Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày gửi: 20h:42' 15-03-2023
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày gửi: 20h:42' 15-03-2023
Dung lượng: 709.0 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (28 câu/ 7.0 điểm)
Câu 1: Tính góc giữa hai đường thẳng
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách
giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất, người ta
thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m.
Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch.
A. 182,6m
B. 183,6m
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
C. 185,6m
là
.
B.
C.
.
D. 186,6m
.
D.
Câu 4: Cho hàm số
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
Câu 5: Cho ba đường thẳng
ba đường thẳng
A.
và
.
và
B.
.
Câu 7: Cho tam giác
B.
.
C.
.
qua
.
để
.
là
B. .
.
D.
, biết
C.
C.
có tập nghiệm là
.
, trọng tâm và tâm đường tròn ngoại
. Tìm tọa độ đỉnh
A.
B.
Câu 8: Tính tổng các nghiệm của phương trình
D.
và song song với đường thẳng
C.
có trung điểm của
tiếp tam giác lần lượt là
A. .
Câu 9: Phương trình
. Tìm
đồng quy.
Câu 6: Trong hệ trục
, đường thẳng
có phương trình là
A.
.
.
.
.
có hoành độ lớn hơn
.
D.
?
.
D.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hàm số
A.
.
. Giá trị
B.
.
C. không xác định.
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
A. Vô số.
D.
.
là
B. 2.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ
bằng
C. 1.
, cho đường thẳng
D. 0.
có phương trình
. Xác
định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 14: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một kĩ sư thiết kế đường dây điện ( như hình vẽ bên dưới) từ vị trí A đến vị trí S và từ vị
trí S đến vị trí C. Tiền công thiết kế mỗi ki-lô-mét đường dây từ A đến S và từ S đến C lần lượt là
3 triệu đồng và 2 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 17 triệu đồng. Tính số ki-lô-mét đường dây
đã thiết kế.
C
2km
B
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A.
.
B.
.
C.
Câu 16: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình
không là tập con của ?
S
A
5km
.
D.
.
. Trong các tập hợp sau, tập nào
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
A.
.
A.
.
C.
.
D.
là:
.
B.
.
C.
.
B.
.
C.
Câu 21: Khoảng cách từ điểm
A.
.
D.
.
B.
.
C.
B.
.
Câu 23: Cho hàm số
.
C.
.
D. Vô số.
là:
.
D.
.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
.
Câu 24: Tập xác định của hàm số
A.
.
có hoành độ đỉnh là
.
A.
.
biểu thức
đến đường thẳng
Câu 22: Parabol
A.
.
. Tọa độ điểm đối xứng với điểm
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để với mọi
luôn nhận giá trị dương.
A.
.
. Bán kính
và đường thẳng
qua đường thẳng
D.
, cho đường tròn
B.
Câu 19: Cho điểm
.
?
C.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ
của đường tròn
là
D.
B.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Trong mặt phẳng
trình là.
A.
C.
, đường tròn đi qua ba điểm
.
.
,
,
B.
.
D.
.
có phương
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 27: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm
?
A.
.
C.
.
Câu 28: Cho đường thẳng
?
B.
.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của
A.
.
B.
.
C.
----------------------------------------------B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN (3 câu/ 3.0 điểm)
Câu 29: Giải bất phương trình
, bán kính bằng
.
D.
.
.
Câu 30: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
đi qua điểm A(1;4) và song song với
đường thẳng
Câu 31: Trong hệ trục tọa độ
phương trình đường tròn (C) tâm
, cho điểm
và đường thẳng
và tiếp xúc với đường thẳng
----------- HẾT ----------
. Viết
.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (28 câu/ 7.0 điểm)
Câu 1: Tính góc giữa hai đường thẳng
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách
giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất, người ta
thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m.
Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch.
A. 182,6m
B. 183,6m
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
C. 185,6m
là
.
B.
C.
.
D. 186,6m
.
D.
Câu 4: Cho hàm số
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
Câu 5: Cho ba đường thẳng
ba đường thẳng
A.
và
.
và
B.
.
Câu 7: Cho tam giác
B.
.
C.
.
qua
.
để
.
là
B. .
.
D.
, biết
C.
C.
có tập nghiệm là
.
, trọng tâm và tâm đường tròn ngoại
. Tìm tọa độ đỉnh
A.
B.
Câu 8: Tính tổng các nghiệm của phương trình
D.
và song song với đường thẳng
C.
có trung điểm của
tiếp tam giác lần lượt là
A. .
Câu 9: Phương trình
. Tìm
đồng quy.
Câu 6: Trong hệ trục
, đường thẳng
có phương trình là
A.
.
.
.
.
có hoành độ lớn hơn
.
D.
?
.
D.
.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hàm số
A.
.
. Giá trị
B.
.
C. không xác định.
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
A. Vô số.
D.
.
là
B. 2.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ
bằng
C. 1.
, cho đường thẳng
D. 0.
có phương trình
. Xác
định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Câu 14: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một kĩ sư thiết kế đường dây điện ( như hình vẽ bên dưới) từ vị trí A đến vị trí S và từ vị
trí S đến vị trí C. Tiền công thiết kế mỗi ki-lô-mét đường dây từ A đến S và từ S đến C lần lượt là
3 triệu đồng và 2 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 17 triệu đồng. Tính số ki-lô-mét đường dây
đã thiết kế.
C
2km
B
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A.
.
B.
.
C.
Câu 16: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình
không là tập con của ?
S
A
5km
.
D.
.
. Trong các tập hợp sau, tập nào
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
A.
.
A.
.
C.
.
D.
là:
.
B.
.
C.
.
B.
.
C.
Câu 21: Khoảng cách từ điểm
A.
.
D.
.
B.
.
C.
B.
.
Câu 23: Cho hàm số
.
C.
.
D. Vô số.
là:
.
D.
.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
.
Câu 24: Tập xác định của hàm số
A.
.
có hoành độ đỉnh là
.
A.
.
biểu thức
đến đường thẳng
Câu 22: Parabol
A.
.
. Tọa độ điểm đối xứng với điểm
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để với mọi
luôn nhận giá trị dương.
A.
.
. Bán kính
và đường thẳng
qua đường thẳng
D.
, cho đường tròn
B.
Câu 19: Cho điểm
.
?
C.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ
của đường tròn
là
D.
B.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Trong mặt phẳng
trình là.
A.
C.
, đường tròn đi qua ba điểm
.
.
,
,
B.
.
D.
.
có phương
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 27: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm
?
A.
.
C.
.
Câu 28: Cho đường thẳng
?
B.
.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của
A.
.
B.
.
C.
----------------------------------------------B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN (3 câu/ 3.0 điểm)
Câu 29: Giải bất phương trình
, bán kính bằng
.
D.
.
.
Câu 30: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
đi qua điểm A(1;4) và song song với
đường thẳng
Câu 31: Trong hệ trục tọa độ
phương trình đường tròn (C) tâm
, cho điểm
và đường thẳng
và tiếp xúc với đường thẳng
----------- HẾT ----------
. Viết
.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 









Các ý kiến mới nhất