Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE CUONG KI 2 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Nghiệp
Ngày gửi: 13h:59' 31-03-2023
Dung lượng: 532.8 KB
Số lượt tải: 1330
Số lượt thích: 0 người
Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10
NHỊ THỨC NEWTON
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. (a  b)4  a 4  4a 3 b  6a 2 b 2  4ab 3  b 4 .
B. (a  b) 4  a 4  4a 3 b  6a 2 b 2  4ab3  b 4 .
C. (a  b) 4  b 4  4b3 a  6b 2 a 2  4ba 3  a 4 .
D. (a  b) 4  a 4  b 4 .
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. (a  b)5  a 5  5a 4 b  10a 3b 2  10a 2 b3  5ab 4  b5 .
B. (a  b)5  a 5  5a 4 b  10a 3 b 2  10a 2 b3  5ab 4  b 5 .
C. (a  b)5  a 5  b5 .
D. (a  b)5  a 5  b5 .
Câu 3. Hệ số của x 3 trong khai triển biểu thức (2 x  1) 4 là
A. 32.
B. 32 .
C. 8.
D. 8 .
5
Câu 4. Hệ số của x trong khai triển biểu thức ( x  2) là:
A. 32.
B. 32 .
C. 80.
D. 80 .
Câu 5. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển  x  2  ?
5

A. 6 .

B. 5 .

C. 4 .

D. 7 .

Câu 6. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức  2 x  3 ?
4

A. 3 .
B. 4 .
C. 5 .
D. 6 .
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây đúng?
5
A.  x  y   x5  5 x 4 y  10 x 3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
B.  x  y   x5  5 x 4 y  10 x3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
5

C.  x  y   x5  5 x 4 y  10 x3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
5

D.  x  y   x5  5 x 4 y  10 x 3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
5

Câu 8. Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của biểu thức
5

 3 2 
 3x  2  là
x 

A. 810 .
B. 826 .

C. 810 .

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

D. 421 .
1

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 9. Số hạng chứa x 3 trong khai triển biểu thức (2 x  1) 4 là
B. 32x3 . C. 8.

A. 32 .

D. 8x3 .

Câu 10. Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn  x  y  .
5

A. x5  5 x 4 y  10 x 3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
B. x5  5 x 4 y  10 x3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
C. x5  5 x 4 y  10 x3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
D. x5  5 x 4 y  10 x 3 y 2  10 x 2 y 3  5 xy 4  y 5 .
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(I) (a  b)2  C20 a 2  C21 ab  C22 b 2 .
(II) (a  b)2  C20 a 2  C21 ab  C22 b 2 .
(III) (a  b)3  C30 a 3  C31a 2 b  C32 ab 2  C33 b3 .
(IV) (a  b)3  C30 a3  C31 a 2 b  C32 ab2  C33 b3 .
Trong các mệnh đề (I), (II), (III) và (IV) có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Trong các mệnh đề bên dưới, mệnh đề nào sai?
A. (a  b)2  C20 a 2  C21 ab  C22 b 2 .
B. (a  b)2  C20 a 2  C21 ab  C22 b 2 .
C. (a  b)3  C30 a 3  C31a 2 b  C32 ab 2  C33 b3 .
D. (a  b)3  C30 a3  C31 a 2 b  C32 ab2  C33 b3 .
Câu 13. Xét khai triển ( x  y )5  x5  5 x 4 y  10 x3 y 2  kx 2 y 3  5 xy 4  y 5 . ta
có k bằng
A. k  10.
B. k  5. C. k  15.
D. k  6.
Câu 14. Khai triển nhị thức Niutơn của x  2 ta được
4

4
3
2
A. x  2  x  8x  24x  32x  16.
4

B.  x  2   x 4  8 x3  24 x 2  32 x  16.
4

C.  x  2   x 4  8 x 3  24 x 2  32 x  8.
4





D. x  2

4

 x 4  8x 3  24x 2  24x  8.

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

2

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 15. Khai triển nhị thức  y  5  ta được
4

A.  y  5   y 4  20 y 3  150 y 2  500 y  625.
4

B.  y  5   y 4  4 y 3  6 y 2  4 y  1.
4

C.  y  5  y 4  20 y 3  150 y 2  501y.
4

D.  y  5   20 y 3  150 y 2  500 y  625.
4

Câu 16. Số hạng không chứa y trong khai triển  y  5  là
4

A. 1 .

B. 625 .

C. 20.

D. 500 .

Câu 17. Trong khai triển  2a  b  , hệ số của số hạng thứ 3 bằng
5

A. 80 .

C. 10 .

B. 80 .

D. 10 .

Câu 18. Trong khai triển  0,2 + 0,8 , số hạng thứ tư là:
5

A. 0, 0064 .

B. 0, 4096 . C. 0, 0512 .

D. 0, 2048 .

Câu 19. Số hạng chứa x y trong khai triển  3 x  2 y  là
2

4

2

A. C42 x 2 y 2 . B. 6  3x   2 y 
2

2

.

C. 6C42 x 2 y 2 .

D. 36C42 x 2 y 2 .

Câu 20. Khai triển  x  y  rồi thay x, y bởi các giá trị thích hợp. Giá trị của
5

S  C50  C51  ...  C55 bằng
A. 32 .
B. 64 .
C. 1 .
D. 12 .
SAI SỐ
Câu 1. Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là
A. 210.
B. 219,4.
C. 219,5.
D. 220.
Câu 2. Số quy tròn của số gần đúng 673582 với độ chính xác d  500 là
A. 673500. B. 674000. C. 673000.
D. 673600.
Câu 3. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được
8  2,828427125 . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
A. 2,80.
B. 2,81. C. 2,82.
D. 2,83.
Câu 4. Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm là
A. 3,16.
B. 3,17.
C. 3,10.
D. 3,162.

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

3

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 5. Giá trị gần đúng của số 3 chính xác đến hàng phần trăm và hàng
phần nghìn lần lượt là
A. 1, 73; 1, 733 .B. 1, 7;1, 73. C. 1, 732;1, 7323.
D. 1,73;1, 732 .
THỐNG KÊ
Câu 1. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch
lần lượt là: 6,5 ; 8, 4 ; 6,9 ; 7, 2 ; 2,5 ; 6, 7 ; 3, 0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung
vị của dãy số liệu thống kê trên là
A. 6, 7 triệu đồng.
B. 7, 2 triệu đồng.
C. 6,8 triệu đồng.
D. 6,9 triệu đồng.
Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh
lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần
nhất với số nào dưới đây?
A. 7, 5 .
B. 7 .
C. 6,5 .
D. 5,9 .
Câu 3. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là
A. Mốt.
B. Số trung bình.
C. Số trung vị.
D. Độ lệch chuẩn.
Câu 4. Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là
A. 6.
B. 4.
C. 7.
D. 5.
Câu 5. Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn
toán như sau: 5; 6; 7;5;8;8;10;9; 7;8 . Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A. 7 .
B. 8 .
C. 7,3 .
D. 7,5 .
Câu 6. Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1
môn toán như sau: 7;5;6; 6;6;8; 7;5;6;9 . Tìm mốt của dãy trên.
A. M 0  6 . B. M 0  7 . C. M 0  5 .
D. M 0  8 .
Câu 7. Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2
môn toán như sau: 5; 6; 7;5;8;8;10;9; 7;8 . Tính điểm trung bình của tổ học
sinh đó.
A. 7 .
B. 8 .
C. 7,3 .
D. 7,5 .
Câu 8. Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn toán khối 11 của một
trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là
sx2  0,573 . Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng
A. 0,812 .
B. 0, 757 . C. 0, 936 .
D. 0,657 .
Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

4

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 9. Khoảng tứ phân vị của dãy số 2;3; 4;5; 6 là
A.  Q  3 .

B.  Q  2 . C.  Q  2 .

D. Q  2 .

Câu 10. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số
trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây?
A. Số trung bình.
B. Số trung vị
C. Mốt.
D. Phương sai.
XÁC SUẤT
Câu 1. Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp.
a) Xác suất của biến cố "Lần thứ nhất xuất hiện mặt 1 chấm, lần thứ hai xuất
hiện mặt 3 chấm" là:
1
1
1
1
A. .
B. .
C.
.
D. .
2
6
36
4
Câu 2. Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai
lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. n  A   6 .B. n  A   12 . C. n  A   16 .
D. n  A   36 .
Câu 3. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

 
C. P  A   1  P  A  .
A. P  A   1  P A .

 
D. P  A   P  A   0 .
B. P  A   P A .

Câu 4. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số
phần tử không gian mẫu.
A. 64 .
B. 10 .
C. 32 .
D. 16 .
Câu 5. Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên
một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
1
10
9
19
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
38
19
19
9
Câu 6. Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì
n    bằng bao nhiêu?
A. 140608 .

