Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 20-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 20-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
Câu 1. Cho cấp số cộng
A. 12 .
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
un có số hạng đầu u2 2 và u3 5 . Giá trị của u5
Câu 2. Cho hàm số
B. 15 .
C. 11 .
bằng
D. 25 .
có đồ thị như hình vẽ
y
3
-1 O
-1
1
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B.Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
và
.
D.Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3. Trong không gian
A.
.
Câu 4. Cho hàm số
, cho
B.
. Tọa độ vectơ
.
C.
.
là
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Một hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
có diện tích toàn phần bằng:
D.
.
Câu 6. Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
có
và
A.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
và đường thẳng
.
và đường thẳng
.
Câu 7. Cho hàm số
Hỏi
như hình vẽ dưới đây
là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
. Tính tọa độ tâm
A.
.
.
B.
.
, cho mặt cầu
, bán kính
.
C.
có phương trình
của mặt cầu
.
.
D.
.
Câu 9. Tập xác định của hàm số
là.
A.
. B.
.
Câu 10. Cho hai số thực dương và , với
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
A.
C.
D.
.
có nghiệm là
B.
Câu 13. Cho hàm số
A.
.
là
B.
Câu 12. Phương trình
.
C.
D.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
,
.
C.
,
.
Câu 14. Mỗi mặt của hình bát diện đều là
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
B.
D.
,
,
C. Bát giác đều.
.
.
D. Ngũ giác đều.
Câu 15. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao
A.
B.
Câu 16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
đã cho bằng.
A.
.
B.
.
C.
B.
.
D.
, cho hai điểm
và
. Viết phương
.
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
có nghiệm là
B.
Câu 20. Cho hàm số
tiếp tuyến có hệ số góc
D.
C.
có đường kính
Câu 19. Phương trình
A.
.
. Thể tích của khối trụ
là
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
bằng
C.
D.
, chu vi thiết diện qua trục bằng
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
và diện tích đáy
có đồ thị là
C.
D.
. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
biết
.
A.
B.
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A.
C.
B.
C.
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
D.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
.
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số
còn lại khác nhau và khác
A.
số.
B.
Câu 25. Giải bất phương trình
số.
C.
.
số.
D.
số.
A.
B.
C.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
.
Câu 27.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
giá trị nào của
thì
vuông tại .
A.
D.
B.
.
D.
.
cho điểm
B.
với
C.
D.
Câu 28. Giải bất phương trình
A.
.
B.
Câu 29. Cho hàm số
.
liên tục trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. .
B. .
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy
trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
D.
.
và có bảng biến thiên sau:
C.
có nghiệm duy nhất?
D. .
. Diện tích xung quanh của hình
.
D.
, cho ba vectơ
.
B.
.
Câu 32. Cho hàm số
dưới đây đúng?
.
để phương trình
C. .
và độ dài đường sinh
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
C.
D.
với
và
,
.
và
.
cùng phương.
.
có đồ thị như trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
A.
. B.
Câu 33. Cho hàm số
.C.
.D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
,
quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác
xung quanh cạnh
A.
.
B.
.
C.
Câu 35. Cho hàm số
với
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
.
B.
Câu 36. Cho khối lăng trụ
tích khối chóp
bằng
A. .
A.
.
C.
.
D.
, đáy
.
là hình vuông tâm
C. .
D.
để phương trình
. Thể
.
có hai nghiệm phân
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
Câu 38. Cho lăng trụ
Các cạnh
;
;
trụ đã cho.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
.
B. .
thỏa mãn
A.
.
bằng
D.
có thể tích bằng
Câu 37. Tìm được giá trị tham số
biệt
bằng
. Diện tích xung
B.
.
C.
.
D.
.
có đáy
là hình thoi cạnh , tâm
và
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
. Tính theo thể tích
của khối lăng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
A.
và
bằng
.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của
A.
thỏa mãn
.
C.
.
để hàm số
.
nghịch biến trên
B.
.
C.
B.
.
C.
Câu 41. Cho các số thực
D.
.
D.
.
thỏa mãn
.
