ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Quyên
Ngày gửi: 20h:23' 16-03-2023
Dung lượng: 195.7 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Quyên
Ngày gửi: 20h:23' 16-03-2023
Dung lượng: 195.7 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ ĐIỀN
MÔN TOÁN, LỚP 9
ĐỀ THAM KHẢO
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm ), Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1(TH): Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 2(TH): Hệ phương trình
A.
D.
có nghiệm duy nhất là
B.
C.
Câu 3(TH): Nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
D.
là cặp số
C.
Câu 4(TH): Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 5 (NB): Tìm giá trị của m để hàm số
A.
B.
Câu 6(NB): Cho hàm số
A.
Câu 8(TH): Điểm
A.
D.
?
D.
đồng biến với x > 0 ?
C.
D.
. Với giá trị nào của x thì hàm số nghịch biến ?
B.
C.
Câu 7(TH): Trong các điểm, điểm nào thuộcđồ thị của hàm số
A.
?
B.
C.
D.
?
D.
thuộc đồ thị của hàm số nào ?
B.
C.
D.
Câu 9(TH): Cho hàm số
và 2 là
A.
có đồ thị (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm trên (P) có hoành độ
B.
C.
D,
Câu 10(NB): Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là phương trình
bậc hai một ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11(NB): Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12(TH): Hai giá trị nào của x là nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
Câu 13(TH): Hai số u và v có u + v = 4 và u.v = 3 thì giá trị u, v là
A.
B.
Câu 14(TH): Cho hàm số
A. a = 2
C.
D.
. Tìm giá trị a biết đồ thị đi qua
B. a = 3
C. a = 4
D. a=1
Câu 15(TH): Hai bán kính OA, OB của đường tròn tâm O tạo thành góc ở tâm có số đo
Vậy số đo cung lớn AB bằng
A.
B.
C.
Câu 16(NB): Cho hình vẽ, hãy cho biết góc tAB trên hình là góc gì?
D.
.
t
A
B
O
A.
B.
C.
D.
Góc ở tâm
Góc nội tiếp
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc tù
Câu 17(NB): Trong các hình, hình nào không biểu diễn góc ở tâm?
B
A
B
O
A
Hình 1
A. Hình 1
A
O
A
Hình 2
B. Hình 2
O
Hình 3
B
O
B
C
Hình 4
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 18(TH): Cho đường tròn tâm O, vẽ hai dây cung AB, AC sao cho góc BAC bằng
Tính số đo cung nhỏ BC?
A.
B.
C.
Câu 19(TH): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O. Biết góc A bằng
. Khi đó số đo cung nhỏ AC là
A.
B.
C.
.
D.
, góc C bằng
D.
Câu 20(TH): Cho đường tròn O. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn . Kẻ cát tuyến MAB và
tiếp tuýen MC. Biết AB = 4cm, CM = 6cm. Độ dài BM là
A. 7cm
B.8cm
C.9cm
D.10cm
Câu 21(TH): Cho đường tròn O đường kính AB và 1 điểm C thuộc đường tròn (C khác A,B).
Khi đó góc ACB là góc
A. nhọn
B. vuông
C.tù
D.bẹt
Câu 22(TH): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O. Biết góc A có số đo là
đo góc C?
A.
B.
C.
D.
. Tính số
Câu 23(NB): Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
A.
B.
C.
D.
Có đỉnh nằm trên đường tròn
Có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Có 2 cạnh là hai đường kính của đường tròn
Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Câu 24(NB): chọn khẳng định đúng. Cho (O) có dây AB >CD . Khi đó
A.
B.
C.
D.
Cung AB lớn hơn cung CD
Cung AB nhỏ hơn cung CD
Cung AB bằng cung CD
Cung AB gấp 2 lần cung CD
Câu 25(NB): Hình nào biểu diễn góc nội tiếp ?
B
A
o
D
o
Hình 1
A.
B.
C.