B. 156 .

C. 132600 .

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

D. 22100 .

5

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 7. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của
biến cố “ Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là
11
1
25
15
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
36
6
36
36
Câu 8.Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện.
1
5
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
6
2
3
Câu 9.Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để
tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6.
2
11
1
5
A. .
B.
.
C. .
D.
.
9
36
6
18
Câu 10.Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác
suất để số chấm của hai lần gieo là bằng nhau
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
8
6
7
5
ĐƯỜNG TRÒN
Câu 1. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn

 C  :  x  1   y  3
A. I  1;3 , R  4.
C. I 1; 3 , R  16.
2

2

 16 là:
B. I 1; 3 , R  4.
D. I  1;3 , R  16.

Câu 2. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn  C  : x 2   y  4   5
2

là:
A. I  0; 4  , R  5.

B. I  0; 4  , R  5.

C. I  0; 4  , R  5.

D. I  0; 4  , R  5.

Câu 3. Đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  2 y  6  0 có tâm I và bán kính R
lần lượt là:
A.  C 

B.  x  4   y 2  10.

C. B  3;5 

D. x 2   y  4   6.

2

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

2

6

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 4. Đường tròn  C  :  x  1   y  2   25 có dạng khai triển là:
2

2

A.  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  30  0.
B.  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  20  0.
C.  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  20  0.
D.  C  : x 2  y 2  2 x  4 y  30  0.
Câu 5. Đường tròn  C  : x 2  y 2  12 x  14 y  4  0 có dạng tổng quát là:
A.  C  :  x  6    y  7   9. B.  C  :  x  6    y  7   81.
2

2

2

2

C.  C  :  x  6    y  7   89. D.  C  :  x  6    y  7   89.
2

2

2

2

Câu 6. Tâm của đường tròn  C  : x 2  y 2  10 x  1  0 cách trục Oy một
khoảng bằng:
A. 5 .
B. 0 .
C. 10 .
D. 5 .
Câu 7. Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R  1 có phương trình là:
A. x 2   y  1  1.

B. x 2  y 2  1.

C.  x  1   y  1  1.

D.  x  1   y  1  1.

2

2

2

2

2

Câu 8. Đường tròn có tâm I 1; 2  , bán kính R  3 có phương trình là:
A. x 2  y 2  2 x  4 y  4  0. B. x 2  y 2  2 x  4 y  4  0.
C. x 2  y 2  2 x  4 y  4  0. D. x 2  y 2  2 x  4 y  4  0.
Câu 9. Đường tròn  C  có tâm I  2;3 và đi qua M  2; 3  có phương
trình là:
A.  x  2    y  3  52. B.  x  2    y  3  52.
2

2

2

2

C. x 2  y 2  4 x  6 y  57  0. D. x 2  y 2  4 x  6 y  39  0.
Câu 10. Đường tròn đường kính AB với A  3; 1 , B 1; 5  có phương
trình là:
A.  x  2    y  3  5.

B.  x  1   y  2   17.

C.  x  2    y  3  5.

D.  x  2    y  3  5.

2

2

2

2

2

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

2

2

2

7

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 11. Đường tròn  C  có tâm I  2;3 và tiếp xúc với trục Ox có phương
trình là:
A.  x  2    y – 3  9.

B.  x  2    y – 3  4.

C.  x  2    y – 3  3.

D.  x  2    y  3  9.

2
2

2

2

2

2

2

2

Câu 12. Đường tròn  C  có tâm I  2; 3 và tiếp xúc với trục Oy có
phương trình là:
A.  x  2    y – 3  4.

B.  x  2    y – 3  9.

C.  x  2    y  3  4.

D.  x  2    y  3  9.

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 13. Đường tròn  C  có tâm I  2;1 và tiếp xúc với đường thẳng

 : 3x – 4 y  5  0 có phương trình là:
1
.
25

A.  x  2    y – 1  1.

B.  x  2    y – 1 

C.  x  2    y  1  1.

D.  x  2    y – 1  4.

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 14. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A  0; 4  , B  2; 4 
, C  4;0  .
A. I  0; 0  .