.
D.
.
và
Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 42. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB a; AA ' a 3 . Côsin của góc tạo bởi hai
A ' BC
AA ' B
mặt phẳng
và
là
1
5
3
10
A. 5 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 .
Câu 43. Cho hàm số
của hàm số
không âm và liên tục trên khoảng
và
B.
C.
D.
cân tại
bằng
A.
có đáy
và nằm trong mặt phẳng vuông góc
. Thể tích khối chóp
bằng
.
là một nguyên hàm
họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 44. Cho hình chóp
Biết
B.
.
là
.
là tam giác vuông cân,
. Tam giác
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
C.
.
D.
.
và
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
phẳng vuông góc với đáy. Gọi
cầu ngoại tiếp khối chóp
,
lần lượt là trung điểm của
.
là tam giác đều và nằm trong mặt
và
. Tính bán kính
của khối
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Một đoàn tàu có 5 toa chở khách với mỗi toa còn ít nhất 5 chỗ trống. Trên sân ga có 5 hành khách
chuẩn bị lên tàu. Tính xác suất để có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên?
A.
.
B.
Câu 47. Cho hai số thực
.
C.
.
D.
thỏa mãn
và
Tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
Câu 48. Cho hàm số
cả các giá trị nguyên của tham số
A.
Câu 49. Cho hình chóp
đáy
khối chóp
A.
C.
.
.
D.
để phương trình
là tập hợp tất
có nghiệm thuộc khoảng
bằng
lấy điểm
B.
C.
là hình vuông cạnh
sao cho
.
, cạnh bên
C.
.
D.
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
B.
D.
vuông góc với mặt
Tính thể tích lớn nhất
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi
B.
có đáy
. Trên cạnh
.
.
là
.
liên tục trên
. Tổng các phần tử của
.
C.
D.
của
-----HẾT----
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
11.C
21.D
31.A
41.B
2.D
12.B
22.B
32.B
42.B
Câu 1. Cho cấp số cộng
A. 12 .
3.B
13.C
23.A
33.D
43.C
un
4.D
14.B
24.C
34.B
44.B
5.A
15.B
25.A
35.D
45.B
6.A
16.B
26.D
36.B
46.D
7.B
17.B
27.D
37.C
47.D
8.A
18.B
28.C
38.C
48.B
9.D
19.D
29.B
39.B
49.B
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
có số hạng đầu u2 2 và u3 5 . Giá trị của u5 bằng
B. 15 .
C. 11 .
D. 25 .
Lời giải
Chọn C
Ta có: d u3 u2 5 2 3 u4 u3 d 5 3 8 u5 u4 d 11 .
Câu 2. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ
y
3
-1 O
-1
1
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B.Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
và
D.Hàm số đồng biến trên khoảng
Chọn D
Từ đồ thị ta dễ nhận thấy đáp án D đúng
Câu 3. Trong không gian
A.
.
Lời giải
, cho
B.
. Tọa độ vectơ
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
.
.
là
D.
.
10.C
20.B
30.D
40.C
50.C
Do đó
.
Câu 4. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 5. Một hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A
.
D.
có diện tích toàn phần bằng:
D.
.
Diện tích toàn phần của nón là
Câu 6. Chohàm số
.
có
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
Lời giải
Chọn A
Vì
và
thẳng
Hỏi
A.
và đường thẳng
.
và đường thẳng
.
nên đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường
và đường thẳng
Câu 7. Cho hàm số
.
.
như hình vẽ dưới đây
là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Dựa vào hình dạng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tại
và
, cắt trục tung tại điểm có
tung độ
và có hệ số
.
Như vậy chỉ có hàm số ở phương án B thỏa mãn.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
. Tính tọa độ tâm
A.
.
B.
.
Chọn A.
Từ phương trình mặt cầu
, bán kính
. B.
.
Hàm số xác định
.
D.
.
và bán kính
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
TXĐ:
.
Câu 10. Cho hai số thực dương
A.
và , với
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
C.
B.
.
Chọn C
.
D.
Lời giải
Ta có:
.
