Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:27' 10-03-2023
Dung lượng: 437.5 KB
Số lượt tải: 928
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA KÌ 2( ĐỀ 3)
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM (6 điểm).
Câu 1.

Câu 2.
Câu 3.

Cho hàm số

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

giảm trên

.

B.

giảm trên

C.

tăng trên

.

D.

tăng trên
?

A.

.

.

B.

.

Cho hàm số:

C.

tăng trên

.
có đỉnh

.

Bảng biến thiên của hàm số
A.
.
x –∞
2
+∞
y
1
–∞
–∞
C.

x

y

–∞

1
3

+∞

D.

tăng trên

.

là bảng nào sau đây?
.
x –∞
2
+∞
y +∞
+∞

.

D.

x

–∞
y +∞

1

+∞
+∞

.

3

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

y

1

x

A.
.
B.
.
C.
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

y

A.

.

B.

Parabol
A.

.

1

.

B.

Parabol

đi qua

D.

.

D.



. C.

.

Câu 9: Tập xác định của hàm số f(x) =

.

D.

.

có phương trình là:

B.
D.

.

.

có phương trình là:

và có đỉnh

.

B.

.

x

C.

đi qua hai điểm

A.
C.

A.

.

1

–1

Câu 8.

giảm trên

B.

–1

Câu 7.

.

B.

–∞

–∞

Câu 6.

D.

. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

C. Đồ thị của

Câu 5.

.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng

A.
Câu 4.

.

.
.

là:
C.

D.

Câu 10: Tập nào là tập xác định của hàm số
Trang 1

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình

A.

.

B.

.

.

C.

.

Câu13: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
B.
Câu14: Cho đường thẳng d:
A.

D.

.



.

C.
.
D.
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

B.

C.

.

D.

Câu15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của
đoạn thẳng AB.
A.
B.
Câu16: Cho tam giác
với
qua của tam giác
.
A.
.
B.
Câu17: Cho 3 đường thẳng

.

C.
.
D.
.
.
. Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến

.

C.

đường thẳng đi qua giao điểm của

A.
.
B.
Câu18: Cho đường thẳng d đi qua điểm

.

và song song với
.
.
C.
và có hệ số góc

D.

.
Viết phương trình

D.
.
. Hỏi phương trình nào sau đây là

phương trình tổng quát của d?
A.
.
B.
.
Câu19: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm
khoảng cách từ B đến ∆ lớn nhất.

C.

.
D.
.
. Tìm phương trình đường thẳng ∆ qua A và

A.
B.
C.
D.
Câu20: Cho 2 điểm A(1;2) , B(5;5) và đường thẳng :x–y+1 = 0 .Tìm điểm M thuộc đường thẳng  sao
cho tam giác ABM có diện tích bằng 10.
A. M(21;22), M(–19;-18).

B. Không tìm được M.

C. M(21;22).

D.

.

PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 4 điểm).
Câu 21: Cho tam giác ABC , biết A( 3;1), B( 1;-2),C(4; -3).
a. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b. Tính góc BAC của tam giác ABC.
c. Tìm tọa độ tâm dduowmgf tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
Câu 22: Cho hàm số y = ax^2 + bx + c.
a.Tìm hệ số a, b ,c biết đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là I(3;-2) và đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 1
b. Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a.
Câu 23:
Cho bất phương trình x^2 + bx + c < 0. Tìm b, c để bất phương trình có nghiệm trong khoảng (2;3).

Trang 2
 
Gửi ý kiến