Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hoài Anh
Ngày gửi: 23h:01' 12-03-2023
Dung lượng: 19.0 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

MỤC LỤC
CƠ HỌC VẬT RẮN............................................................................................................................4
CHỦ ĐỀ 1. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định..............................................................4
CHỦ ĐỀ 2. Phương trình động lực học của vật rắn quanh một trục cố định.................................................6
CHỦ ĐỀ 3. Momen động lượng – Định luật bảo toàn momen động lượng...................................................7
CHỦ ĐỀ 4. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định..................................................................7

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – TẮT DẦN – CƯỠNG BỨC – CỘNG HƯỞNG....................................9
CHỦ ĐỀ 1. Viết phương trình dao động điều hòa.......................................................................................12
CHỦ ĐỀ 2. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm di chuyển từ x M đến xN.............................13
CHỦ ĐỀ 3. Xác định quãng đường và số lần vật đi qua li độ x M từ thời điểm t1 đến t2................................16
CHỦ ĐỀ 4. Xác định quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2 Vận tốc trung bình lớn nhất, nhỏ nhất........................................................................................................19
CHỦ ĐỀ 6. Bài toán về dao động tắt dần – dao động cưỡng bức - cộng hưởng.........................................21

CON LẮC LÒ XO..............................................................................................................................22
CHỦ ĐỀ 1. Liên hệ giữa lực tác dụng, độ giãn và độ cứng của của lò xo.....................................................22
CHỦ ĐỀ 2. Tìm lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo............................................................................22
CHỦ ĐỀ 3. Hệ lò xo ghép nối tiếp, song song, xung đối: tìm k hệ, từ đó suy ra chu kỳ T, tần số f?................24
CHỦ ĐỀ 4. Bài toán về động năng, thế năng, cơ năng.................................................................................24

CON LẮC ĐƠN.................................................................................................................................27

iệp

Ngh

Lập

Mai

CHỦ ĐỀ 2. Tìm độ nhanh hay chậm của đồng hồ trong một ngày đêm......................................................28

y

Ngà



Tập

CHỦ ĐỀ 1. Năng lượng con lắc đơn – Xác định vận tốc của vật, lực căng dây treo khi vật đi qua li độ góc 27
CHỦ ĐỀ 3. Xác định chu kỳ con lắc khi chịu tác dụng thêm ngoại lực không đổi.........................................28
CHỦ ĐỀ 4. Xác định chu kỳ con lắc vấp (vướng) đinh – Biên độ sau khi vấp...............................................30
CHỦ ĐỀ 5. Xác định chu kỳ con lắc bằng phương pháp trùng phùng (cùng qua vị trí cân bằng, chuyển
động cùng chiều)........................................................................................................................................30

SÓNG CƠ HỌC, GIAO THOA SÓNG, SÓNG DỪNG, SÓNG ÂM...............................................30
CHỦ ĐỀ 1. Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng...............................................................................31
CHỦ ĐỀ 2. Phương trình sóng.....................................................................................................................33
CHỦ ĐỀ 3. Giao thoa sóng...........................................................................................................................35
CHỦ ĐỀ 4: Tìm số điểm cực đại, cực tiểu giao thoa....................................................................................38
CHỦ ĐỀ 5: Sóng dừng..................................................................................................................................42
CHỦ ĐỀ 6: Bài toán về sóng âm - Hiệu ứng Đốp- le.....................................................................................46

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ...................................................................................................49
Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 1

-i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

CHỦ ĐỀ 5. Tổng hợp dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số..........................................................19

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

CHỦ ĐỀ 1. Tìm chu kỳ - năng lượng của mạch dao động............................................................................49
CHỦ ĐỀ 2. Tìm tần số f hay bước sóng mà máy thu thu được....................................................................54

MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH (RLC)......................................................56
CHỦ ĐỀ 1. Viết biểu thức cường độ dòng điện và hiệu điện thế................................................................57
CHỦ ĐỀ 2. Điều kiện cùng pha và hiện tượng cộng hưởng điện.................................................................60
CHỦ ĐỀ 3. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện............................................................63
CHỦ ĐỀ 4. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa các điểm trên đoạn mạch...........................................................65
CHỦ ĐỀ 5. Độ lệch pha giữa hai hiệu điện thế............................................................................................68
CHỦ ĐỀ 6. Mạch RLC khi cuộn dây không thuần cảm.................................................................................71
CHỦ ĐỀ 7. Tìm R, hay L, hay C, hay f để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại............................72
CHỦ ĐỀ 8. Tìm R, L, hay C để UR, UL hay UC đạt giá trị cực đại....................................................................74
CHỦ ĐỀ 9. Tìm (hay f) để UR, UL hay UC đạt giá trị cực đại..........................................................................76
CHỦ ĐỀ 10. Bài toán liên quan đến thời gian..............................................................................................78
CHỦ ĐỀ 12. Bài toán máy phát điện xoay chiều một pha...........................................................................80
CHỦ ĐỀ 13. Bài toán máy biến áp...............................................................................................................81
CHỦ ĐỀ 14. Bài toán truyền tải điện năng..................................................................................................82

SÓNG ÁNH SÁNG...........................................................................................................................83
CHỦ ĐỀ 1. Xác định khoảng vân (hay bước sóng), vị trí vân sáng, vân tối..................................................85
CHỦ ĐỀ 2. Xác định tính chất sáng (tối) và tìm bậc giao thoa ứng với mỗi điểm trên màn?.......................87
CHỦ ĐỀ 3. Tìm số vân sáng và vân tối quang sát sát được trên miền giao thoa.........................................88

iệp

Ngh

Lập

Mai

CHỦ ĐỀ 5. Trường hợp giao thoa ánh sáng trắng. Tìm độ rộng quang phổ, xác định ánh sáng cho vân tối
(sáng) tại một điểm (xM)?............................................................................................................................91

y

Ngà



Tập

CHỦ ĐỀ 4. Trường hợp nguồn phát hai ánh sáng đơn sắc. Tìm vị trí trên màn ở đó có sự trùng nhau của
hai vân sáng thuộc hai hệ đơn sắc?............................................................................................................89

CHỦ ĐỀ 6. Giao thoa ánh sáng trong môi trường có chiết suất n >1. Tìm khoảng vân mới........................93
CHỦ ĐỀ 7. Thí nghiệm Young: đặt bản mặt song song (e,n) trước khe S 1 (hoặc S2). Tìm chiều và độ dịch
chuyển của hệ vân trung tâm.....................................................................................................................93
CHỦ ĐỀ 8. Thí nghiệm Young: khi nguồn sáng di chuyển một đoạn y =SS'. Tìm chiều, độ chuyển dời của hệ
vân (vân trung tâm)?..................................................................................................................................93

TIA RƠNGHEN.................................................................................................................................94
CHỦ ĐỀ 1. Cho biết vận tốc của electron đập vào đối catốt. Tìm U AK?........................................................94
CHỦ ĐỀ 2. Tìm tần số cực đại fmax hay bước sóng min của tia Rơnghen?......................................................94

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN.........................................................................................................95
CHỦ ĐỀ 1. Tìm giới hạn quang điện 0 và vận tốc ban đầu cực đại v0max.......................................................95

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 2

-i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

CHỦ ĐỀ 11. Mạch điện có chứa hộp đen....................................................................................................80

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

CHỦ ĐỀ 2. Tìm điều kiện của hiệu điện thế U AK để dòng quang điện triệt tiêu (I = 0) hoặc không có một
electron khi tới Anốt?.................................................................................................................................97
CHỦ ĐỀ 3. Tính hiệu suất lượng tử?............................................................................................................97
CHỦ ĐỀ 4. Khảo sát chuyển động của electron trong điện trường và từ trường đều?...............................98