.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
B.
là
C.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 12. Phương trình
.
có phương trình
là.
Chọn D
A.
của mặt cầu
C.
Hướng dẫn giải
suy ra tâm
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.
, cho mặt cầu
có nghiệm là
D.
.
A.
B.
Lời giải
Chọn B.
C.
D.
Ta có
Câu 13. Cho hàm số
A.
,
C.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
.
,
B.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Hàm đã cho liên tục trên
,
,
.
;
.
Câu 14. Mỗi mặt của hình bát diện đều là
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
Chọn B
;
B.
Chọn B
Câu 16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
đã cho bằng.
.
Chọn B
B.
.
.Vậy
C. Bát giác đều.
Lời giải
Ta thấy mỗi mặt của hình bát diện đều là các tam giác đều.
Câu 15. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao và diện tích đáy
A.
.
.
;
A.
.
,
D. Ngũ giác đều.
bằng
C.
Lời giải
D.
, chu vi thiết diện qua trục bằng
C.
.
Lời giải
Thiết diện qua trục là một hình chữ nhật có độ dài tương ứng là
kính đáy và chiều cao của trụ).
. Thể tích của khối trụ
D.
và
.
(
tương ứng là bán
Do đó
.
Vậy thể tích của khối trụ đã cho là:
.
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
có đường kính
.
C.
Chọn B.
có tâm
A.
. Viết phương
B.
.
.
D.
Hướng dẫn giải
.
là trung điểm
, bán kính
nên phương trình
Câu 19. Phương trình
và
.
A.
Mặt cầu
, cho hai điểm
.
có nghiệm là
B.
Lời giải
Chọn D.
C.
D.
Ta có
Câu 20. Cho hàm số
tiếp tuyến có hệ số góc
A.
có đồ thị là
. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
biết
.
B.
ChọnB.
Lời giải
C.
D.
Ta có:
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:
Với
. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
biết tiếp tuyến có hệ số góc
là:
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
.
C.
D.
B.
.
.
D.
.Lời giải
.
Chọn B
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 24. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số
còn lại khác nhau và khác
A.
số.
Lời giải Chọn C
Gọi
B.
số.
C.
số.
D.
số.
là số tự nhiên có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số còn lại khác
nhau, khác 1 và khác
.
Để thành lập được số như trên, ta làm như sau: Chọn ba vị trí trong sáu vị trí để viết số
hoán vị) có
cách. Sau đó chọn ba số trong tám số từ tập
lại (có hoán vị) có
cách. Do đó có thể lập được
Câu 25. Giải bất phương trình
A.
để đặt vào ba vị trí còn
số.
.
B.
ChọnA
C.
Lờigiải
D.
Đkxđ:
Bất phương trình
Vậy bpt có nghiệm
(t/m đk).
.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
vào (không
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Ta có
.
Câu 1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
giá trị nào của
thì
vuông tại .
A.
B.
cho điểm
với
C.
Lời giải
Chọn D
D.
Ta có:
Để
vuông tại
thì
.
Câu 28. Giải bất phương trình
A.
Chọn C
ĐK:
.
hoặc
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
.
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bpt là
Câu 29. Cho hàm số
liên tục trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. .
B. .
ChọnB.
Sốnghiệm của phương trình
.
.
và có bảng biến thiên sau:
để phương trình
C. .
Lời giải
có nghiệm duy nhất?
D. .
là số giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy để phương trình
có nghiệm duy nhất
.
Vậy có số nguyên
thỏa mãn ycbt.
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
C.
.
B.
.
Câu 32. Cho hàm số
dưới đây đúng?
với
. B.
ChọnB.
Nhìn vào đồ thị ta thấy:
.
và
.
cùng phương.
.
có đồ thị như trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
.C.
Lời giải
+
.
+ Đồ thị giao trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
+ Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
Vậy
và
,
D.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
A.
, cho ba vectơ
.D.
.
.
.
Câu 33. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Vì
nên
Vì
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
nên
Vì
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
nên
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
Câu 34. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
,
quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác
xung quanh cạnh
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
. Diện tích xung
bằng
D.
