Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tôn
Ngày gửi: 21h:26' 19-03-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
TOÁN – TUẦN 1
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số liền trước của số 80 là:
A. 81

B. 90

C. 70

D. 79

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55 = …. + 5.
A. 5

B. 60

C. 50

D. 10

Câu 3. Cho 48 < … < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 51

B. 50

C. 49

D. 67

C. 25

D. 502

Câu 4. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:
A. 205

B. 52

Câu 5. Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99

B. 10

C. 98

D. 10

Câu 6. Từ ba số 4, 1, 9 lập được bao nhiêu số có hai chữ số:
A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

C. 48

D. 408

Câu 7. Số tám mươi tư viết là:
A. 84

B. 804

Câu 8. Tô màu đỏ vào bông hoa chứa số lớn nhất, màu vàng vào bông hoa chứa số bé
nhất.

75
II. TỰ LUẬN

42

80

69

Bài 1. Điền vào bảng sau:
Số gồm

Đọc số

Viết số

Phân tích số

85

85 = 80 + 5

8 chục và 5 đơn vị

Tám mươi lăm

4 chục và 3 đơn vị

……………………………….

……….

……………….

…………………..

Bảy mươi mốt

……….

……………….

………………….

……………………………….

55

……………….

Bài 2.Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. Số bé nhất có một chữ số là 1.
b. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
c. Số lớn nhất có hai chữ số là 90.
d. Từ 0 đến 9 có 9 số tự nhiên.






Bài 3. Số?

Bài 4. Cho các số: 56, 97, 99, 81, 8. Hãy sắp xếp theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………………
b. Từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………………

TOÁN – TUẦN 2

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Trong số 76, chữ số nào ở hàng đơn vị?
A. Chữ số 7

B. Chữ số 6

C. Cả hai đều sai

Câu 2. Trong số 48, chữ số nào ở hàng chục?
A. Chữ số 4

B. Chữ số 8

C. Cả hai đều đúng

Câu 3. Viết số 65 dưới dạng tổng của các chục và đơn vị:
A. 65 = 6 + 5

B. 65 = 50 + 6

C . 65 = 60 + 5

Câu 4. Điền dấu ( > , <, = ) vào chỗ chấm?
60 + 7 ………..64
A. >

B. <

C. =

Câu 5. Trong phép tính: 53 + 4 = 57. Số 57 được gọi là:
A. Tổng

B. Số hạng

C. Hiệu

Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:
A. 10

B. 9

C. 11

Câu 7. Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?
A. 10 tuổi

B. 14 tuổi

C. 11 tuổi

Câu 8. Tô màu 2 thẻ ghi hai số có hiệu bằng 2

34
I. TỰ LUẬN

28

32

44

Bài 1. Số?
Số hạng

15

44

52

Số hạng

23

34

15

Tổng

11

14

42

28

Bài 2. Tính hiệu rồi nối với kết quả tương ứng:

Hiệu của
56 và 22

40

Hiệu của
77 và 37

Hiệu của
35 và 30

34

33

Hiệu của
44 và 11

5

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Mai có nhiều hơn em mấy cái kẹo?
Bài giải:
Mai có nhiều hơn em số cái kẹo là:
……… - …….. = …… (cái)
Đáp số: …….. cái kẹo
Bài 4.
a. Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu: ……………………………………
c. Tìm hai số có hiệu bằng 8 và tổng bằng 8: ……………………………………………..

TOÁN – TUẦN 3
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Phép cộng 35 + 32 = có kết quả là :
A. 76

B. 67

C. 68

D. 70

Câu 2. Kết quả của phép tính 60 – 10 là :
A. 50

B. 70

C. 60

Câu 3. Trong phép trừ 87 A. 42

D. 90

= 23 . Số cần điền vào ô trống là:

B. 43

C. 41

D. 14

Câu 4. Khi so sánh 86 - 25 ……98 – 31. Ta điền dấu :
A. <

B. >

C. =

D. không so sánh được

Câu 5. Tìm số hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35. Số trừ là 11.
A. 25

B. 24

C. 21

D. 22

Câu 6. Một sợi dây dài 68 cm. Sau khi người ta cắt đi 45 cm thì sợi dây còn lại :
A. 20 cm
B. 21 cm
C. 23 cm
D. 33 cm
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
Số hạng