D.
t
C
A
Hình 2
B
E
o
Hình 3
o
H
G
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 26(NB): Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng
A.
B.
C.
D.
E
có số đo
Bằng nửa số đo góc ở tâm chắn một cung
Bằng số đo góc ở tâm chắn cung đó
Bằng số đo cung bị chắn
Bằng nửa số đo cung lớn
Câu 27(NB): Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng
A.
B. Số đo góc ở tâm chắn cung đó
C. Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó
D. Nửa số đo cung bị chắn
Câu 28(NB): Tứ giác ở hình nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
A
B
1150
750
D
Hình 1
A
0
85
A
B
B
0
50
920
C
C
O
Hình 2
D
D
B
C
Hình 3
A.
B.
C.
D.
A
D
C
Hình 4
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Phần II: Tự luận ( 3 điểm )
Câu 1 (0,5 điểm- VDC): Hai người đi xe đạp ngược chiều nhau trên quãng đường Nam
Định – Hà Nam. Họ gặp nhau khi người đi từ Nam Định đi được 1,5h, còn người đi từ Hà
Nam đi được 2h. Một lần khác hai người cùng đi từ địa điểm như thế nhưng họ khởi hành
đồng thời, sau 1h15' họ còn cách nhau 10,5 km. Tính vận tốc mỗi người, biết rằng Nam
Định cách Hà Nam 38 km.
Câu 2 ( 1,5 điểm -VDT)
Cho phương trình bậc hai, ẩn số là x : x2 – 3x + k – 1 = 0.
a. Giải phương trình khi k = 3.
b. Với giá trị nào của k thì phương trình có nghiệm.
Câu 3( 1 điểm -VDC)
Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC. Cho
.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC.
b) Tính số đo của góc BOA.
- HẾT –
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ ĐIỀN
MÔN TOÁN, LỚP 9
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm )
1C
11A
21B
2A
12A
22D
3B
13B
23B
4B
14D
24A
5C
15C
25B
6D
16C
26A
7A
17D
27D
8A
18A
28C
9B
19C
10C
20C
Phần II: Tự luận ( 3 điểm )
Câu
Đáp án
Điểm
Hai người đi xe đạp ngược chiều nhau trên quãng đường Nam Định
– Hà Nam. Họ gặp nhau khi người đi từ Nam Định đi được 1,5h, còn
người đi từ Hà Nam đi được 2h. Một lần khác hai người cùng đi từ
địa điểm như thế nhưng họ khởi hành đồng thời, sau 1h15' họ còn
cách nhau 10,5 km. Tính vận tốc mỗi người, biết rằng Nam Định
cách Hà Nam 38 km.
1
(0,5đ)
Gọi vận tốc của người đi từ NĐ là x (km/h)
vận tốc của người đi từ HN là y (km/h)
Đk: x, y > 0
Lập được pt (1): 1,5x + 2y =38
Lập được pt (2) : 1,25x + 1,25y = 38 – 10,5
Lập hệ và giải tìm được x =12 ; y = 10
Kết luận
0,25
0,25
Cho phương trình bậc hai, ẩn số là x : x2 – 3x + k – 1 = 0.
a. Giải phương trình khi k = 3.
b. Với giá trị nào của k thì phương trình có nghiệm.
2
(1,5đ)
Khi k = 3 ta có PT : x2 – 3x + 2 = 0
<=> x = 1 và x =2
0,250,25
Vì ∆= (-3)2 – 4(k-1) = 9- 4k +4=13- 4k
Để phương trình có nghiệm thì
0,25
0,25
0,25
0,25
Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 tiếp tuyến AB,
3(1đ)
AC .Cho
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn
ngoại tiếp tứ giác ABOC.
b) Tính số đo của góc BOA.
B
A
O
C
a) Ta có
= 900 (t/c của tiếp tuyến)
=>
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn
=> 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.