C
60°
A
Ta có
B
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
.
Câu 35. Cho hàm số
với
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
Lời giải
.
B.
bằng
.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
.
C.
.
D.
.
Chọn D
▪ Hàm số
xác định và liên tục trên
▪ Ta có:
,
. Suy ra hàm
▪ Khi đó:
luôn đồng biến trên
.
.
Câu 36. Cho khối lăng trụ
tích khối chóp
bằng
A. .
có thể tích bằng
B. .
là khoảng cách từ
, đáy
là hình vuông tâm
C. .
Lời giải
Chọn B
Gọi
.
đến
D.
, theo giả thiết ta có
.
.
Ta có
.
Câu 37. Tìm được giá trị tham số
thỏa mãn
A.
. Thể
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
.
(1).
Đặt
, khi đó phương trình
có hai nghiệmphân biệt
biệt
Theo định lý Viet ta có
trở thành:
khi và chỉ khi phương trình
.
Phương trình
có hai nghiệm
dương phân
Với
mãn).
ta có:
Câu 38. Cho lăng trụ
Các cạnh
;
;
trụ đã cho.
A.
(thỏa
có đáy
là hình thoi cạnh , tâm
và
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
. Tính theo thể tích
của khối lăng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
A'
D.
.
B'
D'
C'
B
A
H
D
là hình thoi cạnh
,
đều cạnh
do đó
Các cạnh
C
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
chóp đều
Ta có:
Nên:
là hình
.
là một nguyên hàm của hàm số
Giá trị của biểu thức
A.
.
Chọn B
nên hình chóp
.
Vậy
Câu 39. Cho
.
thỏa mãn
và
bằng
B.
.
C.
Lời giải
,
.
,
.
D.
.
.
Mà
nên
;
nên
.
Suy ra
.
Vậy
.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của
A.
.
B.
để hàm số
.
Chọn C
Để hàm số
Câu41. Cho các số thực
nghịch biến trên
nghịch biến trên
C.
Lời giải
.
.
D.
.
thì
thỏa mãn
và
Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
A.
B.
C.
.
D.
.
Lời giải Chọn A
Giả sử
ta có
Ta có:
(1)
(2)
Xét hàm số
ta có:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có
Khi đó:
Từ (1) và (3) ta có:
là đường tròn tâm
bán kính
Ta có
.
Câu 42. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB a; AA ' a 3 . Côsin của góc tạo bởi hai mặt
A ' BC
AA ' B
phẳng
và
là
1
5
3
10
A. 5 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 .
Lời giải
Chọn B
A'
C'
B'
K
H
C
A
I
B
BC AI BC ; AI
a 3
2 .
Gọi I là trung điểm
AA ' ABC AA ' BC BC A ' I
Mặt khác
.
AH A ' I AH A ' BC d A; A ' BC AH
Kẻ
.
1
1
1
1
4
5
a 3
A ' AI :
2 2 2 2 AH
2
2
AH
AA '
AI
3a 3a
3a
5 .
Áp dụng hệ thức lượng
AA ' B BA ' C A ' B
Ta có
AK A ' B d A; A ' B AK
Từ A kẻ
.
1
1
1
1
1
4
a 3
2 2 2 AK
2
2
2
AK
AA '
AB
3a
a
3a
2 .
a 3
d A; A ' BC
2
sin
5
AA ' B ; A ' BC
d A; A ' B
a 3
5
2
5
cos
AA ' B ; A ' BC
5 .
Câu 43. Cho hàm số
của hàm số
không âm và liên tục trên khoảng
và
Biết
là một nguyên hàm
họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
Lờigiải Chọn C
D.
là
.
Ta có
(1)
(lấy nguyên hàm hai vế của (1))
Vì
Câu 44. Cho hình chóp
cân tại
bằng
có đáy
là tam giác vuông cân,
và nằm trong mặt phẳng vuông góc
. Thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
. Tam giác
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
D.
và
.
S
K
C
B
I
H
A
Gọi
là trung điểm
Dễ thấy tam giác
Gọi
vuông cân tại
là trung điểm
Vẽ
tại
Khi đó
.
suy ra
trong
Khi đó
Dễ thấy
.
.
.
.
nên
.
Ta có
;
.
Ta có
Do đó
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
phẳng vuông góc với đáy. Gọi
cầu ngoại tiếp khối chóp
A.
.
,
là tam giác đều và nằm trong mặt
lần lượt là trung điểm của
.
B.
.
Chọn B
C.
Lời giải
và
.
. Tính bán kính
D.
.
Gọi
-
là trung điểm của
.
là trung điểm của
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
là đường thẳng qua và vuông góc với mặt đáy.
là hình chiếu của lên
.
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
.
là hình chiếu của
lên
.
Đặt
Ta có:
.
;
;
;
.
của khối
Vì
.
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
nên
Suy ra
.
Vậy bán kính mặt cầu là
.
Câu 46. Một đoàn tàu có 5 toa chở khách với mỗi toa còn ít nhất 5 chỗ trống. Trên sân ga có 5 hành khách
chuẩn bị lên tàu. Tính xác suất để có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Số phần tử không gian mẫu:
.
Gọi A là biến cố: “Có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên”.
Có 4 trường hợp:
TH1: Một toa có 3 khách lên, 1 toa có 2 khách lên, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có
cách;
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 1 toa cho 2 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH2: 1 toa có 3 khách lên, 2 toa có 1 khách, 2 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có
cách;
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 2 toa cho 2 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH3: 1 toa có 4 khách lên, 1 toa có 1 khách, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 4 khách lên: có
cách;
- Chọn 4 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 1 toa cho 1 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH4: 1 toa có 5 khách lên, 4 toa còn lại không có khách lên
Trường hợp này có:
cách.
Số phần tử của biến cố A:
.
Vậy xác suất của biến cố A là:
Câu 47. Cho hai số thực
thỏa mãn
và
Tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Từ giả thiết ta có điều kiện
Ta có
là
.
D.
.
Xét hàm số
đồng biến trên
Do đó
+
.
.
và
.
.
Khi đó
.
Hay
. Với điều kiện trên thì
Xét hàm số
trên
x
.
,
.
3 57
48
0
y
y
.
1
4
1
3
0
-
1
+
0
12
3
16
2
27
Vậy
Câu 48. Cho hàm số
liên tục trên
cả các giá trị nguyên của tham số
. Tổng các phần tử của
A.
Chọn B.
B.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi
để phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
bằng
C.
Lời giải
là tập hợp tất
D.
Đặt
, do
Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
và hệ số góc
và hệ số góc
Do đó phương trình
. Trên cạnh
.
A.
.
lấy điểm
là hình vuông cạnh
sao cho
B.
.
.
khi và chỉ khi phương trình
, cạnh bên
.
D.
S
M
D
Đặt
Diện tích mặt đáy
Thể tích khối chóp
, ta có
vuông góc với mặt
Tính thể tích lớn nhất
C.
Lời giải
Chọn B
.
nên
có nghiệm thuộc khoảng
có nghiệm thuộc nửa khoảng
Câu 49. Cho hình chóp
có đáy
đáy
khối chóp
nên
A
B
C
của
Xét hàm
trên
, ta có :
;
Bảng biến thiên :
Từ bảng biến thiên suy ra :
Vậy :
Câu
50.
.
.
Có
bao
nhiêu
giá
trị
nguyên
của
tham
số
để
hàm
có 5 điểm cực trị?
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn C
D.
Xét hàm số
.
Ta có:
.
Yêu cầu bài toán
phương trình
nghiệm phân biệt khác
Vì
nguyên và
có ba nghiệm phân biệt
.
nên
.
phương trình
có hai
số
Câu 1. Cho cấp số cộng
A. 12 .
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
un có số hạng đầu u2 2 và u3 5 . Giá trị của u5
Câu 2. Cho hàm số
B. 15 .
C. 11 .
bằng
D. 25 .
có đồ thị như hình vẽ
y
3
-1 O
-1
1
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B.Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
và
.