MẪU NGUYÊN TỬ HIĐRÔ THEO BO (BOHR)............................................................................99
CHỦ ĐỀ 1. Xác định bước sóng của photon do nguyên tử Hiđrô phát ra khi nguyên tử ở trạng thái dừng có
mức năng lượng En sang Em (< En)?.............................................................................................................99
THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP.........................................................................................................................101
CHỦ ĐỀ 1. Các tiên đề - Hệ thức Anh-xtanh..............................................................................................101
PHÓNG XẠ VÀ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN......................................................................................................102
CHỦ ĐỀ 1. Chất phóng xạ có số khối A: tìm số nguyên tử (hạt) có trong m(g) hạt nhân đó?....................104
CHỦ ĐỀ 2. Tìm số nguyên tử N (hay khối lượng m) còn lại, mất đi của chất phóng xạ sau thời gian t?....105
CHỦ ĐỀ 3. Tìm độ phóng xạ H của một chất. Tìm khối lượng của chất phóng xạ khi biết độ phóng xạ ?. 109

CHỦ ĐỀ 6. Xác định năng lượng tỏa ra (hay thu vào) của phản ứng hạt nhân?.......................................112
CHỦ DỀ 7. Cách vận dụng định luật bảo toàn động lượng, năng lượng?.................................................114

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

Ngà



Tập

TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ..................................................................................................................115

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 3

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

CHỦ ĐỀ 5. Xác định năng lượng liên kết hạt nhân (năng lượng tỏa ra khi phân rã một hạt nhân)?.........111

--

CHỦ ĐỀ 4. Xác định tuổi của mẫu vật có nguồn gốc là từ thực vật, khoáng chất?...................................110

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

CƠ HỌC VẬT RẮN
CHỦ ĐỀ 1. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
Câu 1. Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một
điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là
A. 22,4 m/s.
B. 2240 m/s.
C. 16,8 m/s.
D. 1680 m/s.
Câu 2. Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một
điểm ở vành cánh quạt bằng
A. 18 m/s2.
B. 1800 m/s2.
C. 1620 m/s2.
D. 162000 m/s2.

Câu 5. Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau
2 giây thì bánh xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 1,5 rad/s2.
B. 9,4 rad/s2.
C. 18,8 rad/s2.
D. 4,7 rad/s2.
Câu 6. Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều
và dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 10 rad/s2.
B. 100 rad/s2.
C. 1,59 rad/s2.
D. 350 rad/s2.

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

Câu 8. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt
đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4 s. Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước
khi dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là
A. 37,5 rad.
B. 2,5 rad.
C. 17,5 rad.
D. 10 rad.

Ngà



Tập

Câu 7. Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia
tốc góc không đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời
điểm 0 s đến thời điểm 6 s là
A. 15 rad.
B. 30 rad.
C. 45 rad.
D. 90 rad.

Câu 9. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :
, trong đó
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn
bằng
A.
rad/s2.
B. 0,5 rad/s2.
C. 1 rad/s2.
D. 2 rad/s2.
Câu 10. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc :
, trong đó
tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của
vật rắn bằng
A. 2 rad/s2.
B. 0,5 rad/s2.
C. 1 rad/s2.
D. 0,25 rad/s2.
Câu 11. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :
, trong đó
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và
cách trục quay khoảng r = 4 cm thì có tốc độ dài bằng
A. 2 cm/s.
B. 4 cm/s.
C. 6 cm/s.
D. 8 cm/s.
Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 4

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

Câu 4. Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s2. Tại thời điểm 0
s thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao
nhiêu ?
A. 3 rad/s.
B. 5 rad/s.
C. 11 rad/s.
D. 12 rad/s.

--

Câu 3. Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều
với tốc độ 45 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng
A. 3600 m/s.
B. 1800 m/s.
C. 188,4 m/s.
D. 376,8 m/s.

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

Câu 12. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên
theo thời gian t theo phương trình :
, trong đó
tính bằng rađian (rad) và t tính
bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng
bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s.
B. 50 m/s.
C. 0,5 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 13. Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong
chuyển động quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?
A.
(rad/s).
B.
(rad/s).
C.
(rad/s).
D.
(rad/s).

