán kính bằng
D.
là
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 19: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật
và
thuộc hai đáy của hình trụ,
.
B.
.
A.
Câu 20: Cho hàm số
,
có
. Tính thể tích khối trụ.
.
D.
C.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
.
và
.
và
Câu 21: Rút gọn biểu thức
.
A.
.
.
là các số thực dương và
.
Câu 24: Đồ thị hàm số
A.
.
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là
.
C.
C.
.
là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm
.
B.
.
B.
.
.
.
.
D.
.
trên
C.
.
C.
C.
Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
D.
D.
A.
.
B.
.
Câu 26: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào ?
A.
D.
có tiệm cận ngang là đường thẳng
B.
Câu 25: Gọi
.
D.
C. .
B.
ta được
là
B. .
.
A.
là số thực dương khác
C.
Câu 22: Số điểm cực trị của hàm số
sai.
.
, với
B.
A. .
Câu 23: Cho
.
.
D.
là
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 28: Cho lăng trụ
có đáy
là tam giác đều cạnh
phẳng đáy một góc bằng
. Hình chiếu của trên mặt phẳng
của
. Tính thể tích của khối lăng trụ theo .
.
A.
.
B.
, cạnh bên tạo với mặt
trùng với trung điểm
.
C.
.
D.
Câu 29: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30: Phương trình
có tổng các nghiệm là
A. .
B. .
C. .
Câu 31: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận?
A.
B.
C.
Câu 32: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
.
.
B.
.
D.
và thể tích bằng
của hình trụ.
A.
D.
. Tính diện tích xung quanh
.
C.
D.
.
Câu 33: Trong không gian cho tam giác
vuông tại với
,
. Tính theo
diện tích xung quanh của hình nón khi quay tam giác
quanh trục
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng
Thể tích khối lăng trụ đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và bán kính đáy là . Tính độ dài
đường cao của hình trụ đó.
A.
-----------------------------------------------
B.
C.
D.
II. Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1.0 điểm) Giải phương trình
Câu 2: ( 1.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác
bằng
, hình chiếu vuông góc của
cạnh
. Tính theo
của
lên mặt phẳng
có đồ thị
cắt hai tiệm cận của
là tam giác đều cạnh
là trung điểm
thể tích của khối lăng trụ
Câu 3: ( 0.5 điểm) Cho hàm số
cho tiếp tuyến tại
có đáy
,
.
Tìm trên
tại
của cạnh
sao cho
những điểm
sao
ngắn nhất.
Câu 4: ( 0.5 điểm) Giải bất phương trình sau
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ
và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm) Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
Câu 2: Cho hàm số
trên đoạn
.
C.
liên tục trên
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
biệt.
.
A.
B.
C.
A.
Câu 5: Số tiền
D.
để phương trình
.
.
có 4 nghiệm thực phân
.
C.
D.
.
.
.
B.
.
D.
Câu 4: Hàm số
.
và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số
A.
là
.
.
có tập xác định là
B.
C.
đồng gửi tiết kiệm trong
Lãi suất hàng tháng là
A.
.
B.
.
Câu 6: Một hình nón có đường kính đáy là
khối nón là
D.
tháng thì lãnh về được
.
D.
, chiều cao của hình nón bằng
C.
đồng.
.
.Thể tích của
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị
A.
.
D.
để hàm số
đồng biến trên
B.
C.
Câu 8: Phương trình:
:
D.
có mấy nghiệm?
.
B. .
Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số
A. .
B. .
Câu 10: Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
A.
.
C.
.
.
B.
Câu 11: Phương trình
.
D.
.
C. .
D.
.
C.
là
C.
.
.
D.
có nghiệm là
A.
B.
Câu 12: Cho hàm số
C.
D.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình
là
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?
A.
C.
.
B.
D.
Câu 14: Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A.
B.
Câu 15: Với các số thực dương
B.
.
C.
Câu 16: Tập xác định
.
.
D.
của hàm số
.
B.
Câu 17: Bất phương trình
A.
D.
, bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
A.
A.
C.
là
.
C.
.
D.
.
có tập nghiệm là
B.
Câu 18: Công thức tính thể tích
C.
của khối cầu có bán kính bằng
D.
là
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 19: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật
và
thuộc hai đáy của hình trụ,
.
B.
.
A.
Câu 20: Cho hàm số
,
có
. Tính thể tích khối trụ.
.
D.
C.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên các khoảng
.
và
.
và
Câu 21: Rút gọn biểu thức
.
A.
.
.
là các số thực dương và
.
Câu 24: Đồ thị hàm số
A.
.
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là
.
C.
C.
.
là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm
.
B.
.
B.
.
.
.
.
D.
.
trên
C.
.
C.
C.
Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
D.
D.
A.
.
B.
.
Câu 26: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào ?
A.
D.
có tiệm cận ngang là đường thẳng
B.
Câu 25: Gọi
.
D.
C. .
B.
ta được
là
B. .
.
A.
là số thực dương khác
C.
Câu 22: Số điểm cực trị của hàm số
sai.
.
, với
B.
A. .
Câu 23: Cho
.
.
D.
là
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 28: Cho lăng trụ
có đáy
là tam giác đều cạnh
phẳng đáy một góc bằng
. Hình chiếu của trên mặt phẳng
của
. Tính thể tích của khối lăng trụ theo .
.
A.
.
B.
, cạnh bên tạo với mặt
trùng với trung điểm
.
C.
.
D.
Câu 29: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 30: Phương trình
có tổng các nghiệm là
A. .
B. .
C. .
Câu 31: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận?
A.
B.
C.
Câu 32: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
.
.
B.
.
D.
và thể tích bằng
của hình trụ.
A.
D.
. Tính diện tích xung quanh
.
C.
D.
.
Câu 33: Trong không gian cho tam giác
vuông tại với
,
. Tính theo
diện tích xung quanh của hình nón khi quay tam giác
quanh trục
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng
Thể tích khối lăng trụ đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và bán kính đáy là . Tính độ dài
đường cao của hình trụ đó.
A.
-----------------------------------------------
B.
C.
D.
II. Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1.0 điểm) Giải phương trình
Câu 2: ( 1.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác
bằng
, hình chiếu vuông góc của
cạnh
. Tính theo
của
lên mặt phẳng
có đồ thị
cắt hai tiệm cận của
là tam giác đều cạnh
là trung điểm
thể tích của khối lăng trụ
Câu 3: ( 0.5 điểm) Cho hàm số
cho tiếp tuyến tại
có đáy
,
.
Tìm trên
tại
của cạnh
sao cho
những điểm
sao
ngắn nhất.
Câu 4: ( 0.5 điểm) Giải bất phương trình sau
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 









Các ý kiến mới nhất