46

53

Số hạng

32

12

Tổng

78

27
24
76

20
45

39

64
42
83

31
31

68

25

56

Bài 2. Đặt tính rồi tính:
45 + 31

86 - 24

68 - 36

70 - 60

32 + 17

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Nối các cây nấm có kết quả bằng nhau:

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Năm nay chị 25 tuổi, biết tổng số tuổi của mẹ và chị là 78 tuổi. Vậy:
- Năm nay mẹ ….tuổi
- Sau 3 năm nữa mẹ ….tuổi
- Trước đây 2 năm mẹ ….tuổi
Bài 5. Từ 3 số đã cho. Em hãy giúp Rô – bốt lập các phép tính cộng, trừ đúng.
Các phép tính lập được :
…………………………..
…………………………..
……………………………
Bài 6. Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một số quả bưởi thì
còn lại 30 quả. Hỏi mẹ đã hái bao nhiêu quả bưởi?
Bài giải:
Mẹ đã hái được số quả bưởi là:
5 chục quả = …….. quả
50 - …….. = ……… (quả )
Đáp số: …….. quả bưởi

TOÁN – TUẦN 4
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Phép cộng 7 + 5 có kết quả là :
A. 11
C. 13

5

7

B. 12
D. 14

2

3

Câu 2. Kết quả của phép tính 9 + 4 là :
A. 13

B. 14

C. 15

D. 16

Câu 3. Kết quả của phép tính 8 + 6 là :
A. 11

B. 15

C. 13

D. 14

Câu 4. Điền vào chỗ chấm trong phép tính 7cm + 4 cm = ….cho phù hợp.
A. 12

B. 12 cm

C. 11 cm

D. 11

Câu 5. Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa. V ậy Sóc Nâu
có tất cả bao nhiêu hạt dẻ ?
A. 25 hạt dẻ

B. 24 hạt dẻ

C. 15 h ạt d ẻ

D. 12 h ạt d ẻ

Câu 6. Mai cắm 8 bông hoa vào lọ. Sau đó Mai cắm thêm 3 bông nữa. V ậy trong l ọ có
tất cả số bông hoa là :
A. 10 bông

B. 11 bông

C. 14 bông

D. 12 bông

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
9

9

9

9

9

9

9

9

+

2

3

4

5

6

7

8

9

=

11

Bài 2. Tính:
8 + 2 = …..

8 + 3 = ….

8 + 8 = ….

8 + 7 = ….

8 + 4 = …..

8 + 5 = ….

8 + 9 = ….

8 + 6 = ….

7 + 2 = …..

7 + 3 = ….

7 + 8 = ….

7 + 7 = ….

7 + 4 = …..

7 + 5 = ….

7 + 9 = ….

7 + 6 = ….

Bài 3. Hãy tách số và tính theo mẫu:

Bài 4 : Số?

TOÁN – TUẦN 5
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Kết quả của phép tính 8 + 5 là :
A. 11

B. 12

C. 13

D. 14

Câu 2. 16 là kết quả của phép tính nào dưới đây :
A. 9 + 8

B. 4 + 8

C. 7 + 6

D. 7 + 9

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 7 + 4 ….8 + 3
A. >

B. <

C. =

D. không so sánh được

Câu 4. Điền vào chỗ chấm trong phép tính 6 cm + 5 cm = ….cho phù hợp:
A. 12

B. 12 cm

C. 11 cm

D. 11

Câu 5. Lúc đầu, trên thuyền có 7 người. Sau đó, có thêm 8 người lên thuyền. Vậy thuyền
có tất cả số người là:
A. 15 người

B. 14 người

C. 16 người

D. 12 người

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
9+2=…

8+3=…

7+4=…

6+5=…

5+6=…

4+7=…

3+8=…

9 + 3 = ...

8 + 4 = ...

7 + 5 = ...

6 + 6 = ...

5 + 7 = ...

4 + 8 = ...

3 + 9 = ...

9 + 4 = ...

8 + 5 = ...

7 + 6 = ...

6 + 7 = ...

5 + 8 = ...

4 + 9 = ...

9 + 5 = ...

8 + 6 = ...

7 + 7 = ...

6 + 8 = ...

5 + 9 = ...

9 + 6 = ...

8 + 7 = ...

7 + 8 = ...

6 + 9 = ...

9 + 7 = ...

8 + 8 = ...

7 + 9 = ...

9 + 8 = ...

8 + 9 = ...

9 + 9 = ...

Bài 2. Điền dấu > < =

2 + 9 =….

8 + 6 ……..

8+3

8 + 8 …..

8+4

7 + 4 = ……

8+5

6 + 9 …..

8+7

9 + 2 = ……

9+ 3

9 + 8 …..

5+7

7 + 7 = ……

7+5

7 + 9 …..

6+6

Bài 3. Tìm tổ cho chim.

Bài 4 : Trong lọ có 9 cái kẹo. Hà cho thêm vào lọ 4 cái kẹo. Hỏi trong lọ có tất cả bao
nhiêu cái kẹo ?
Tóm tắt

Bài giải

Có : ……….. cái kẹo

Số kẹo trong lọ có tất cả là

Thêm :……..cái kẹo
Có tất cả : ……cái kẹo ?

…… + …….= …….. ( cái kẹo)
Đáp số: …….cái kẹo

TOÁN – TUẦN 6

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Kết quả của phép tính 12 - 5 là:
A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 2. 6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. 12 - 5

B. 12 - 6

C. 12 - 7

D. 12 - 8

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 16 - 9 ….13 - 7
A. >

B. <

C. =

D. không so sánh được

Câu 4. Điền vào chỗ chấm trong phép tính 11 cm - 5 cm = ….cho phù hợp.
A. 6

B. 6 cm

C. 7 cm

D. 7

Câu 5. Lúc đầu, trên xe khách có 14 người. Sau đó có 8 người xuống xe. Vậy, trên xe còn
lại số người là:
A. 5 người

B. 4 người

C. 6 người

D. 2 người

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
11 - 9 = ...

11 - 6 = …

11 - 4 = …

12 - 6 = ...

12 - 3 = ...

11 - 7 = ...

11 - 5 = ...

11 - 2 = ...

12 - 9 = ...

12 - 4 = ...

11 - 3 = ...

11 - 8 = ...

12 - 7 = ...

12 - 8 = ...

12 - 5 = ...

Bài 2. Điền dấu > < =
13 - 6 ……

13 - 5

14 - 8 …..

15 - 5

13 - 4 ……

13 - 9

14 - 7 …..

15 - 8

13 - 8 ……

14 - 9

14 - 6 …..

15 - 7

13 - 7

14 - 5

15 - 9 …..

15 - 6

……

Bài 3. Tìm cà rốt cho thỏ: (Nối)

15 - 7

6

12 - 8

8

14 - 9

4

5

11 - 5

Bài 4: Trên cành có 13 con chim. Sau đó có thêm 9 con chim bay đến. Hỏi trên cành có tất
cả bao nhiêu con chim ?
Tóm tắt
Có : ……….. con chim
Thêm :……..con chim
Có tất cả : ……con chim?

Bài giải
Số con chim trên cành có tất cả là:
…… + …….= …….. ( con chim)
Đáp số: …….con chim

Bài 5: Trên cành có 16 quả táo. Sau đó 7 quả bị rụng xuống. Hỏi trên cành còn bao nhiêu
quả táo?
Tóm tắt

Bài giải

Có : ……….. quả táo

Trên canh còn lại số quả táo là:

Thêm :……..quả táo

…… - …….= …….. ( quả táo)

Có tất cả : ……quả táo?

Đáp số: …….quả táo

TOÁN – TUẦN 7

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Kết quả của phép tính 12 - 5 là:
A. 6

B. 7

C. 8

D. 4

Câu 2. 6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. 12 - 9

B. 14 - 5

C. 16 - 8

D. 12 - 6

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 11 - 5 …. 12 – 8
A. >

B. <

C. =

D. không so sánh được

Câu 4. Điền vào chỗ chấm trong phép tính 13 cm - 5 cm = ….cho phù hợp:
A. 7

B. 8 cm

C. 7 cm

D. 7

Câu 5. Mẹ mua 16 cái bánh. Mẹ biếu bà 9 cái bánh. Vậy mẹ còn lại số bánh là:
A. 7 cái bánh

B. 8 cái bánh

C. 6 cái bánh

D. 5 cái bánh

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
11- 2 = …

12- 3 = …

13- 4 = …

14- 5 = …

15- 6 = …

15- 7 = …

15- 8 = …

11- 3 = ...