Câu 16. Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vòng. Trong 20 giây, rôto
quay được một góc bằng bao nhiêu ?
A. 6280 rad.
B. 314 rad.
C. 3142 rad.
D. 942 rad.
Câu 17. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s.
Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng
A. 175 rad.
B. 350 rad.
C. 70 rad.
D. 56 rad.

A.

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

Câu 19. Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ωh, ωm và ωs lần lượt là tốc độ
góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì

Ngà



Tập

Câu 18. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì
tốc độ góc đạt 120 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc
được 2 s từ trạng thái đứng yên là
A. 157,9 m/s2.
B. 9.85 m/s2.
C. 25,1 m/s2.
D. 39,4 m/s2.

.

C.

B.
.

.

D.

.

Câu 20. Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút.
Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vm của
đầu mút kim phút ?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21. Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây.
Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vs của
đầu mút kim giây ?
A.

.

B.

.

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

C.

.

D.

.
Trang 5

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

Câu 15. Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia
tốc góc có độ lớn bằng 20,9 rad/s 2. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao
lâu thì bánh đà dừng lại ?
A. 143 s.
B. 901 s.
C. 15 s.
D. 2,4 s.

--

Câu 14. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên
theo thời gian t theo phương trình :
, trong đó
tính bằng rađian (rad) và t tính
bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia
tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,92 m/s2.
B. 0,20 m/s2.
C. 0,90 m/s2.
D. 1,10 m/s2.

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

CHỦ ĐỀ 2. Phương trình động lực học của vật rắn quanh một trục cố định
Câu 22. Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên.
Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s là
A. 30 rad/s.
B. 3 000 rad/s.
C. 6 rad/s.
D. 600 rad/s.
Câu 23. Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên.
Bỏ qua mọi lực cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là
A. 32 rad.
B. 8 rad.
C. 64 rad.
D. 16 rad.

Câu 26. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kg.m 2, đang đứng yên thì
chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. Kể từ lúc bắt
đầu quay, sau bao lâu thì bánh xe đạt tốc độ góc 100 rad/s ?
A. 5 s.
B. 20 s.
C. 6 s.
D. 2 s.

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

Câu 28. Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố
định Δ đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m. Tính
quãng đường mà một điểm ở trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể
từ lúc quả cầu bắt đầu quay.
A. 500 cm.
B. 50 cm.
C. 250 cm.
D. 200 cm.

Ngà



Tập

Câu 27. Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 2 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố
định đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,2 N.m. Gia tốc
góc mà quả cầu thu được là
A. 25 rad/s2.
B. 10 rad/s2.
C. 20 rad/s2.
D. 50 rad/s2.

Câu 29. Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s. Tác dụng một momen hãm không đổi
50 N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8 s. Tính momen quán tính của
bánh đà đối với truc quay.
A. 2 kg.m2.
B. 25 kg.m2.
C. 6 kg.m2.
D. 32 kg.m2.
Câu 30. Một bánh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Tác dụng một momen hãm không
đổi 100 N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s. Tính momen quán tính
của bánh đà đối với trục quay.
A. 1,59 kg.m2.
B. 0,17 kg.m2.
C. 0,637 kg.m2.
D. 0,03 kg.m2.

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 6

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

Câu 25. Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và
vuông góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m. Tính
quãng đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 16 m.
B. 8 m.
C. 32 m.
D. 24 m.

--

Câu 24. Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và
vuông góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 N.m. Tính
góc mà đĩa quay được sau 3 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 72 rad.
B. 36 rad.
C. 24 rad.
D. 48 rad.

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

CHỦ ĐỀ 3. Momen động lượng – Định luật bảo toàn momen động
lượng
Câu 31. Một vật có momen quán tính 0,72 kg.m2 quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động lượng
của vật có độ lớn bằng
A. 8 kg.m2/s.
B. 4 kg.m2/s.
C. 25 kg.m2/s.
D. 13 kg.m2/s.
Câu 32. Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2

đang quay đồng trục và cùng chiều với tốc
I1
độ góc ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa
ω

I2
dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ
góc ω xác định bằng công thức

A.