B. I 1; 0  . C. I  3; 2  .

D. I 1;1 .

Câu 15. Đường tròn  C  đi qua ba điểm A  3; 1 , B  1;3 và C  2; 2 
có phương trình là:
A. x 2  y 2  4 x  2 y  20  0. B. x 2  y 2  2 x  y  20  0.
C.  x  2    y  1  25.
2

2

D.  x  2    y  1  20.
2

2

Câu 16. Đường tròn  C  đi qua hai điểm A 1;1 , B  5;3  và có tâm I thuộc
trục hoành có phương trình là:
A.  x  4   y 2  10.

B.  x  4   y 2  10.

C.  x  4   y 2  10.

D.  x  4   y 2  10.

2
2

2

2

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

8

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 17. Đường tròn  C  đi qua hai điểm A  1; 2  , B  2;3  và có tâm I
thuộc đường thẳng  : 3x  y  10  0. Phương trình của đường tròn  C  là:
A.  x  3   y  1  5.

B.  x  3   y  1  5.

C.  x  3   y  1  5.

D.  x  3   y  1  5.

2

2

2

2

2

2

2

2

Câu 18. Đường tròn  C  có tâm I thuộc đường thẳng d : x  3 y  5  0 ,
bán kính R  2 2 và tiếp xúc với đường thẳng  : x  y  1  0 . Phương
trình của đường tròn  C  là:
A.  x  1   y  2   8 hoặc  x  5   y 2  8 .
2

2

2

B.  x  1   y  2   8 hoặc  x  5  y 2  8 .
2

2

2

C.  x  1   y  2   8 hoặc  x  5   y 2  8 .
2

2

2

D.  x  1   y  2   8 hoặc  x  5  y 2  8 .
2

2

2

Câu 19. Đường tròn  C  đi qua điểm M  2;1 và tiếp xúc với hai trục tọa
độ Ox, Oy có phương trình là:
A.  x  1   y  1  1 hoặc a 2  b 2  c
2

2

B.  x  1   y  1  1 hoặc  x  5   y  5   25.
2

2

2

2

C.  x  5    y  5   25.
2

2

D.  x  1   y  1  1.
2

2

Câu 20. Cho phương trình x 2  y 2  2ax  2by  c  0

1

1 . Điều kiện để

là phương trình đường tròn là:

A. a 2  b2  c .

B. a 2  b 2  c .

C. a 2  b 2  c .
D. a 2  b 2  c .
Câu 21. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là
phương trình của đường tròn?
A. x 2  y 2  x  y  4  0.
B. x 2  y 2 – 100 y  1  0.
C. x 2  y 2 – 2  0.

D. x 2  y 2  y  0.

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

9

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 22. Cho phương trình x 2  y 2  2mx  2  m – 1 y  2m 2  0 1 . Tìm
điều kiện của m để 1 là phương trình đường tròn.
A. m 
Câu

1
.
2

23.

B. m 
Phương

C  :  x  2

2

1
. C. m  1 .
2
trình tiếp tuyến

D. m  1 .
d

 C  :  x  3

đường

tròn

của

đường

tròn

  y  2   25 tại điểm M  2;1 là:

A. d :  y  1  0.
B. d : 4 x  3 y  14  0.
C. d : 3x  4 y  2  0.
D. d : 4 x  3 y  11  0.
Câu 24. Viết phương trình tiếp tuyến
2

của

2

  y  1  5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
2

d : 2x  y  7  0 .
A. 2 x  y  1  0 hoặc 2 x  y  1  0.
B. 2 x  y  0 hoặc 2 x  y  10  0.
C. 2 x  y  10  0 hoặc 2 x  y  10  0.
D. 2 x  y  0 hoặc 2 x  y  10  0.
Câu 25. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
2
2
 C  :  x  2    y  4   25 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
d : 3x  4 y  5  0 .
A. 4 x – 3 y  5  0 hoặc 4 x – 3 y – 45  0.
B. 4 x  3 y  5  0 hoặc 4 x  3 y  3  0.
C. 4 x  3 y  29  0.
D. 4 x  3 y  29  0 hoặc 4 x  3 y – 21  0.
ELIP
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
x2 y 2
x2 y 2
x2
x2 y 2
A. 2  2  1. B. 2  2  1. C.
 y 2  1. D. 2  2  1.
6
3
3
3
3
2
3
2
2
x
y
Câu 2. Đường Elip

 1 có tiêu cự bằng
16 7
A. 6.
B. 8.
C. 9.
D.  2;    .
Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

10

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
x2 y 2
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  E  :