12- 4 = ...

13- 5 = ...

14- 6 = ...

15- 7 = ...

15- 8 = ...

15- 9 = ...

11- 4 = ...

12- 5 = ...

13- 6 = ...

14- 7 = ...

15- 8 = ...

15- 9 = ...

11- 5 = ...

12- 6 = ...

13- 7 = ...

14- 8 = ...

15- 9 = ...

11- 6 = ...

12- 7 = ...

13- 8 = ...

14- 9 = ...

11- 7 = ...

12- 8 = ...

13- 9 = ...

11- 8 = ...

12- 9 = ...

11- 9 = ...

Bài 2: Số ?

15- 9 =….

12 - ....
11 - ...

13 - ....

=6
16 - ....
14 - ....
15 - ....
Bài 3. Hùng có 6 viên bi. Minh có nhiều hơn Hùng 8 viên vi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên
bi?
Tóm tắt
Hùng có : ….. cái kẹo
Minh nhiều hơn …..viên bi
Minh có : ……viên bi?

Bài giải
Số viên bi của Minh là :
…… + …….= …….. ( viên bi)
Đáp số: …….viên bi

Bài 4. Trong vườn có 14 cây táo. Số cây cam ít hơn cây táo 7 cây. Hỏi trong vườn có bao
nhiêu cây cam?
Bài giải:

TOÁN – TUẦN 8

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Kết quả của phép tính 8 + 4 là :
A. 11

B. 12

C. 13

D. 14

Câu 2. 3 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A. 12 - 9

B. 14 - 5

C. 11 - 8

D. 12 - 6

Câu 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 11 - 5 …. 12 - 8.
A. >

B. <

C. =

D. không so sánh được

Câu 4. Quyển vở có 18 trang. Lâm đã viết hết 9 trang. Vậy số trang trắng còn lại là:
A. 7 trang

B. 8 trang

C. 9 trang

D. 6 trang

Câu 5. Mẹ mua 12 que kem. Mẹ cho 4 chị em mỗi người một que. Vậy mẹ còn lại số que
kem là:
A. 6 que

B. 7 que

C. 8 que

D. 9 que.

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
Số bị trừ

36

53

Số trừ

22

12

Hiệu

14

Số hạng

46

43

Số hạng

32

12

Tổng

78

Bài 2. Số?

17
24
31

8
9

7
4
11

15
42
23

20
45

13

14

12
31

6

56

6
42
83

34
9

15

5

17

25

12

9

Bài 3. Nối:

13

12 - 8

4
13 - 6

7

9+5

14

6+7

Bài 4. Năm nay chị 14 tuổi. Chị nhiều hơn em 6 tuổi. Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..

TOÁN – TUẦN 9
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Phép cộng 9 kg + 3kg có kết quả là:
A. 12 kg

B. 11 kg

C. 14 kg

D. 15 kg

Câu 2. Kết quả của phép tính 13 kg – 6 kg là:
A. 5 kg

B. 7 kg

C. 6 kg

D. 9kg

Câu 3. Kết quả của phép tính 12 l – 6 l là:
A. 8 l

B. 7 l

C. 3 l

D. 6 l

Câu 4. Trong can có 17 lít dầu. Bố đã dùng hết 8 lít dầu. Vậy can còn lại số lít dầu là:
A. 5 l

B. 7 l

C. 9 l

D. 6 l

Câu 6. Bé Khôi nặng 11 kg. Bé Kiên nhẹ hơn bé Khôi 2 kg. Vậy bé Kiên cân nặng là:
A. 8 kg

B. 9 kg

C. 8 kg

D. 10 kg

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Quan sát cân, điền từ “ nặng hơn” , nhẹ hơn” vào chỗ chấm:
- Quả lê ………..2 quả táo
-2 Quả táo ………..quả lê

Bài 2. Tính.
12 kg - 9 kg = ...kg

15 l - 9 l = ...l

16 kg - 7 kg = ...kg

14 l - 7 l = ...l

8 kg + 9 kg = ...kg

6 l + 7 l = ...l

Bài 3. Trong can còn lại bao nhiêu lít nước ?

9
Bài 4. Mỗi đồ vật đựng số lít nước bằng tổng số lít nước ở các cốc bên cạnh.

Đồ vật

Ca

Bình siêu tốc

Số lít nước
Bài 5. Số?

TOÁN – TUẦN 10
I. TRẮC NGHIỆM

Chậu



Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Câu nào viết đúng?
A. Ki – lô – gam viết tắt là k.

B. Ki – lô – gam viết tắt là km

C. Ki – lô – gam viết tắt là kg

D. Ki – lô – gam viết tắt là ki-lô

Câu 2. Kết quả của phép tính 37kg + 8kg là:
A. 35kg

B. 45 kg

C. 30 kg

D. 38 kg

Câu 3. Điền vào chỗ chấm: 45kg + 45kg + 10kg = ….
A. 90kg

B. 100 kg

C. 90

D. 100

Câu 4. Con lợn nặng 60 kg. Con chó nặng 13 kg. Những câu nào diễn đạt chưa chính xác
với đề bài ?
A. Con lợn nặng hơn con chó

B. Con chó nhẹ hơn con lợn

C. Con lợn nặng bằng con chó

D. Hai con nhẹ như nhau

Câu 5. Em cân nặng 22kg, em nhẹ hơn chị 9kg. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?
Phép tính đúng của bài toán trên là:
A. 22 – 9 = 13 (kg)

C. 22 + 9 = 31 (kg)

B. 22 – 9 = 13

D. 22 + 9 = 31

Câu 6. Số?
4
5
6
7

+ 17

+9

+ 18

+ 15

5
6
7
8

Câu 7. Ghi số cân nặng của mỗi
con vật bên dưới chiếc cân.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền dấu (> , <, = ) thích hợp vào chỗ chấm:

+ 26

+8

+ 29

+ 28

9 + 68 – 3........55 + 6 – 1

33 + 7 + 5 .......5 + 37 + 3

9 + 34 + 6 ...... 46 + 3 + 3

69 – 4 + 5........59 - 5 + 4

18 + 7 – 5........8 + 17 + 5

16 + 8 - 4..... . ...8 + 16 + 4

Bài 2. Một cửa hàng buổi sáng bán được 81 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 8
kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3. Tính nhanh
Mẫu: 12 + 4 + 6 + 8 = 12 + 8 + 4 + 6 = 20 + 10 = 30
18 + 5 + 2 + 5 =....................................................................................................................
1 + 15 + 5 + 9 =....................................................................................................................
7 + 14 + 3 + 6=.....................................................................................................................
Bài 4. Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:

4 kg

8 kg

3 kg

2
TOÁN – TUẦN 11
I. TRẮC NGHIỆM

2 kg

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Tính tổng của 28 và 46.
A. 64

B. 54

C. 74

D. 75

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 69 – 21 < … < 36 + 14.
A. 94

B. 49

C. 48

D. 50

Câu 3. Lớp 2A có 34 bạn, trong đó có 9 bạn nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ ?
A. 25

B. 15

C. 33

Câu 4. Cho: 74 < 7< 76. Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống là :
A. 4

B. 5

C. 45

D. 43

D. 6

Câu 5. Phép tính nào có kết quả nhỏ hơn 50.
A.18 + 43

B. 26 + 24

C. 37 + 15

D. 27 + 17

Câu 6. Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 6.Tính tổng của hai số.
A. 32

B. 22

C. 20

D. 16

Câu 7. Trong tuần lễ môi trường, lớp 2A thu gom được 26 kg giấy vụn. Lớp 2B thu gom
được ít hơn lớp 2A là 9 kg giấy vụn. Hỏi lớp 2B thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy
vụn?
Đáp số của bài toán là:
A. 35 kg

B. 35 kg giấy vụn

C. 15 kg giấy vụn

Câu 8.
A. 10

Số thích hợp điền vào là:
B. 20

C. 41

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

D. 50

D. 15

a) 35 và 18

b. 9 và 46

c. 78 và 18

d. 48 và 13

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

...............

Bài 2. An có một số viên bi, Hoàng cho An 1 chục viên bi thì số bi của Hoàng còn 18
viên. Hỏi lúc đầu Hoàng có bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Có 6 mảnh bìa ghi các số là:

7

9

2

4

1

0

Hãy ghép các mảnh bìa để tạo thành phép tính đúng:

+

=

Bài 4. Tìm số còn thiếu?
15

27

65

38

62

59

47

TOÁN – TUẦN 12
I. TRẮC NGHIỆM

66

?