. B.

. C.

. D.

.

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

Câu 35. Một vành tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng
ngang với tốc độ 30 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm vành tròn. Tính momen
động lượng của vành tròn đối với trục quay đó.
A. 0,393 kg.m2/s.
B. 0,196 kg.m2/s.
C. 3,75 kg.m2/s.
D. 1,88 kg.m2/s.

Ngà



Tập

Câu 34. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay đều trong mặt phẳng
ngang với tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính
momen động lượng của thanh đối với trục quay đó.
A. 0,016 kg.m2/s.
B. 0,196 kg.m2/s.
C. 0,098 kg.m2/s.
D. 0,065 kg.m2/s.

Câu 36. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 2 kg quay đều trong mặt phẳng
ngang với tốc độ 60 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Tính momen động
lượng của đĩa đối với trục quay đó.
A. 1,57 kg.m2/s.
B. 3,14 kg.m2/s.
C. 15 kg.m2/s.
D. 30 kg.m2/s.
Câu 37. Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút
quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó.
A. 0,226 kg.m2/s.
B. 0,565 kg.m2/s.
C. 0,283 kg.m2/s.
D. 2,16 kg.m2/s.

CHỦ ĐỀ 4. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
Câu 38. Một bánh đà có momen quán tính 2,5 kg.m 2, quay đều với tốc độ góc 8 900 rad/s. Động
năng quay của bánh đà bằng
A. 9,1. 108 J.
B. 11 125 J.
C. 9,9. 107 J.
D. 22 250 J.
Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 7

-i

Hỏ



ải



I1
I2

.

Ph

Câu 33. Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2
đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc
độ góc ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục
quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa
dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ
góc ω xác định bằng công thức

. D.

ết

C.

Bi

.

ốn

. B.

Mu

A.

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

Câu 39. Một bánh đà có momen quán tính 3 kg.m 2, quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Động
năng quay của bánh đà bằng
A. 471 J.
B. 11 125 J.
C. 1,5. 105 J.
D. 2,9. 105 J.
Câu 40. Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 10 kg.m 2, quay đều
với tốc độ 45 vòng/phút. Tính động năng quay của ròng rọc.
A. 23,56 J.
B. 111,0 J.
C. 221,8 J.
D. 55,46 J.
Câu 41. Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng quay 2 200 J và momen quán tính
0,25 kg.m2. Momen động lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là
A. 33,2 kg.m2/s.
B. 33,2 kg.m2/s2.
C. 4 000 kg.m2/s.
D. 4 000 kg.m2/s2.
Câu 42. Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ
góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần.
B. giảm hai lần.
C. tăng bốn lần.
D. giảm bốn lần.

Câu 45. Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay,
tốc độ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục
có giá trị nào sau đây ?

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

A. 1.
B. 3.
C. 6.
Câu 46. Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối
với trục quay đi qua tâm của các đĩa (hình bên).
I2
Lúc đầu, đĩa 2 (ở phía trên) đang đứng yên, đĩa
1 quay với tốc độ góc ω0. Ma sát ở trục quay
nhỏ không đáng kể. Sau đó, cho hai đĩa dính
I1
vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω. Động năng
của hệ hai đĩa lúc sau so với lúc đầu
A. tăng ba lần.
B. giảm bốn lần.
C. tăng chín lần.

Ngà



Tập

quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số

D. 9.

ω


D. giảm hai lần.

Câu 47. Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng
một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính
đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số
A. 3.

B. 6.

C. 9.

có giá trị nào sau đây ?
D. 18.

Câu 48. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh một trục
thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ 120 vòng/phút.
Động năng quay của thanh bằng
A. 0,026 J.
B. 0,314 J.
C. 0,157 J.
D. 0,329 J.
Câu 49. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 0,5 m, khối lượng 1 kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s
quanh một trục đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa. Động năng quay của đĩa bằng
Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

Trang 8

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

Mu

Câu 44. Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một trục. Các
khối khí này co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá trình hình thành thì tốc
độ góc của ngôi sao
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. bằng không.
D. không đổi.