Tâm của đường tròn là trung điểm của AO.
b)
=>
( tổng 4 góc của tứ giác)
(t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ ĐIỀN
MÔN TOÁN, LỚP 9
ĐỀ THAM KHẢO
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm ), Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1(TH): Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 2(TH): Hệ phương trình
A.
D.
có nghiệm duy nhất là
B.
C.
Câu 3(TH): Nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
D.
là cặp số
C.
Câu 4(TH): Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
A.
B.
C.
Câu 5 (NB): Tìm giá trị của m để hàm số
A.
B.
Câu 6(NB): Cho hàm số
A.
Câu 8(TH): Điểm
A.
D.
?
D.
đồng biến với x > 0 ?
C.
D.
. Với giá trị nào của x thì hàm số nghịch biến ?
B.
C.
Câu 7(TH): Trong các điểm, điểm nào thuộcđồ thị của hàm số
A.
?
B.
C.
D.
?
D.
thuộc đồ thị của hàm số nào ?
B.
C.
D.
Câu 9(TH): Cho hàm số
và 2 là
A.
có đồ thị (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm trên (P) có hoành độ
B.
C.
D,
Câu 10(NB): Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là phương trình
bậc hai một ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11(NB): Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12(TH): Hai giá trị nào của x là nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
Câu 13(TH): Hai số u và v có u + v = 4 và u.v = 3 thì giá trị u, v là
A.
B.
Câu 14(TH): Cho hàm số
A. a = 2
C.
D.
. Tìm giá trị a biết đồ thị đi qua
B. a = 3
C. a = 4
D. a=1
Câu 15(TH): Hai bán kính OA, OB của đường tròn tâm O tạo thành góc ở tâm có số đo
Vậy số đo cung lớn AB bằng
A.
B.
C.
Câu 16(NB): Cho hình vẽ, hãy cho biết góc tAB trên hình là góc gì?
D.
.
t
A
B
O
A.
B.
C.
D.
Góc ở tâm
Góc nội tiếp
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc tù
Câu 17(NB): Trong các hình, hình nào không biểu diễn góc ở tâm?
B
A
B
O
A
Hình 1
A. Hình 1
A
O
A
Hình 2
B. Hình 2
O
Hình 3
B
O
B
C
Hình 4
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 18(TH): Cho đường tròn tâm O, vẽ hai dây cung AB, AC sao cho góc BAC bằng
Tính số đo cung nhỏ BC?
A.
B.
C.
Câu 19(TH): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O. Biết góc A bằng
. Khi đó số đo cung nhỏ AC là
A.
B.
C.
.
D.
, góc C bằng
D.
Câu 20(TH): Cho đường tròn O. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn . Kẻ cát tuyến MAB và
tiếp tuýen MC. Biết AB = 4cm, CM = 6cm. Độ dài BM là
A. 7cm
B.8cm
C.9cm
D.10cm
Câu 21(TH): Cho đường tròn O đường kính AB và 1 điểm C thuộc đường tròn (C khác A,B).
Khi đó góc ACB là góc
A. nhọn
B. vuông
C.tù
D.bẹt
Câu 22(TH): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O. Biết góc A có số đo là
đo góc C?
A.
B.
C.
D.
. Tính số
Câu 23(NB): Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc
A.
B.
C.
D.
Có đỉnh nằm trên đường tròn
Có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Có 2 cạnh là hai đường kính của đường tròn
Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Câu 24(NB): chọn khẳng định đúng. Cho (O) có dây AB >CD . Khi đó
A.
B.
C.
D.
Cung AB lớn hơn cung CD
Cung AB nhỏ hơn cung CD
Cung AB bằng cung CD
Cung AB gấp 2 lần cung CD
Câu 25(NB): Hình nào biểu diễn góc nội tiếp ?
B
A
o
D
o
Hình 1
A.
B.
C.
D.
t
C
A
Hình 2
B
E
o
Hình 3
o
H
G
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu 26(NB): Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng
A.
B.
C.
D.
E
có số đo
Bằng nửa số đo góc ở tâm chắn một cung
Bằng số đo góc ở tâm chắn cung đó
Bằng số đo cung bị chắn
Bằng nửa số đo cung lớn
Câu 27(NB): Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng
A.
B. Số đo góc ở tâm chắn cung đó
C. Nửa số đo góc nội tiếp chắn cung đó
D. Nửa số đo cung bị chắn
Câu 28(NB): Tứ giác ở hình nào dưới đây là tứ giác nội tiếp?
A
B
1150
750
D
Hình 1
A
0
85
A
B
B
0
50
920
C
C
O
Hình 2
D
D
B
C
Hình 3
A.
B.
C.
D.
A
D
C
Hình 4
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Phần II: Tự luận ( 3 điểm )
Câu 1 (0,5 điểm- VDC): Hai người đi xe đạp ngược chiều nhau trên quãng đường Nam
Định – Hà Nam. Họ gặp nhau khi người đi từ Nam Định đi được 1,5h, còn người đi từ Hà
Nam đi được 2h. Một lần khác hai người cùng đi từ địa điểm như thế nhưng họ khởi hành
đồng thời, sau 1h15' họ còn cách nhau 10,5 km. Tính vận tốc mỗi người, biết rằng Nam
Định cách Hà Nam 38 km.
Câu 2 ( 1,5 điểm -VDT)
Cho phương trình bậc hai, ẩn số là x : x2 – 3x + k – 1 = 0.
a. Giải phương trình khi k = 3.
b. Với giá trị nào của k thì phương trình có nghiệm.
Câu 3( 1 điểm -VDC)
Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC. Cho
.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC.
b) Tính số đo của góc BOA.
- HẾT –
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ ĐIỀN
MÔN TOÁN, LỚP 9
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Phần I: Trắc nghiệm ( 7 điểm )
1C
11A
21B
2A
12A
22D
3B
13B
23B
4B
14D
24A
5C
15C
25B
6D
16C
26A
7A
17D
27D
8A
18A
28C
9B
19C
10C
20C
Phần II: Tự luận ( 3 điểm )
Câu
Đáp án
Điểm
Hai người đi xe đạp ngược chiều nhau trên quãng đường Nam Định
– Hà Nam. Họ gặp nhau khi người đi từ Nam Định đi được 1,5h, còn
người đi từ Hà Nam đi được 2h. Một lần khác hai người cùng đi từ
địa điểm như thế nhưng họ khởi hành đồng thời, sau 1h15' họ còn
cách nhau 10,5 km. Tính vận tốc mỗi người, biết rằng Nam Định
cách Hà Nam 38 km.
1
(0,5đ)
Gọi vận tốc của người đi từ NĐ là x (km/h)
vận tốc của người đi từ HN là y (km/h)
Đk: x, y > 0
Lập được pt (1): 1,5x + 2y =38
Lập được pt (2) : 1,25x + 1,25y = 38 – 10,5
Lập hệ và giải tìm được x =12 ; y = 10
Kết luận
0,25
0,25
Cho phương trình bậc hai, ẩn số là x : x2 – 3x + k – 1 = 0.
a. Giải phương trình khi k = 3.
b. Với giá trị nào của k thì phương trình có nghiệm.
2
(1,5đ)
Khi k = 3 ta có PT : x2 – 3x + 2 = 0
<=> x = 1 và x =2
0,250,25
Vì ∆= (-3)2 – 4(k-1) = 9- 4k +4=13- 4k
Để phương trình có nghiệm thì
0,25
0,25
0,25
0,25
Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 tiếp tuyến AB,
3(1đ)
AC .Cho
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn
ngoại tiếp tứ giác ABOC.
b) Tính số đo của góc BOA.
B
A
O
C
a) Ta có
= 900 (t/c của tiếp tuyến)
=>
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn
=> 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.
Tâm của đường tròn là trung điểm của AO.
b)
=>
( tổng 4 góc của tứ giác)
(t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất