Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 23h:06' 16-03-2023
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1809
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
Họ và tên: ........................................................................................ Lớp:..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5 ( ĐỀ SỐ 1)
Thời gian 40 phút
I. Phần trắc nghiệm : (5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là :
A. 6,8%

B. 0,68%

C. 68%

D.680%

Câu 2: Giá trị của biểu thức 12 : 10 + 0,38 x 10 là:
A. 4
B.5
C. 6
D.7
Câu 3:  Diện tích hình thang ABCD (hình vẽ bên) là:

A. 125 cm2
B. 12 cm2
B. 2,5 cm2
D. 12,5 cm2
Câu 4: Đường kính của một hình tròn là 4cm.Diện tích của hình tròn đó là:
A. 0,1256cm2

B.1,256 cm2

C. 12,56 cm2

D. 1256cm2

Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tấn 5 kg = …… tấn là:
A. 3,005
B. 30,05
C. 3005
D. 3,05
Câu 6: 8,7x8 < 8,718
A. 2

B. 0

Chữ số thay vào x là:
C. 9

D.1

Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a/ 5,12 m3 = ..... m3 ........... dm3
b/ Thể tích một hình lập phương có cạnh 5cm là…………..
c/ Chữ số 6 trong số 1,286 thuộc hàng………………………….
d/ Trong biểu đồ bên, dừa chiếm ................. %

Cam
25%
….Dừa Mít 20%
………..

Câu 8 : Giá trị của biểu thức: 47,2 x 5 + 107,1 : 2,5 là:
A. 137,24
B. 1372,4
C. 278,84
D. 27,884
2
Câu 9: Hình tam giác có diện tích là 90 m , độ dài cạnh đáy là 18 m. Chiều cao của
hình tam giác đó là:
A. 5m
B. 10m
C. 2,5m
D. 810m
Câu 10: 4% của 8000l là:
A. 360 l
B. 280 l
C. 320 l
D. 300 l
Phần 2 : Tự luận :(5 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 7,26 x 24,6
b) 139,1 : 6,5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2:Tính
652,45 × 27,8 – 27,8 × 552,45=.......................................
=.........................................
=.......................................
Câu 3: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài
2,5 m chiều rộng 1,2m chiều cao 0,8m . (2đ)
a)Tính diện tích xung quanh của bể nước.
b) Hiện bể đang chứa 80% số nước.Hỏi trong bể chứa bao nhiêu lít nước ?( Biết 1
dm3=1 lít)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 32,55. Biết số thứ nhất gấp 2,5 lần số thứ hai.
Tìm hai số đó.
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 5: Hình tròn có bán kính 1,2 m. Tính diện tích của hình tròn đó?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

Họ và tên: ........................................................................................ Lớp:..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5 ( ĐỀ SỐ 2)
Thời gian 40 phút
A. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1. 412,3 x …… = 4,123. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 10
C. 0,1
D. 0,01
Câu 2. 1 phút 30 giây = ….....giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,3   
  B. 1,5
C. 130   
  D. 90
Câu 3. Hình tròn H có bán kính dài gấp 3 lần bán kính hình tròn K. Diện tích hình
tròn H so với diện tích hình tròn K gấp số lần là:………………………..
Câu 4. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao
1m. Bể chứa 70 % nước. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?
A. 4,2 lít    
B. 42 lít
C. 420 lít    
D. 4200 lít
Câu 5.Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương
đó bằng:………………………......
Câu 6. Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là:
A. 6,5
B. 6,05
C. 7,05
D. 5,05
Câu 7.
a, Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm, chiều cao 15dm
là:.................................
b, Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm
là:
A. 98cm3
B. 336cm
C. 336cm2
D. 336cm3
1
Câu 8. Biết 95% của một số là 475. Vậy 5 của số đó là:

A. 19    
B. 95
C. 100
Câu 9. a)15740kg = ....tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,574    
B. 15,74
C. 157,4    

    D. 500
D. 1574

 b) Viết thích hợp điền vào chỗ chấm để: 7m325cm3 = …………………….. cm3 
Câu 10. Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang bên
phải 4 chữ số:
A. 10 lần   
  B. 100 lần
C. 1000 lần
    D. 10000 lần
II. Tự Luận ( 5 điểm)
Câu 1. a)Đặt tính rồi tính
a) 28,5 x 4,3
b) 24,5 : 7
c) 105,7 + 29,5
d) 46 – 17,323
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3

c. 6 km 35m = ...................km
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn

3
Câu 2:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 5 đáy lớn, chiều

cao bằng 50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 3. Người ta quét vôi toàn bộ tường ngoài, trong và trần nhà của 1 lớp học có
chiều rộng 4,9m, chiều dài 6,8m, chiều cao 3,8m
a. Tính diện tích cần quét vôi, biết diện tích của các cửa đi và cửa sổ là 9,2 mét
vuông?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b. Cứ quét vôi mỗi mét vuông thì hết 6000 đồng. Tính số tiền quét vôi của lớp học
đó?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 4: Tính nhanh
A= (8293,39 + 390,104 x 2 – 29,302) x (20 : 0,5 + 12 : 0,2 + 20 : 0,25 – 180) + 2023
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm3, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm.
Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật.

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp:..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5 ( ĐỀ SỐ 3)
Thời gian 40 phút
I. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1. Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:
A. 40 phút    
B. 20 phút
C. 30 phút    
D. 10 phút
Câu 2.  Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận. Như thế tỉ số
phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A. 19%
B. 85 %
C. 90%
D. 95%
Câu 3. a. Số một nghìn hai trăm năm mươi hai xăng- ti -mét khối viết là:
A. 1252cm3
B. 1225Cm3
C.
1252 Cm3
b. Số 0,919cm3 đọc là:
A.
Chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
B.
Không phẩy chín trăm mười chín xăng- ti- mét khối.
C.
Không phẩy chín nghìn một trăm linh chín xăng- ti- mét khối.
Câu 4. a. Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 2,14 dm3 là:
        

A. 214cm3           B. 2140cm3         C. 21400cm3
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3000cm3 =...dm3
A.30
B. 0,3
C. 3
Câu 5. a. Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là:
     
A. 125%         
B. 8%        
C. 80%
b. 15% của 120 là:
A. 18         
B. 19        
C. 20
Câu 6.

>
<
=

?

a. 2,34 m3 ……. 234 dm3  
b. 12dm3 9cm3.........12009cm3

Câu 7 : Cho hình
thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình thang 30 cm thì
diện tích hình thang là :
A. 270 cm2
B. 2700cm2
C. 130 cm2
D. 1350cm2
Câu 7 : Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm
bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?
A. 40%
B. 60%
C. 25%
D. 125%
Câu 8:
Giá trị của biểu thức: 201 : 1,5 + 2,5
0,9 là :
A. 359
B. 136,25
C. 15,65
D. 3590
2
Câu 9 : Hình tam giác có diện tích 600cm , độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam
giác là :

A. 15cm
B. 30cm
C. 35 cm
D. 25 cm
Câu 10 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ... phút là :
A. 85
B. 125
C. 49
D. 1,25
II. Tự Luận ( 5 điểm)
Câu 1. Thực hiện các phép tính:
a. 57,675  +  46,13       b.  162,47  -  84,29 c.35,4   x    5,3            d.   91,08  :   3,6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Tính diện tích hình tròn đó.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 3. Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm và chiều cao 9cm. Tính diện tích tôn dùng để làm
thùng. (không tính mép hàn)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4. Tổng của hai số là 707, số thứ nhất bằng

số thứ hai. Tìm hiệu hai số đó.

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5: Một người làm một cái bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính (không có nắp),
chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m; chiều cao 0,6m.
a/ Tính diện tích kính để làm bể?
b/ Tính thể tích của bể
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Họ và tên: ................................................................................ Lớp:..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5 ( ĐỀ SỐ 4)
Thời gian 40 phút
I. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1: Chữ số thuộc hàng phần trăm trong số 123,456 là: (1 điểm)
A. 1

B. 2

C. 5

D. 6

Câu 2: Lớp 5A có tất cả 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ là 12 em. Tỉ số phần
trăm của số học sinh nữ so với số học sinh cả lớp là : (1điểm)
A. 2,5%

B. 250%

C. 0,4%

D. 40%

Câu 3: Hình thang ABCD có độ dài hai đáy lần lượt là 6cm và 4cm, chiều cao 3cm.
Diện tích hình thang ABCD là: (1 điểm)
A. 30cm2
B. 15cm2
C. 72cm2
D. 36cm2
Câu 4: Diện tích hình tròn có bán kính 3 cm là:.....cm2. (1 điểm)
A. 9,42
B. 18,84
C. 14,13
D. 28,26
Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5 dm là: (1 điểm)
A. 13,5dm2
B. 9dm2
C. 33,75dm2
D. 2,25dm2
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3,5 giờ = ...................... phút là:
(0,5điểm)
A. 35
B. 210
C. 350
D. 84
3
3
Câu 7: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m 18dm = …………dm3 là:
(0,5điểm)
A. 2018
B. 2,18
C. 2,018
D. 218
Câu 8: Cho: x x 3,8 = 1,2 + 2,6 . Vậy x = ... (1 điểm)
A. 1
B. 0
C. 14,44
D. 7,6
Câu 9 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = … m3 là:
A. 3,76
B. 3,760
C. 37,6

D. 3,076

Câu 10 : Cho hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao
hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là :
A. 270 cm2
B. 2700cm2

C. 130 cm2

D. 1350cm2

II. Tự Luận ( 5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 14 năm 7 tháng + 2 năm 4 tháng

b) 45 phút 24 giây

– 23 phút 17 giây
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c) 4 ngày 15 giờ x 5

d) 24 giờ 42 phút :

6
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2: Người ta làm một cái bể nuôi cá bằng kính dạng hình lập phương (không
có nắp) có cạnh 8,5 dm.
a) Tính diện tích kính để làm bể cá. (không kể mép dán).
b) Tính thể tích nước nếu đổ đầy bể cá đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 3: Tính diện tích hình tròn biết chu vi của hình tròn đó bằng 28,26 m.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,2 + 13,25 : 0,25
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

3
Câu 5: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 5 đáy lớn,
2
chiều cao bằng 5 đáy lớn. Biết rằng cứ 5 m 2 thu hoạch được 80kg thóc. Tính số tạ

thóc thu được trên thửa ruộng đó.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Họ và tên: .............................................................................. Lớp:..........
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 5 ( ĐỀ SỐ 5)
Thời gian 40 phút
I. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Số : Tám mươi lăm phẩy một trăm chín mươi ba đề-xi-mét khối viết là:
A. 85,193dm3
B. 85193 dm3
C. 8519,3 dm3
D. 851,93dm3
b) Thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm là:
A. 25 cm3
B. 125 cm3
C. 100 cm3
D. 120 cm3
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Một hình tròn có bán kính là 4 cm. Vậy diện tích của hình tròn đó là:
A. 50,24 cm3
B. 40,24 cm2
C. 25,12 cm2
D. 50,24 cm2
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm trong các phép tính sau:
5,25 dm 3 = ...............................cm3
=.............................tháng
2 m3 35 dm3 = ...........................m3
phút=..................................giờ

4 năm rưỡi
150

Câu 4. Viết kết quả vào chỗ chấm:
Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình
thang 3dm thì diện tích hình thang là:
Đáp số:..................................................
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. Khi độ dài cạnh của hình lập phương gấp lên 3 lần thì diện tích toàn phần của hình
đó gấp lên 9 lần
b. Một thế kỉ bằng 10 năm
c.15% của 120 là 18
d. Diện tích hình tam giác có cạnh đáy là 2,5m và chiều cao là 1,2m là 3m2
Câu 6. Hình hộp chữ nhật P được xếp bởi các hình lập phương nhỏ bằng nhau. Nếu
sơn màu tất cả các mặt của hình P thì số hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt là
bao nhiêu hình?

Đáp số: ……………………

Câu 7: Kết quả của phép tính 9,03 : 2,1 là
A. 2,4
B. 3,2
C. 3,4
D. 4,3
Câu 8: Kết quả của phép nhân 34,5 ¿ 2,4 là: (0.5 điểm)
A. 79, 8
B. 81,2
C. 82,8
D. 83,8
Câu 9: Một hình lập phương có cạnh 2dm thì diện tích toàn phần là:
A. 16 dm2
B. 24 dm2
C. 8 dm2
D. 20 dm2
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 570 dm3 = ……. m3
B. 97058 cm3 = ……... dm3  ………..cm3
II. Phần tự luận ( 5 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
17 giờ 25 phút + 2 giờ 18 phút
35 ngày 45 giờ – 29 ngày 36 giờ
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Người ta quét vôi toàn bộ tường ngoài, trong và trần nhà của 1 lớp học có
chiều rộng 4,9m, chiều dài 6,8m, chiều cao 3,8m. Tính diện tích cần quét vôi, biết
diện tích của các cửa đi và cửa sổ là 9,2 mét vuông?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 3. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m; chiều rộng 3,5m
và chiều cao 4m. Người ta quét vôi tường xung quanh căn phòng và trần nhà. Hỏi
diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 5. Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa
đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết
quãng đường Hà Nội - Hải Phòng dài 171,6km?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến