Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lịch
Ngày gửi: 18h:18' 31-10-2023
Dung lượng: 95.2 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lịch
Ngày gửi: 18h:18' 31-10-2023
Dung lượng: 95.2 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 (Sách kết nối tri thức với
cuộc sống)
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng. Câu 1. 4l + 6l = ? l.
A. 4
B. 10
C. 6
D. 2
Câu 2. Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 8
B. 10
C. 99
D. 101
Câu 3. Kết quả của phép tính 28 + 20 là:
A. 8
B. 28
C. 38
D. 48
Câu 4. Cho 6 kg + 13 kg = ….. kg. Số thích hợp để điền vào
chỗ chấm là: A. 19
B. 29
C. 18
C. 99
D. 89
D. 20
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90
B. 100
Câu 6. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ dưới đây là:
A. 4 hình
B. 9 hình
C. 6 hình
D. 5 hình
1
Toán lớp
Câu 7. Tính: 3 l + 6 l – 4 l =
A. 13 l
B. 14 l
C. 5 l
D. 4 l
Câu 8. Kết quả của phép tính 87 – 22 là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 65 + 21
b) 57 + 40
c) 85 – 32
……………
……………
……………
…………
……………
…………
……………
…………
…
…………
…
d) 36 – 34
…………
Câu 2. Điền số
…………… thích hợp vào ô
…………… trống:
a)
b)
Câu 3. Bình có 15 chiếc chong chóng, Bình cho An 7 chiếc. Hỏi Bình còn lại
bao nhiêu chiếc chong chóng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….........................
2
Toán lớp
ĐỀ SỐ 2
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Các số tròn chục nhỏ hơn 50
là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 10; 20; 30; 40
C. 0; 10; 20; 30
D. 20; 10; 30; 50
Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:
90; ……….;........; 87 là:
A. 91; 92
B. 88; 89
C. 89; 88
D. 98; 97
Câu 3. Hình bên có:
A. 2 hình tam giác
B. 3 hình tam giác
C. 4 hình tam giác
D. 5 hình tam giác
Câu 4. 90 cm =.......dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 90
C. 80
D. 9
Câu 5. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong
3
Toán lớp
bãi là:
A. 20 chiếc
B. 96 chiếc
C. 30 chiếc
D. 26 chiếc
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
40 cm……4dm
A. >
B. <
C. =
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 59 + 20
b) 61 + 8
c) 80 – 20
……………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
……………
…………
…………
d) 68 – 32
………… a) 90 kg – 30 kg +
……………
26 kg=
b)
…………… 67 cm + 22 cm=
Câu 3. Điền số
thích hợp vào ô
trống:
a)
b)
4
Toán lớp
Câu 4. Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ
nhất 13 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
5
Toán lớp
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 3
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
Câu 1. Số 85 đọc là:
A. Tám năm
B. Tám lăm
C. Tám mươi năm
D. Tám mươi lăm
Câu 2. 57 ki-lô-gam được viết là:
A. 57
B. 75 kg
C. 57 kg
D. 75
Câu 3. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 9
C. 9
D. 11
Câu 4. 56 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?
A. 42 và 12
B. 43 và 13
C. 44 và 14
D. 45 và 14
Câu 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A. 4 hình
B. 10 hình
C. 9 hình
D. 8 hình
Câu 6. Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Hồng có bao
nhiêu viên bi?
A. 13 viên bi
B. 20 viên bi
C. 14 viên bi
D. 4 viên bi
6
Toán lớp
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 75 + 13
b) 24 + 31
c) 56 - 30
d) 87 – 14
……………
……………
……………
…………
……………
…………
…………
……………
……………
…………
…………
……………
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 dm = ………. cm
40 cm =.........dm
b) 1 dm 1 cm = ………. cm
23 cm = ………. dm......cm
Câu 3. Thùng thứ nhất đựng 52 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ
nhất 16 lít nước. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam
giác.
7
Toán lớp
ĐỀ SỐ 4
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Số bé nhất có hai chữ số là:
A. 01
B. 10
C. 11
D. 9
C. 80
D. 70
Câu 2. Số liền sau của 79 là:
A. 69
B. 78
Câu 3. Kết quả của phép tính 6 + 9 là:
A. 5
B. 15
C. 25
D. 10
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có:
A. 1 hình chữ nhật
C. 3 hình chữ nhật
B. 2 hình chữ
nhật
D. 4 hình chữ
nhật
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 52 + 34
b) 70 + 9
c) 57 – 43
d) 15 – 6
……………
……………
……………
……………
……………
……………
…………
…
…………
…
8
Toán lớp
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
a) 14 kg + 3 kg – 5 kg=……
…………
…
b) 24 kg – 4 kg + 3 kg=……
Câu 3. Điền dấu “>, <, =” thích hợp vào chỗ chấm:
a) 23 + 4 ………. 23 + 6
b) 15 + 4..........21
Câu 4. Tổ Một nhặt được 39 kg giấy vụn. Tổ Hai nhặt được ít hơn tổ Một 15 kg.
Hỏi tổ Hai nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5. Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
9
Toán lớp
ĐỀ SỐ 5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Số liền trước số 50 là:
A. 49
B. 51
C. 52
Câu 2. Số liền sau số 90 là:
A. 91
B. 89
C. 88
Câu 3. Tổng của 42 và 36 là:
A. 68
B. 78
C. 88
Câu 4. Hiệu của 79 và 25 là:
A. 44
B. 34
C. 54
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm = ... cm.
A. 300
B. 3
C. 30
Câu 6. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 6 hình
B. 7 hình
C. 8 hình
10
Toán lớp
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 67 – 32
b) 33 + 25
c) 7 + 9
d) 17 - 8
……………
……………
…………
……………
……………
…………
………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
a) 7 l + 5 l = ……………
b) 9 l + 6 l = ……………
17 l – 5 l = ……………
24 l – 4 l = ……………
36 l + 12 l – 21 l = ……………
48 l – 5 l – 3 l = ……………
Câu 3. Điền dấu “>, <, =” thích hợp vào chỗ chấm:
a) 24 kg + 4 kg ………. 28 kg
b) 76 kg – 22 kg.........40 kg + 13 kg
Câu 4. Minh có đoạn dây dài 9 dm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2 dm. Hỏi
đoạn dây còn lại của Minh dài bao nhiêu đề - xi – mét?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
….
Câu 5. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 59, nếu giữ nguyên một số hạng
và giảm số hạng kia đi 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
11
Toán lớp
12
Toán lớp
13
Toán lớp
14
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 (Sách kết nối tri thức với
cuộc sống)
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng. Câu 1. 4l + 6l = ? l.
A. 4
B. 10
C. 6
D. 2
Câu 2. Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 8
B. 10
C. 99
D. 101
Câu 3. Kết quả của phép tính 28 + 20 là:
A. 8
B. 28
C. 38
D. 48
Câu 4. Cho 6 kg + 13 kg = ….. kg. Số thích hợp để điền vào
chỗ chấm là: A. 19
B. 29
C. 18
C. 99
D. 89
D. 20
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90
B. 100
Câu 6. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ dưới đây là:
A. 4 hình
B. 9 hình
C. 6 hình
D. 5 hình
1
Toán lớp
Câu 7. Tính: 3 l + 6 l – 4 l =
A. 13 l
B. 14 l
C. 5 l
D. 4 l
Câu 8. Kết quả của phép tính 87 – 22 là:
A. 65
B. 56
C. 55
D. 66
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 65 + 21
b) 57 + 40
c) 85 – 32
……………
……………
……………
…………
……………
…………
……………
…………
…
…………
…
d) 36 – 34
…………
Câu 2. Điền số
…………… thích hợp vào ô
…………… trống:
a)
b)
Câu 3. Bình có 15 chiếc chong chóng, Bình cho An 7 chiếc. Hỏi Bình còn lại
bao nhiêu chiếc chong chóng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….........................
2
Toán lớp
ĐỀ SỐ 2
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Các số tròn chục nhỏ hơn 50
là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 10; 20; 30; 40
C. 0; 10; 20; 30
D. 20; 10; 30; 50
Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:
90; ……….;........; 87 là:
A. 91; 92
B. 88; 89
C. 89; 88
D. 98; 97
Câu 3. Hình bên có:
A. 2 hình tam giác
B. 3 hình tam giác
C. 4 hình tam giác
D. 5 hình tam giác
Câu 4. 90 cm =.......dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 90
C. 80
D. 9
Câu 5. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong
3
Toán lớp
bãi là:
A. 20 chiếc
B. 96 chiếc
C. 30 chiếc
D. 26 chiếc
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
40 cm……4dm
A. >
B. <
C. =
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 59 + 20
b) 61 + 8
c) 80 – 20
……………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
……………
…………
…………
d) 68 – 32
………… a) 90 kg – 30 kg +
……………
26 kg=
b)
…………… 67 cm + 22 cm=
Câu 3. Điền số
thích hợp vào ô
trống:
a)
b)
4
Toán lớp
Câu 4. Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ
nhất 13 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
5
Toán lớp
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 3
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
Câu 1. Số 85 đọc là:
A. Tám năm
B. Tám lăm
C. Tám mươi năm
D. Tám mươi lăm
Câu 2. 57 ki-lô-gam được viết là:
A. 57
B. 75 kg
C. 57 kg
D. 75
Câu 3. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 9
C. 9
D. 11
Câu 4. 56 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây?
A. 42 và 12
B. 43 và 13
C. 44 và 14
D. 45 và 14
Câu 5. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A. 4 hình
B. 10 hình
C. 9 hình
D. 8 hình
Câu 6. Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi. Hỏi Hồng có bao
nhiêu viên bi?
A. 13 viên bi
B. 20 viên bi
C. 14 viên bi
D. 4 viên bi
6
Toán lớp
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 75 + 13
b) 24 + 31
c) 56 - 30
d) 87 – 14
……………
……………
……………
…………
……………
…………
…………
……………
……………
…………
…………
……………
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 dm = ………. cm
40 cm =.........dm
b) 1 dm 1 cm = ………. cm
23 cm = ………. dm......cm
Câu 3. Thùng thứ nhất đựng 52 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ
nhất 16 lít nước. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam
giác.
7
Toán lớp
ĐỀ SỐ 4
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Số bé nhất có hai chữ số là:
A. 01
B. 10
C. 11
D. 9
C. 80
D. 70
Câu 2. Số liền sau của 79 là:
A. 69
B. 78
Câu 3. Kết quả của phép tính 6 + 9 là:
A. 5
B. 15
C. 25
D. 10
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có:
A. 1 hình chữ nhật
C. 3 hình chữ nhật
B. 2 hình chữ
nhật
D. 4 hình chữ
nhật
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 52 + 34
b) 70 + 9
c) 57 – 43
d) 15 – 6
……………
……………
……………
……………
……………
……………
…………
…
…………
…
8
Toán lớp
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
a) 14 kg + 3 kg – 5 kg=……
…………
…
b) 24 kg – 4 kg + 3 kg=……
Câu 3. Điền dấu “>, <, =” thích hợp vào chỗ chấm:
a) 23 + 4 ………. 23 + 6
b) 15 + 4..........21
Câu 4. Tổ Một nhặt được 39 kg giấy vụn. Tổ Hai nhặt được ít hơn tổ Một 15 kg.
Hỏi tổ Hai nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5. Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 5.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
9
Toán lớp
ĐỀ SỐ 5
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng. Câu 1. Số liền trước số 50 là:
A. 49
B. 51
C. 52
Câu 2. Số liền sau số 90 là:
A. 91
B. 89
C. 88
Câu 3. Tổng của 42 và 36 là:
A. 68
B. 78
C. 88
Câu 4. Hiệu của 79 và 25 là:
A. 44
B. 34
C. 54
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm = ... cm.
A. 300
B. 3
C. 30
Câu 6. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác?
A. 6 hình
B. 7 hình
C. 8 hình
10
Toán lớp
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 67 – 32
b) 33 + 25
c) 7 + 9
d) 17 - 8
……………
……………
…………
……………
……………
…………
………
……………
……………
……………
……………
……………
Câu 2. Tính:
a) 7 l + 5 l = ……………
b) 9 l + 6 l = ……………
17 l – 5 l = ……………
24 l – 4 l = ……………
36 l + 12 l – 21 l = ……………
48 l – 5 l – 3 l = ……………
Câu 3. Điền dấu “>, <, =” thích hợp vào chỗ chấm:
a) 24 kg + 4 kg ………. 28 kg
b) 76 kg – 22 kg.........40 kg + 13 kg
Câu 4. Minh có đoạn dây dài 9 dm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2 dm. Hỏi
đoạn dây còn lại của Minh dài bao nhiêu đề - xi – mét?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
….
Câu 5. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 59, nếu giữ nguyên một số hạng
và giảm số hạng kia đi 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
11
Toán lớp
12
Toán lớp
13
Toán lớp
14
 









Các ý kiến mới nhất