--

Câu 43. Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ
góc của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần.
B. giảm hai lần.
C. tăng bốn lần.
D. giảm bốn lần.

Các dạng bài tập vật lí 12
A. 2,25 J.

Tài liệu luyện thi ĐH
B. 4,50 J.

C. 0,38 J.

D. 9,00 J.

Câu 50. Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh trục đi qua
tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng
A. 0,036 J.
B. 0,090 J.
C. 0,045 J.
D. 0,072 J.
Câu 51. Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng
A. 10 cm.
B. 6 cm.
C. 9 cm.
D. 45 cm.
Câu 52. Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s 2. Tính động
năng quay mà bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh
đà đối với trục quay của nó là 3 kg.m2.
A. 60 kJ.
B. 0,3 kJ.
C. 2,4 kJ.
D. 0,9 kJ.

Ngh

.

B. T = 2

.

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

C.

.

D.

.
Trang 9

i

Hỏ

ải

Ph

ết

Bi

ốn

iệp

Lập

Mai

A. T = 2

y

Ngà



Tập

Mu

Câu 1. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc.
Câu 2. Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động.
D. Chu kì dao động.
Câu 3. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. Li độ có độ lớn cực đại.
C. Li độ bằng không.
B. Gia tốc có độ lớn cực đại.
D. Pha cực đại.
Câu 4. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Câu 5. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc.
B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc.
D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 6. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ.
B. Sớm pha π/2 so với li độ.
C. Ngược pha với li độ.
D. Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 7. Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D. Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 8. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. lệch pha 0,5 với li độ.
C. ngược pha với li độ.
D. sớm pha 0,25 với li độ.
Câu 9. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật
được xác định bởi biểu thức:

--

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – TẮT DẦN – CƯỠNG BỨC – CỘNG HƯỞNG

Các dạng bài tập vật lí 12

Tài liệu luyện thi ĐH

Câu 10. Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại

A. vmax = A2.
B. vmax = 2A.
C. vmax = A2.
D. vmax = A.
Câu 11. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí
cân bằng là
A. 4m/s.
B. 6,28m/s.
C. 0 m/s
D. 2m/s.
Câu 12. Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng
dao động điều hoà với tần số
A. ω' = ω

B. ω' = 2ω.

C. ω' =

.

D. ω' = 4ω

Câu 13. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà
ở thời điểm t là

iệp

Ngh

Lập

Mai

y

A. .

B. .

Giáo viên: Ths.Trần Thiều Phi _ĐT. 0917.989.717

C.

.

D.

.

Trang 10

-i

Bi

)(cm). Với t tính bằng giây.

Động năng của vật đó biến thiên với chu kì
A. 0,50s.
B. 1,50s.
C. 0,25s.
D. 1,00s.
Câu 16. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm
đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 0,5m/s.
B. 2m/s.
C. 3m/s.
D. 1m/s.
Câu 17. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acost và có cơ năng là W.
Động năng của vật tại thời điểm t là
A. Wđ = Wsin2t.
B. Wđ = Wsint.
2
C. Wđ = Wcos t.
D. Wđ = Wcost.
Câu 18. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo thay đổi như thế nào khi ta giảm khối lượng của vật
xuống 2 lần đồng thời tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần?
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4 lần
Câu 19. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động
của vật:
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần
Câu 20. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 16 lần thì tần số dao
động của con lắc:
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 8 lần.
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4 lần.
Câu 21. Cơ năng của vật dao động điều hòa là W. Khi vật có li độ bằng nửa biên độ thì động
năng của vật là:

Ngà



Tập

Câu 15. Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4t +

ốn

Mu

C. A2 = v2 + 2x2.
D. A2 = x2 + 2v2.
Câu 14. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động.
B. li độ củ...
 
Gửi ý kiến