Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ma trận_đặc tả _kiểm tra gữa kỳ 2 môn công nghệ 6 cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 18h:58' 17-03-2023
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI

TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

Mức độ nhận thức
TT

1

Nội dung
kiến thức

Chủ đề
3.
Trang
phục và
thời
trang

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

Đơn vị kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút)

1.1. Các loại vải thường
trong may mặc

4

4

1

2

1.2. Trang phục

4

4

2

4

1.3. Thời trang

4

4

2

4

1.4. Sử dụng và bảo quản
trang phục.

4

1

2

1

12

6

12

1

12

16

4
16
40 %

30 %
70 %

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Số
CH

Thời
gian
(phút)

1

5

1

20%

5
10%

30 %

Số câu hỏi

% tổng
điểm

TN

TL

Thời
gian
(phút)

5

0

6

15%

6

1

13

30%

6

0

8

20%

5

1

18

35%

22

2

45

100

70%

30%

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI

TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

Nội
dung
TT
kiến
thức
Chủ
đề 3.
Trang
phục

1
thời
trang

2

Đơn vị
kiến
thức

1.1.Các
loại vải
thường
trong
may
mặc
1.2.
Trang
phục

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may
trang phục.
Thông hiểu:
Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang
phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công
việc.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính
chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.
Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích
của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

4

1

0

0

4

2

0

1

1.3.
Thời
trang

3

1.4. Sử
dụng và
bảo
quản
trang
phục.

4

Tổng

Vận dụng cao:
Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang
phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất
công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục
thông dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân.
Nhận biết:
- Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục thông
dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng.
Vận dụng:
- Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục thông
dụng.

4

2

0

0

4

1

1

0

16

6

1

1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI

TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
Thời gian: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM
(Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm; từ câu 17 đến 22 mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1: Vải cotton thuộc vải nào dưới đây
A.Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không loại vải nào trong các loại vải trên

Câu 2. Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành
mấy nhóm chính?
A. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp
B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải lụa, vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, Vải sợi nylon, vải sợi pha.
D.Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, Vải sợi tơ tằm
Câu 3: Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì?
A. Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu C. Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu
B. Ít thấm hồ hôi, không bị nhàu D. Ít thấm hồ hôi, dễ bị nhàu

Câu 4. Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải?
A. Đốt sợi vải                               
B. Vò vải
C. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước     D. Thấm nước                                              
Câu 5. Trang phục có vai trò:
A. Che chở
B. Bảo vệ
C. Làm đep
D.Che chở, bảo vệ, làm đẹp
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của trang phục:
A. Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có
hại của thời tiết và môi trường và tôn lên vẽ đẹp cho con người.
B. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.
C. Trang phục giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và
phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
D. Trang phục giúp phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 7. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày                          C. Mũ, giày, tất
B. Áo, quần                                       D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm
Câu 8. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?
A. Quần, áo                                                    B. Khăn quàng
C. Đồ trang sức                                             D. Sách vở
Câu 9. Thời trang là:
A. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội.
B.Trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định
C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc
D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và được sử dụng
trong một khoảng thời gian nhất định.
Câu 10. Thời trang thay đổi do:

A. Ảnh hưởng của văn hóa
B. Ảnh hưởng của xã hội
C. Ảnh hưởng của kinh kế
D. Ảnh hưởng của, văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển của khoa học và công
nghệ
Câu 11. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc
phong cách thời trang:
A. Thể thao
B. Cổ điển
C. Dân gian
D. Lãng mạn
Câu 12. Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác
nhau là:
A. Thể thao
B. Cổ điển
C. Dân gian
D. Lãng mạn
Câu 13. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào?
A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa.
B. Kiểu dáng thoải mái
C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi.
D. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; màu sác hài hòa.
Câu 14. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
A. Hoạt động
B. Vóc dáng
C. Hoàn cảnh xã hội
D. Hoạt động, thời điểm, hoàn cảnh xã hội.
Câu 15. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau:
A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy.
B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt.
D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt
Câu 16. Bảo quản trang phục là:
A. Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày.
B. Công việc diễn ra theo định kì tháng.
C. Công việc diễn ra theo định kì quý.
D. Công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần.
Câu 17: Vải sợi bông có ưu điểm hơn so với vải sợi nhân tạo là:
A. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát
B. Dễ bị nhàu
C. Giặt mau khô
D. Không thấm mồ hôi

Câu 18: Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống. Em có thể lựa
chọn
A.Vải mềm mỏng, mịn.
B. Màu tối, sẫm
C. Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải
D. Kẻ dọc, hoa nhỏ
Câu 19. Trang phục em đi học thường có kiểu dáng :
A. Đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động.
B. Đơn giản, rộng.
C. Đẹp, trang trọng.
D. Đơn giản, thoải mái.
Câu 20. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm.
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 21. Đâu là một số phong cách thời trang phổ biến.
A. Phong cách trẻ em, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn..
B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách
lãng mạn.
C. Phong cách người lớn tuổi, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.
D. Phong cách cổ điển, phong cách lao động, phong cách dân gian.
Câu 22. Khi lựa chọn trang phục phải phù hợp với:
A. Đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất của công việc, điều kiện tài
chính của gia đình
B. Xu hướng mốt của thời đại.
C. Sở thích của người xung quanh.
D. Sở thích của bạn bè.
B. TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm). Trang phục em mặc hàng ngày đã được phối hợp và sử dụng
đúng cách chưa? Em sẽ thay đổi như thế nào khi lựa chọn và sử dụng trang phục
của em.
Câu 2 (1 điểm). Bạn An thường không tự tin với vóc dáng thấp và béo của mình.
Em hãy tư vấn để giúp bạn ấy lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn
ấy?

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI

TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI

Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

A. TRẮC NGHIỆM
1
2
3
A
A
A
12
13
14
A

B

D

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ
II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45 Phút

4
C
15

5
D
16

6
A
17

7
D
18

8
D
19

9
D
20

10
D
21

11
B
22

A

A

A

C

A

B

B

A

B. TỰ LUẬN
Câu
1

2

Đáp án
Trang phục hàng ngày em mặc đã phù hợp và sử dụng đúng cách ( quần áo,
trang phục…)
- Khi lựa chọn và sử dụng sản phẩm, em sẽ lựa chọn những đồ dễ phối hợp
với nhau, chọn trang phục phù hợp với hoàn cảnh và mục đích sử dụng.
-Bạn thấp và béo nên lựa chọn các trang phục có kiểu dáng vừa với cơ thể,
màu sắc tối: hạt dẻ, đen, xanh đậm; mặt vải trơn, phẳng, có độ đàn hồi;
- Hoạ tiết kẻ dọc, hoa văn có dạng sọc dọc, hoa nhỏ; túi to có độ dài qua
hông, thắt lưng có độ to vừa phải, giày hở mũi hoặc mũi nhọn.

Điểm
1
1
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến