Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De thi thu lan 1 Ly Thai To 2022 - 2023 .rar

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 27-11-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2022 - 2023

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Ngày thi: 25/11/2022

Mã đề thi 136

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho hàm số

liên tục trên

có bảng xét dấu của

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 3
B. 1.
Câu 2: Nghiệm của phương trình
A.

C. 4.

D. 2.

C.

D.



B. Vô nghiệm

Câu 3: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
Câu 4: Cho hàm số

chiều cao
C.

Số các mệnh đề đúng là
A. 4.
B. 2.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác
góc với mặt phẳng đáy và
A.

.

B.

.

D.

là phân số tối giản. Gọi
C.

vuông

D.

và bán kính đáy
C.
.

, trong đó

B.

Câu 9: Gọi

C.

là số nguyên dương bất kì,

A.

.

D. 1.
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
. Tính thể tích khối chóp
.

của khối trụ có chiều cao
B.
.

Câu 7: Cho biểu thức



C. 3.

B.

Câu 8: Với

D.

.

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
3) Hàm số đã không có điểm cực trị.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng

sau đây đúng?
A.



. Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho đồng biến trên

Câu 6: Thể tích
A.
.

như sau:

.

bằng

.
. Khẳng định nào

D.

.

, công thức nào dưới đây đúng?
C.

D.

lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh

của hình nón là:

Trang 1/6 - Mã đề thi 136

A.

.

B.

.

Câu 10: Cho hàm số

C.

có đạo hàm trên

.

D.

.



hàm số
là hàm số bậc ba có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ bên.
Hàm số
nghịch biến trên
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 12: Cho cấp số nhân
A.

.


B.

có tập xác định là

và công bội

.

C.

. Giá trị của

bằng

.

D.

.

Câu 13: Cho hàm số
liên tục trên đoạn

có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi
lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
.
Ta có
bằng:
A. 1.
B. 4.
C.
.
D. .

Câu 14: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 15: Cho hàm số

có đồ thị như hình vẽ

bên. Giá trị của tổng

bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B. .


C. .

Câu 17: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
A.

.

B.

.

D.

C. .

D. .

D. .
Trang 2/6 - Mã đề thi 136

Câu 18: Lăng trụ tam giác

có thể tích bằng

A.

B.

Câu 19: Với các số

C.

thỏa mãn

A.

. Khi đó, thể tích khối chóp
D.

, biểu thức

.

C.

bằng:

bằng

B.

.

D.

.

Câu 20: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình
vẽ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

Câu 21: Gọi
đoạn
A.

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Tính giá trị
B.

C.

Câu 22: Tập xác định của hàm số
A.

trên

.

B.


.

Câu 23: Cho đồ thị hàm số
như hình vẽ .

C.
liên tục trên

Số nghiệm của phương trình
A. 4.
C. 2.

D.
.

D.

.

và có đồ thị



B. 5.
D. 6.

Câu 24: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Hình chóp có đáy là hình thoi có mặt cầu ngoại tiếp.
B. Hình chóp tứ giác đều có mặt cầu ngoại tiếp.
C. Hình chóp có đáy là tam giác có mặt cầu ngoại tiếp.
D. Hình chóp có đáy là hình chữ nhật có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 25: Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
B.
C.
Câu 26: Cho



A.

Tìm đẳng thức sai dưới đây.
B.

C.

Câu 27: Cho hàm số
trên

D.

xác định trên tập

. Số

D.
được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số

A.

nếu
với mọi

và tồn tại

sao cho

B.

C.

với mọi

.

với mọi

và tồn tại

D.

với mọi
sao cho

.
.

Trang 3/6 - Mã đề thi 136

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Câu 29: Cho hàm số



B.
.
C.
có bảng biến thiên như sau:

.

D.

.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
và các cạnh bên của
hình chóp tạo với mặt đáy một góc
. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.

.

B.

.

C.

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
không có điểm cực đại ?
A.
B. .
Câu
32:
Cho
hàm
số
có bảng biến thiên
như sau:

Tổng các giá trị nguyên của

A.



.

bằng
B.

Câu 34: Cho khối chóp
với mặt phẳng đáy
nhất
A.

có đúng

?
C.

.

D.



là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn

hai đường thẳng

D.

để phương trình

Câu 33: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn
,

để hàm số
C.

8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng
A. .
B.
.
Gọi

D.

, thiết diện qua trục hình trụ là hình vuông.


. Biết

và khoảng cách giữa

. Bán kính đáy của hình trụ bằng
.

C.

.

có đáy là hình vuông cạnh
. Trên cạnh

của khối chóp

.

lấy điểm

D.
cạnh bên

.
và vuông góc

và đặt

Tính thể tích lớn

biết
B.

C.

D.

Câu 35: Cho hai mặt phẳng

song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm bán kính
thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này
và có đáy là hình tròn còn lại. Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách giữa hai
mặt phẳng

bằng:
A.

B.

C.

D.

Trang 4/6 - Mã đề thi 136

Câu 36: Cho hàm số

liên tục trên đoạn

và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số
thuộc đoạn
để giá trị lớn nhất của hàm
số

có giá trị

lớn nhất trên đoạn
bằng ?
A. .
B. .
Câu 37: Gọi là tập nghiệm của phương trình
tử của

bằng

A.

.

B.

Câu 38: Cho hàm số

C.
.

A.

.

D.
C.

, với

ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn

.
.

D.

.
trên

. Tổng các phần

.

là tham số. Giả sử đồ thị

cắt trục hoành tại

. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.

.

C.
.
D.
.
Câu 39: Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái
phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo
hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao
hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m.

Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.

B.

C.

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số
khoảng

 ?

A.

Câu 41: Cho khối lăng trụ

khoảng cách giữa hai đường thẳng

Gọi
lần lượt là trung điểm của

khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích
của khối chóp
A.
B.
C.
D.

D.
để hàm số

B.

đồng biến trên
C.

D.
A'

bằng
(tham


.
N

C'

M
B'

A

C

B

Trang 5/6 - Mã đề thi 136

Câu 42: Cho hình lập phương
. Giá trị của

bằng:

có cạnh bằng

A.

B.

Câu 43: Cho đồ thị
của tam giác
A.
.

.

. Gọi



.
sao cho trực tâm

. Độ dài đoạn thẳng
bằng
C.
.
D.

Câu 44: Có bao nhiêu cặp số nguyên
B.

C. . D.

là góc giữa

là ba điểm phân biệt thuộc

thuộc đường thẳng
B.

A. .

. Gọi

thỏa mãn

.

C.

.


.

?
D. .

Câu 45: Cho khối lăng trụ
có đáy
là tam giác vuông cân tại

chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng
là trung điểm
của cạnh

thể tích
của khối lăng trụ đã cho.
A.

B.

.

C.

.

D.

Câu

46: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi
hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng BC.
A.

B.

C.

D.

. Hình
. Tính
.

A
B

D

C

Câu 47: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
biến trên khoảng

?

A. 5.

B. 6.

đồng

C. 4.

D. 7.

Câu 48: Cho phương trình
( là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá
trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
.
B.
.
C. Vô số.
D.
.
Câu 49: Cho hình chóp
mặt phẳng



A.


bằng
B.

; Sin góc giữa hai
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng
C.

D.

Câu 50: Một hộp có 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp,
tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.
A.
-----------------------------------------------

B.

C.

D.

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 136
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