 1. Tiêu
25 9
cự của (E) bằng
A. 16.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
x2 y 2
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip  E  : 2  2  1 (với
a
b
a  b  0 ) có F1 , F2 là các tiêu điểm và M là một điểm di động trên  E  .
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. MF1  MF2  2b.
B. MF1  MF2  2a.
C. MF1  MF2  2a.
D. MF1  MF2  2b.
Câu 5. Phương trình chính tắc của đường elip với a  4 , b  3 là
x2 y 2

 1.
B.
16 9
x2 y 2
C.

 1.
D.
16 9
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ
A.

x2 y 2

 1.
9 16
x2 y 2

 1.
9 16
Oxy , phương trình chính tắc của elip biết

một đỉnh là A1  5; 0  và một tiêu điểm là F2  2; 0  là
x2 y2
x2 y2
A.

 1.
B.

 1.
25 21
25 4
x2 y 2
x2 y2
C.

 1.
D.

 1.
29 25
25 29
Câu 7. Ông Hoàng có một mảnh vườn hình Elip ứng với elip có phương
x2
y2

 1 (theo đơn vị m ). Ông chia mảnh vườn ra làm
900 225
hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với Elip để làm mục đích sử
dụng khác nhau (xem hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu
năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tính tỉ số diện tích T
giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu. Biết diện tích
hình Elip được tính theo công thức S   ab. Biết độ rộng của đường Elip
là không đáng kể.
trình chính tắc

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

11

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10

2
3
1
.
B. T  .
C. T  .
D. T  1 .
3
2
2
HYPERBOL
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hypebol
A. T 

x2 y 2

 1.
32 32
x2
C.
 y 2  1.
6

x2 y 2

 1.
32 32
x2 y 2
D. 2  2  1.
5
3

A.

B.

x2 y 2
Câu 2. Đường Hyperbol

 1 có tiêu cự bằng:
5
4
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 6.
2
2
x
y
Câu 3. Đường Hyperbol

 1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây
16 9
?
A.  5; 0  .





B. 0; 7 .

C.





7;0 .

D.  0;5  .

x2 y2

 1. Nếu hoành độ
16 9
điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của  H  là bao
Câu 4. Cho điểm M nằm trên Hyperbol ( H ) :

nhiêu?
A. 6 và 14.

B. 5 và 13.

C. 8  5 và 8.

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

D. 8 và 6.

12

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 5. Hypebol trong hệ trục toạ độ Oxy nào dưới đây có phương trình
chính tắc dạng

x2 y2

 1(a  0, b  0) ?
a2 b2

A.

B.

C.
D.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình chính tắc của hypebol đi
qua hai điểm M (1; 0) và N (2; 2 3) là
x2 y 2
x2 y2
A.

 1.
B.

 1.
1
4
25 4
x2 y2
x2 y 2
C.

 1.
D.

 1.
29 25
1
9
PARABOL
Câu 1. Phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A 1 ; 2  là
A. y 2  4 x.

B. y 2  2 x.

C. y  2 x 2 .

D. y  x 2  2 x  1.

Câu 2. Phương trình chính tắc của Parabol có tiêu điểm F  5; 0  là
A. y 2  5 x.

B. y 2  10 x.

C. y 2 

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

1
x.
5

D. y 2  20 x.
13

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính
tắc của đường parabol?
A. y 2  6 x. B. y 2  6 x. C. x 2  6 y.
D. x 2  6 y.
5x
Câu 4. Đường parabol y 2 
có tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?
2
5 
5 
5 
A.  ;0  .
B.  ;0  . C.  ;0  .
D.  0;5  .
2 
4 
8 
Câu 5. Đường parabol y 2  2 2 x có phương trình đường chuẩn là

2
2
2
2
 0. B. x 
 0. C. x 
 0.
 0.
D. x 
2
2
3
3
Câu 6. Phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình
1
x   0 là
4
1
A. y 2   x. B. y 2  x.
C. y 2  2 x.
D. y 2  x.
2
Câu 7. Cổng của một ngôi trường có dạng một parabol. Để đo chiều cao h
của cổng, một người đo khoảng cách giữa hai chân cổng được 9 m , người
đó thấy nếu đứng cách chân cổng 0, 5 m thi đầu chạm cổng. Cho biết người
A. x 

này cao 1, 6 m chiều cao của cổng bằng

A. 7, 62 m.
B. 8, 62 m.
C. 6, 62 m.
D. 6,72 m.
TỰ LUẬN
NHỊ THỨC
Câu 1: Sử dụng công thức nhị thức Newton, khai triển biểu thức (3 x  y ) 4
Câu 2: Sử dụng công thức nhị thức Newton, khai triển biểu thức ( x  2)5
Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

