Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Hà
Ngày gửi: 21h:56' 08-03-2023
Dung lượng: 130.3 KB
Số lượt tải: 2422
Nguồn:
Người gửi: Từ Hà
Ngày gửi: 21h:56' 08-03-2023
Dung lượng: 130.3 KB
Số lượt tải: 2422
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Phân số. Tính chất cơ bản của
phân số. So sánh phân số.
1
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
4
2
1.0
2.0
Nhận biết
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Phân số
Các phép tính với phân số.
Tính đối xứng của Hình có trục đối xứng
hình phẳng trong thế
giới tự nhiên
2
0.5
Hình có tâm đối xứng
1
0.25
2
1
2.0
1.0
Các hình hình học cơ Điểm , đường thẳng, tia.
bản
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
60%
6đ
1
1.0
20%
2đ
2
Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự nhiên
Tổng %
điểm
1
0.25
4
1.0
1
1.0
40%
20%
2đ
70%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
20%
30%
10%
100%
100%
TT
1
Chương/ Chủ đề
Phân số Phân số. Tính chất
cơ bản của phân số.
So sánh phân số.
Các phép tính với
phân số
2
Tính đối Hình có trục đối
xứng của xứng
hình
phẳng
trong thế
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức đánh giá.
NB
TH
VD
VDC
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu
số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho
trước và tính được một số biết giá trị phân số
của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình 1TN, 1TL
phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự 1TN
nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên
4TN
1TL
1TL
1TL
giới
tự
nhiên
Hình có tâm đối
xứng
Vai trò của đối xứng
trong thế giới tự
nhiên
Các
hình
hình học
cơ bản
Điểm, đường thẳng,
tia
hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình 1TN
phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong
thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán 1TN
học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa
hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
1TN
1TN
1TN
1TN
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TOÁN 6
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: [NB 1] Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: [NB 2] Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có trục đối xứng?
A.
O
B. G
C.
R
D. F
Câu 3: [NB 3] Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình thoi
C. Hình thang
D. Hình chữ nhật
Câu 4: [NB 4] Trong các biển báo dưới đây, biển báo có trục đối xứng là
1
A. 1, 2, 3
4
3
2
B. 2, 3, 4
C. 1, 3, 4
D. 1, 2, 4
Câu 5: [NB 5] Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
B
m
A
D. Điểm A và B.
4
C
Câu 6: [NB 6] Khẳng định đúng là
D
A. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
A
C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
B
C
D. Điểm D nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 7: [NB 7] Trong hình vẽ sau có bao nhiêu đường thẳng?
A
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B
C
Câu 8: [NB 8] Trên hình vẽ sau có mấy tia gốc A.
x
y
A
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9: [TH 1] Phân số
A.
D. 4
−1
bằng phân số nào sau đây?
3
−3
6
B.
−3
9
C.
−3
−9
D.
Câu 10: [TH 2] Kết quả sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
1 −1 −2
<
<0
2 3
3
A. <
B.
−1 −2
1
<
< 0<
3
3
2
C.
6
−9
−1 1 −2
; ;
;0
3 2 3
−2 −1
1
<
< 0<
3
3
2
D.
−1 −2 1
<
< <0
3
3 2
Câu 11: [TH3] Chọn phép so sánh đúng:
A.
−5 4
>
−7 7
5
4
B. −7 > 7
C.
−5 4
>
7 7
D.
−5 −4
>
7 −7
Câu 12: [TH 4] Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
2
3
và
−4
6
B.
2
3
−4
và −6
C.
−2
+3
−4
và −6
D.
−2
3
và
4
6
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) [TH – TL1] Cho các phân số sau:
Câu 2: (1,0 điểm) [TH – TL2] So sánh :
2 −4 6 12 8
;
; ; ;
. Tìm các cặp phân số bằng nhau?
3 5 9 15 −10
3
5
và .