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Tính hiệu của 37 và 9.
A. 28

B. 38

C. 46

D. 18

Câu 2. Em có 14 nhãn vở. Anh ít hơn em 7 nhãn vở.Hỏi anh có bao nhiêu cái nhãn vở?
A.21

B. 22

C. 7

D. 6

Câu 3. Hà có 27 cái kẹo. Lan có ít hơn Hà 1 chục cái kẹo. Hỏi Lan có bao nhiêu cái kẹo?
A. 26

B. 17

C. 7

D. 6

Câu 4. Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật và hình tam giác?
A. 2 hình chữ nhật và 4 hình tam giác.
B. 2 hình chữ nhật và 5 hình tam giác.
C. 3 hình chữ nhật và 4 hình tam giác.
D. 3 hình chữ nhật và 5 hình tam giác.
Câu 5. Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và 36.
A. 99

B. 98

C. 90

D. 54

Câu 6. Cho các phép tính: 50 – 15; 60 – 27; 80 – 36; 90 – 43. Tìm phép tính có kết quả
lớn nhất.
A. 50 – 15

B. 60 – 27

C. 80 – 36

D. 90 – 43

Câu 7. Hoa có 3 chục quả bóng xanh và đỏ.Trong đó có 13 quả bóng xanh. Hỏi Hoa có
bao nhiêu quả bóng đỏ?
A. 27 quả bóng đỏ.

B.

16 quả bóng đỏ.

C. 17 quả bóng đỏ.

D.

43 quả bóng đỏ

Câu 8. Tính kết quả của dãy tính: 62 – 28 + 25.
A. 59

B. 69

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính

C. 79

D. 89

71 – 2
80 – 8
60 – 18
71 – 19
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 2. Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:
38 tuổi
Bố :
3chục tuổi

Con:
? tuổi

Bài giải:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3. Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình dưới đây để có 3 hình tam giác, 5 hình tứ giác.

Bài 4. Hiệu của hai số là số lớn nhất có một chữ số. Số trừ là 36. Số bị trừ là bao nhiêu?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
TOÁN – TUẦN 13
I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Tìm số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số.
A. 100

B. 90

C. 98

D. 99

C. 53

D. 63

C. 69

D. 71

Câu 2. Hiệu của 60 và 7 là :
A. 67cm

B. 57

Câu 3. Tìm số tròn chục liền sau 70.
A. 60

B. 80

Câu 4. Cho 4 + 31 31 + 4 . Điền dấu thích hợp vào ô trống.
A.>

B. <

C. =

D. Không có dấu nào

Câu 5. Tính tổng của 47 và 23.
A. 25
B. 60
C. 50
Câu 6. Kết quả của phép tính 100 – 36 + 20 là :
A. 64

B. 94

C. 74

D. 70
D. 84

Câu 7. Hoa gấp được 15 chiếc thuyền, Hà gấp được nhiều hơn Hoa 8 chiếc thuyền.Hỏi Hà
gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?
A. 23 chiếc thuyền

B. 7 chiếc thuyền

C. 22 chiếc thuyền

D. 8 chiếc thuyền

Câu 8. Hình bên có:
A. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác.
B. 3 hình tam giác và 2 hình tứ giác.
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác.
D. 4 hình tam giác và 2 hình tứ giác.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
78 - 19

77 – 28

40 - 9

100 - 29

………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………

……
………………………………………………………………………………………
……
Bài 2. Điền chữ số thích hợp vào ô trống:



a. 68 < 5 < 80



b. 88 < 8 < 1
Bài 3. An 28 tuổi, bố An hơn An 27 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Bài 4. Một cửa hàng buổi sáng bán được 81 kg gạo, buổi sáng bán nhiều hơn buổi chiều 8
kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5. Thử tài IQ (khoanh vào đáp án đúng)

TOÁN – TUẦN 14

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Độ dài đường gấp khúc MNPQI là:
A. 3 cm

M


B. 12 cm

3cm

P

I


3cm

3cm
3cm

C. 9 cm
N

Q

Câu 2. Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ sau:
B



6dm




3dm

D

5dm



A

C

Vậy con kiến phải bò đoạn đường dài là:
A. 9dm

B. 14

C. 8dm

D. 14dm

II. TỰ LUẬN
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Một con ốc sên bò từ A đến B có thể theo hai đường như hình vẽ dưới đây :
M
3dm
A•
5dm

5dm
N

6dm



B

3dm
P

9dm

Q

a) Độ dài đường gấp khúc AMNB là: ……………………………………………………

b) Độ dài đường gấp khúc APQB là: ……………………………………………………
c) Con ốc sên bò theo đường gấp khúc ……………………………………. là ngắn hơn.
Bài 2: Một đoạn dây thép được uốn như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây thép đó.
…………………………………………………………
…………………………………………………………
4dm

…………………………………………………………

4dm

…………………………………………………………
4dm
Bài 3. Vẽ đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 5cm,
4cm, 2cm và tính độ dài đường gấp khúc đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Viết tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau vào chỗ chấm, biết:
B

A



E

C

D



G

a) Đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng:……………………………………………
b) Đường gấp khúc gồm bốn đoạn thẳng:………………………………………….

TOÁN - TUẦN 15

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên đó phải bò đoạn đường
dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
B
48cm

C

12cm

36cm

D

A
A. 80cm

B. 96dm

C. 100cm

Câu 2. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 14 giờ

C. 6 giờ 3 phút

B. 2 giờ 30 phút

D. 6 giờ 15 phút

Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
4dm


A. 16

5dm
B. 16dm

7dm

C. 19

3dm
D. 19dm

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
1 giờ + 30 phút = 90 phút
1 ngày = 12 giờ
Câu 5. Cho đường gấp khúc ABCDE có độ dài các cạnh AB=BC=13cm, CD=15cm,
DE=19cm. Vậy độ dài đường gấp khúc ABCDE dài …..dm.
A. 47

B. 60

C. 37

D. 6

Câu 6. Lan có 9 chục quả trứng. Mẹ cần cho Lan ….. quả nữa để Lan có đủ 100 quả
trứng.
A. 91

B. 90

C. 10

D. 1

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong hình bên:

B

a. Đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là

D
F

đường gấp khúc:
………………………………………
b. Đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng

A

là đường gấp khúc:

C

E

………………………………………
c. Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng là đường gấp khúc:
............................................................................................................................................................................

Bài 2. Hà có 3 chục quyển vở. Mai nhiều hơn Hà 5 quyển vở. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu
quyển vở?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Tính:
a. 81 – 45 + 37 = .............................

b. 45 + 32 – 18= ...........................

= .............................

= ...........................

Bài 4. Thử tài IQ (khoanh vào đáp án đúng)

TOÁN - TUẦN 16

I. TRẮC NGHIỆM - Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Năm nhuận có ….ngày:
A. 30 ngày

B. 365

C. 12 tháng

D. 366

C. 19 giờ

D. 8 giờ

Câu 2. 8 giờ tối còn được gọi là:
A. 8 giờ sáng

B. 20 giờ

Câu 3. Khoảng thời gian từ 8 giờ tối hôm trước đến 10 giờ sáng hôm sau là bao nhiêu giờ?
A. 14 giờ

B. 12 giờ

C. 10 giờ

D. 24 giờ

Câu 4. Thứ Tư tuần này là ngày 25 tháng 12. Vậy thứ Tư tuần sau là ngày nào?
A. 18 tháng 12

B. 31 tháng 12

C. 1 tháng 1

D. 2 tháng 1

C. 4, 6, 9, 11

D. 3, 6, 8, 11

Câu 5. Những tháng có 31 ngày là:
A. 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

B. 1, 3, 5, 7, 10

Câu 6. Hôm nay là thứ Sáu ngày 24 tháng 7. 3 ngày trước là sinh nhật mẹ Chi. Vậy sinh
nhật mẹ Chi vào thứ:
A. thứ Hai

B. thứ Ba

C. thứ Tư

D. thứ Năm

Câu 7. Nhà bạn An ăn cơm lúc:
A. 11 giờ 15 phút

B. 3 giờ 15 phút

C. 3 giờ 11 phút

D. 11 giờ 3 phút

Câu 8. Bố được nghỉ phép 1 chục ngày, bố đã nghỉ hết 7 ngày. Hỏi bố còn được nghỉ mấy
ngày nữa?
A. 10 ngày
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:

B. 17 ngày

C. 3 ngày

D. 7 ngày

73+ 27

9 + 46

58 + 13

77 - 54

56 - 27

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

Bài 2. Sắp xếp lại số và các dấu để được phép tính đúng:
45

+

40

=

5

50

48

=

2

-

Bài 3. Mảnh vải màu đỏ dài 36dm và dài hơn mảnh vải màu tím 16dm. Hỏi mảnh vải màu
tím dài bao nhiêu đề - xi – mét?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Thử tài IQ (khoanh vào đáp án đúng)

TOÁN – TUẦN 17

I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Một lớp học có 46 học sinh, trong đó có 21 học sinh nam. Hỏi lớp có bao nhiêu
học sinh nữ?
Đáp số của bài toán là:
A. 67

B. 25 học sinh nữ

C. 25

D. 25 (học sinh nữ)

Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 98

B. 99

C. 97

D. 100

Câu 3. Hình vuông có mấy cạnh?
A. 4 cạnh

B. 4 cạnh bằng nhau

C. 3 cạnh

Câu 4. Thùng thứ nhất đựng được 86 lít dầu, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 15
lít dầu. Thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Phép tính đúng của bài toán là:
A. 86 + 15 = 91 (l)

C. 86 – 15 = 71 (l)

B. 86 – 15 = 71

D. 86 + 15 = 91

Câu 5. Một tá bút chì gồm 3 màu: xanh, đỏ, đen. Biết tổng số bút chì xanh, đỏ là 5 chiếc.
Hỏi có bao nhiêu bút chì màu đen?
A. 6 chiếc

B. 8 chiếc

C. 5 chiếc

D. 0 chiếc

Câu 6. Cây bưởi nhà Lan có 51 quả, mẹ đá hái 12 quả chín. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu
quả bưởi?
A. 39 quả bưởi
B. 63 quả bưởi
C. Đáp án khác

II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
13 + 7

6 + 14

87 – 50

41 + 27

……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 2. Bé Hùng cao 98 cm, bé Lan thấp hơn bé Hùng 8 cm. Hỏi Lan cao bao nhiêu xăng –
ti – mét?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 3. Thử tài IQ
Với 1 can 5 lít và 1 can 3 lít. Hỏi làm thế nào để lấy 1 lít nước chính xác từ bể nước?
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………

3l

5l

……………………………………………………
Bài 4. Hãy giúp hoàn thiện bức tranh sau bằng cách tô màu đỏ vào hình tam giác, màu
vàng vào hình tròn, màu xanh vào hình chữ nhật và màu nâu vào hình tứ giác:

TOÁN -TUẦN 18
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Hôm nay là thứ Hai ngày 28 tháng 6. Thứ Hai tuần trước là ngày:
A. 21 tháng 6

B. 27 tháng 6

C. 4 tháng 7

D. 29 tháng 6

Câu 2. Cho phép tính 55kg – 6kg = …..kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 49kg

B. 49

C. 50

D. 50kg

Câu 3. Tổng số cân nặng của hai anh em là 54kg. Biết anh nặng 38kg. Hỏi em nặng bao
nhiêu ki – lô –gam?
Đáp số đúng của bài toán là:
A. 92kg

B. 92

C. 16kg

D. 16

Câu 4. Số thích hợp điền vào ngôi sao là:

30

32

A. 39

48

34

B. 44

C. 46

D. 45

Câu 5. Nobita học bài lúc:
A. 6 giờ 7 phút
B. 7 giờ 15 phút
C. 3 giờ 7 phút
D. 7 giờ
Câu 6. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết AB = 8cm, BC=2cm, CD = 7cm.
A. 10cm

B. 17dm

C. 17cm

D. 10dm

Câu 7. 6 + 88 …….. 91 – 15. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >

B. <

C. =

D. Không có dấu nào

Câu 8. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là :
A. 99
II. PHẦN TỰ LUẬN

B. 98

C. 10

D. 97

Bài 1. Đặt tính rồi tính:
64 - 25

66 + 29

8 + 74

82 – 77

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

……………

Bài 2. Bao gạo nếp nặng 38kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp 25kg. Hỏi bao gạo tẻ
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng:
1... + ...9 = 45

36 + 4 … = …1

35 + 6 = …1

46 + 6 = 8…

Bài 4. Thử tài IQ (khoanh vào đáp án đúng)
 
Gửi ý kiến