14

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 3: Khai triển và rút gọn biểu thức ( x  2)(2 x  1) 4 .
Câu 4: Khai triển và rút gọn biểu thức: (1  2)5  (1  2)5 .
5

 1 
Câu 5. Cho  1  x   a0  a1 x  a2 x 2  a3 x 3  a4 x 4  a5 x 5 .
 2 
a) Tính a3

b) a0  a1  a2  a3  a4  a5
XÁC SUẤT
Câu 1. Hai bạn An và Bình mỗi người gieo một con xúc xắc cân đối. Tính
xác suất để:
a) Số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bé hơn 3 ;
b) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc mà An gieo lớn hơn hoặc bằng
5;
c) Tích hai số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bé hơn 6;
d) Tổng hai số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số nguyên
tố.
Câu 2. Tung một đồng xu ba lần liên tiếp.
a) Viết tập hợp  là không gian mẫu trong trò chơi trên.
b) Xác định xác suất mỗi biến cố:
A: "Lần đầu xuất hiện mặt ngửa"; B: "Mặt ngửa xảy ra đúng một lần".
Câu 3. Tung 1 con súc sắc.
a) Mô tả không gian mẫu?
b) Tính xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 ?
c) Tính xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4 ?
Câu 4. Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau:
2, 4, 6, 8,10 . Phương sai của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Câu 5. Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là
1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Hãy xác định số trung vị của dãy số liệu đã cho?
Câu 1. Tìm tâm và bán kính đường tròn C  : x 2  y 2  6 x  2 y  6  0 .
Câu 2. Tìm tâm và bán kính đường tròn C  : x 2  y 2  4 x  6 y 12  0

Câu 3. Viết phương trình đường tròn C  :  x  6   y  7  9. dạng khai
triển
Câu 4. Viết phương trình đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính
2

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

2

15

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
R 1

Câu 5. Viết phương trình đường tròn C  có tâm I 1;5 và đi qua O 0;0
Câu 6. Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A 1;1, B 7;5 

Câu 7. Viết phương trình đường tròn C  có tâm I 1;2 và tiếp xúc với đường
thẳng  : x – 2 y  7  0

Câu 8. Viết phương trình đường tròn C  đi qua ba điểm A 3;1 , B 1;3
và C 2;2

Câu 9. Cho phương trình x 2  y 2  2mx  4 m  2 y  6  m  0 1 . Tìm điều
kiện của m để 1 là phương trình đường tròn.
BA ĐƯỜNG CONIC
Câu 1: Lập phương trình chính tắc của elip ( E ) có một tiêu điểm là F2 (5;0)
và đi qua điểm M (0;3) .
Câu 2: Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là
một elip mà Trái Đất là một tiêu điểm. Elip có A1 A2  768800 km và

B1B2  767619 km

(Nguồn: Ron Larson (2014), Precalculus Real

Mathematics, Real People, Cengage (Hình). Viết phương trình chính tắc của
elip đó.

Câu 3: Cho hypebol có phương trình:

x2 y 2

 1 . Tìm tiêu điểm và tiêu cự
7
9

của hypebol.
Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

16

Đề cương ôn tập kiểm tra hk2 khối 10
Câu 4: Có hai trạm phát tín hiệu vô tuyến đặt tại hai vị trí A, B cách nhau

300 km. Tại cùng một thời điểm, hai trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc
292000km / s. để một tàu thủy thu và đo độ lệch thời gian. Tín hiệu từ A
đến sớm hơn tín hiệu từ B là 0, 0005 s. Từ thông tin trên, ta có thể xác định
được tàu thủy thuộc đường hybebol nào? Viết phương trình chính tắc của
hypebol đó theo đơn vị kilômét.
Câu 5. Cho parabol ( P) : y 2  x.
a) Tìm tiêu điểm F , đường chuẩn  của ( P ).
b) Tìm những điểm trên ( P ) có khoảng cách tới F bằng 3.

Tổ Toán - Tin học THPT Châu Văn Liêm

17
 
Gửi ý kiến