2
4
5
Câu 3: (1.0 điểm) [VD – TL3] Thực hiện các phép tính:
Câu 4: (1,0 điểm) [TH – TL4] Tính bằng cách hợp lý:
25 5 1
: −
6 3 2
−4 2 2 6
. − .
5 3 3 5
Câu 5: (1,0 điểm) [NB – TL5] Viết tên các trục đối xứng của hình chữ nhật ABCD?.
a
b
d
A
B
c
D
C
Câu 6: (1,0 điểm) [NB – TL6] Viết tên các tia gốc B trên hình vẽ sau:
B
N
O
Câu 7: (1,0 điểm) [VDC – TL7] Một cuốn truyện Đôremon được Phương đọc xong trong ba ngày.
Biết rằng, ngày thứ nhất Phương đọc được
2
số trang của cuốn truyện. Ngày thứ hai, Phương đọc được
5
7
số trang của cuốn truyện. Ngày thứ ba, Phương đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn truyện đó có bao
15
nhiêu trang?
6
D. HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN:
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
D
A
C
D
C
B
C
B
D
C
A
B
Phần tự luận:
Câu
1
Nội dung
Điểm
Tìm đúng mỗi cặp phân số bằng nhau 0,5x2
1,0
2
Viết về hai phân số cùng mẫu
0,5
1,0đ
So sánh 2 phân số cùng mẫu
0,25
1,0đ
So sánh đúng:
3 5
> .
2 4
0,25
3
-Tính đúng kết quả phép chia
0,5
1,0đ
-Tính đúng kết quả phép trừ
0,5
4
-Áp dụng được tính chất phân phối.
0,5
1,0đ
-Tính đúng kết quả trong ngoặc
0,25
-Tính đúng kết quả
0,25
-Viết đúng tên mỗi trục đối xứng 0,5 x 2
1,0
Viết đúng mỗi tia gốc B 0,5 x 2
1,0
5
1,0đ
6
1,0đ
7
Phân số chỉ số trang cuốn truyện đọc trong ngày thứ ba là:
1,0đ
0,5
(số trang của cuốn truyện)
0,5
Số trang của cuốn truyện là:
(trang).
7
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Phân số. Tính chất cơ bản của
phân số. So sánh phân số.
1
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
4
2
1.0
2.0
Nhận biết
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Phân số
Các phép tính với phân số.
Tính đối xứng của Hình có trục đối xứng
hình phẳng trong thế
giới tự nhiên
2
0.5
Hình có tâm đối xứng
1
0.25
2
1
2.0
1.0
Các hình hình học cơ Điểm , đường thẳng, tia.
bản
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
60%
6đ
1
1.0
20%
2đ
2
Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự nhiên
Tổng %
điểm
1
0.25
4
1.0
1
1.0
40%
20%
2đ
70%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
20%
30%
10%
100%
100%
TT
1
Chương/ Chủ đề
Phân số Phân số. Tính chất
cơ bản của phân số.
So sánh phân số.
Các phép tính với
phân số
2
Tính đối Hình có trục đối
xứng của xứng
hình
phẳng
trong thế
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức đánh giá.
NB
TH
VD
VDC
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu
số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho
trước và tính được một số biết giá trị phân số
của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình 1TN, 1TL
phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự 1TN
nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên
4TN
1TL
1TL
1TL
giới
tự
nhiên
Hình có tâm đối
xứng
Vai trò của đối xứng
trong thế giới tự
nhiên
Các
hình
hình học
cơ bản
Điểm, đường thẳng,
tia
hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình 1TN
phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong
thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán 1TN
học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công
nghệ chế tạo,...
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa
hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
1TN
1TN
1TN
1TN
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TOÁN 6
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: [NB 1] Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: [NB 2] Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có trục đối xứng?
A.
O
B. G
C.
R
D. F
Câu 3: [NB 3] Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình thoi
C. Hình thang
D. Hình chữ nhật
Câu 4: [NB 4] Trong các biển báo dưới đây, biển báo có trục đối xứng là
1
A. 1, 2, 3
4
3
2
B. 2, 3, 4
C. 1, 3, 4
D. 1, 2, 4
Câu 5: [NB 5] Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
B
m
A
D. Điểm A và B.
4
C
Câu 6: [NB 6] Khẳng định đúng là
D
A. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
A
C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
B
C
D. Điểm D nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 7: [NB 7] Trong hình vẽ sau có bao nhiêu đường thẳng?
A
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
B
C
Câu 8: [NB 8] Trên hình vẽ sau có mấy tia gốc A.
x
y
A
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9: [TH 1] Phân số
A.
D. 4
−1
bằng phân số nào sau đây?
3
−3
6
B.
−3
9
C.
−3
−9
D.
Câu 10: [TH 2] Kết quả sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
1 −1 −2
<
<0
2 3
3
A. <
B.
−1 −2
1
<
< 0<
3
3
2
C.
6
−9
−1 1 −2
; ;
;0
3 2 3
−2 −1
1
<
< 0<
3
3
2
D.
−1 −2 1
<
< <0
3
3 2
Câu 11: [TH3] Chọn phép so sánh đúng:
A.
−5 4
>
−7 7
5
4
B. −7 > 7
C.
−5 4
>
7 7
D.
−5 −4
>
7 −7
Câu 12: [TH 4] Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
2
3
và
−4
6
B.
2
3
−4
và −6
C.
−2
+3
−4
và −6
D.
−2
3
và
4
6
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) [TH – TL1] Cho các phân số sau:
Câu 2: (1,0 điểm) [TH – TL2] So sánh :
2 −4 6 12 8
;
; ; ;
. Tìm các cặp phân số bằng nhau?
3 5 9 15 −10
3
5
và .
2
4
5
Câu 3: (1.0 điểm) [VD – TL3] Thực hiện các phép tính:
Câu 4: (1,0 điểm) [TH – TL4] Tính bằng cách hợp lý:
25 5 1
: −
6 3 2
−4 2 2 6
. − .
5 3 3 5
Câu 5: (1,0 điểm) [NB – TL5] Viết tên các trục đối xứng của hình chữ nhật ABCD?.
a
b
d
A
B
c
D
C
Câu 6: (1,0 điểm) [NB – TL6] Viết tên các tia gốc B trên hình vẽ sau:
B
N
O
Câu 7: (1,0 điểm) [VDC – TL7] Một cuốn truyện Đôremon được Phương đọc xong trong ba ngày.
Biết rằng, ngày thứ nhất Phương đọc được
2
số trang của cuốn truyện. Ngày thứ hai, Phương đọc được
5
7
số trang của cuốn truyện. Ngày thứ ba, Phương đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn truyện đó có bao
15
nhiêu trang?
6
D. HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN:
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
D
A
C
D
C
B
C
B
D
C
A
B
Phần tự luận:
Câu
1
Nội dung
Điểm
Tìm đúng mỗi cặp phân số bằng nhau 0,5x2
1,0
2
Viết về hai phân số cùng mẫu
0,5
1,0đ
So sánh 2 phân số cùng mẫu
0,25
1,0đ
So sánh đúng:
3 5
> .
2 4
0,25
3
-Tính đúng kết quả phép chia
0,5
1,0đ
-Tính đúng kết quả phép trừ
0,5
4
-Áp dụng được tính chất phân phối.
0,5
1,0đ
-Tính đúng kết quả trong ngoặc
0,25
-Tính đúng kết quả
0,25
-Viết đúng tên mỗi trục đối xứng 0,5 x 2
1,0
Viết đúng mỗi tia gốc B 0,5 x 2
1,0
5
1,0đ
6
1,0đ
7
Phân số chỉ số trang cuốn truyện đọc trong ngày thứ ba là:
1,0đ
0,5
(số trang của cuốn truyện)
0,5
Số trang của cuốn truyện là:
(trang).
7
 









Các ý kiến mới nhất