Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Trần Văn Ơn
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 19h:05' 10-03-2023
Dung lượng: 156.6 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn: Trường THCS Trần Văn Ơn
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 19h:05' 10-03-2023
Dung lượng: 156.6 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ƠN, Q1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2021 - 2022
I/ CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
A. ĐẠI SỐ
Nhân đa thức.
Hằng đẳng thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử. (không có PP tách hạng tử và PP thêm bớt)
B. HÌNH HỌC
Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành.
Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang.
II/ BÀI TẬP
A. ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3x(x2 – 5x + 7)
b) – 2xy(2x3 + 5x – 1)
c) (x + 4)(x – 2)
d) (x + 2y)(x – 2y)
Bài 2: Tìm x, biết:
a) x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 b) 5(x – 1) – 4x = 10
c) (2x – 1)( x + 3) = 0
d) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
a) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
b) (x + 5)2 – (x + 3)(x – 3)
c) x(x – 5)(x + 5) – (x + 2)(x2 – 2x + 4)
d) (2x – 4)(2x + 4) + (x – 3)2
e) (x + 4)( 2x – 1) – 5x(x – 10)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x – 5y
e) x2 – x – y2 – y
b) 4x + 20x
f) x3 – 4x
c) 4x2 – 25
g) x2 – y2 + 5x – 5y
d) 5x(x – 1) – 4(x – 1)
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) x3 – 9x2 + 27x – 27 tại x = 1
b) (x + 2)(x – 2) + 21 tại x = – 10
B. HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM. Tia
BI cắt AC ở D. Qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt AC ở E. Chứng minh:
a) AD = DE = EC.
b) BD = 4.ID
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 10cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC.
a) Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC.
b)Tính độ dài EF.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi E, F, H lần lượt là trung điểm cùa các cạnh AB, AC,
BC. Tứ giác BEFH là hình gì? Vì sao?
Bài 4: Cho tứ giác ABCD có E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?
HẾT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2021 - 2022
I/ CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
A. ĐẠI SỐ
Nhân đa thức.
Hằng đẳng thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử. (không có PP tách hạng tử và PP thêm bớt)
B. HÌNH HỌC
Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành.
Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang.
II/ BÀI TẬP
A. ĐẠI SỐ
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3x(x2 – 5x + 7)
b) – 2xy(2x3 + 5x – 1)
c) (x + 4)(x – 2)
d) (x + 2y)(x – 2y)
Bài 2: Tìm x, biết:
a) x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 b) 5(x – 1) – 4x = 10
c) (2x – 1)( x + 3) = 0
d) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
a) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
b) (x + 5)2 – (x + 3)(x – 3)
c) x(x – 5)(x + 5) – (x + 2)(x2 – 2x + 4)
d) (2x – 4)(2x + 4) + (x – 3)2
e) (x + 4)( 2x – 1) – 5x(x – 10)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x – 5y
e) x2 – x – y2 – y
b) 4x + 20x
f) x3 – 4x
c) 4x2 – 25
g) x2 – y2 + 5x – 5y
d) 5x(x – 1) – 4(x – 1)
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) x3 – 9x2 + 27x – 27 tại x = 1
b) (x + 2)(x – 2) + 21 tại x = – 10
B. HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM. Tia
BI cắt AC ở D. Qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt AC ở E. Chứng minh:
a) AD = DE = EC.
b) BD = 4.ID
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 10cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC.
a) Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC.
b)Tính độ dài EF.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi E, F, H lần lượt là trung điểm cùa các cạnh AB, AC,
BC. Tứ giác BEFH là hình gì? Vì sao?
Bài 4: Cho tứ giác ABCD có E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?
HẾT
 









Các ý kiến mới nhất