D.Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3. Trong không gian
A.
.
Câu 4. Cho hàm số
, cho
B.
. Tọa độ vectơ
.
C.
.
là
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Một hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
có diện tích toàn phần bằng:
D.
.
Câu 6. Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
có
và
A.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
và đường thẳng
.
và đường thẳng
.
Câu 7. Cho hàm số
Hỏi
như hình vẽ dưới đây
là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
. Tính tọa độ tâm
A.
.
.
B.
.
, cho mặt cầu
, bán kính
.
C.
có phương trình
của mặt cầu
.
.
D.
.
Câu 9. Tập xác định của hàm số
là.
A.
. B.
.
Câu 10. Cho hai số thực dương và , với
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
A.
C.
D.
.
có nghiệm là
B.
Câu 13. Cho hàm số
A.
.
là
B.
Câu 12. Phương trình
.
C.
D.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
,
.
C.
,
.
Câu 14. Mỗi mặt của hình bát diện đều là
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
B.
D.
,
,
C. Bát giác đều.
.
.
D. Ngũ giác đều.
Câu 15. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao
A.
B.
Câu 16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
đã cho bằng.
A.
.
B.
.
C.
B.
.
D.
, cho hai điểm
và
. Viết phương
.
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
có nghiệm là
B.
Câu 20. Cho hàm số
tiếp tuyến có hệ số góc
D.
C.
có đường kính
Câu 19. Phương trình
A.
.
. Thể tích của khối trụ
là
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
bằng
C.
D.
, chu vi thiết diện qua trục bằng
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
và diện tích đáy
có đồ thị là
C.
D.
. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
biết
.
A.
B.
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A.
C.
B.
C.
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
D.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
.
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số
còn lại khác nhau và khác
A.
số.
B.
Câu 25. Giải bất phương trình
số.
C.
.
số.
D.
số.
A.
B.
C.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
.
C.
.
Câu 27.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
giá trị nào của
thì
vuông tại .
A.
D.
B.
.
D.
.
cho điểm
B.
với
C.
D.
Câu 28. Giải bất phương trình
A.
.
B.
Câu 29. Cho hàm số
.
liên tục trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. .
B. .
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy
trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
D.
.
và có bảng biến thiên sau:
C.
có nghiệm duy nhất?
D. .
. Diện tích xung quanh của hình
.
D.
, cho ba vectơ
.
B.
.
Câu 32. Cho hàm số
dưới đây đúng?
.
để phương trình
C. .
và độ dài đường sinh
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
C.
D.
với
và
,
.
và
.
cùng phương.
.
có đồ thị như trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
A.
. B.
Câu 33. Cho hàm số
.C.
.D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
,
quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác
xung quanh cạnh
A.
.
B.
.
C.
Câu 35. Cho hàm số
với
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
.
B.
Câu 36. Cho khối lăng trụ
tích khối chóp
bằng
A. .
A.
.
C.
.
D.
, đáy
.
là hình vuông tâm
C. .
D.
để phương trình
. Thể
.
có hai nghiệm phân
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
Câu 38. Cho lăng trụ
Các cạnh
;
;
trụ đã cho.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
.
B. .
thỏa mãn
A.
.
bằng
D.
có thể tích bằng
Câu 37. Tìm được giá trị tham số
biệt
bằng
. Diện tích xung
B.
.
C.
.
D.
.
có đáy
là hình thoi cạnh , tâm
và
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
. Tính theo thể tích
của khối lăng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
A.
và
bằng
.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của
A.
thỏa mãn
.
C.
.
để hàm số
.
nghịch biến trên
B.
.
C.
B.
.
C.
Câu 41. Cho các số thực
D.
.
D.
.
thỏa mãn
.
.
D.
.
và
Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 42. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB a; AA ' a 3 . Côsin của góc tạo bởi hai
A ' BC
AA ' B
mặt phẳng
và
là
1
5
3
10
A. 5 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 .
Câu 43. Cho hàm số
của hàm số
không âm và liên tục trên khoảng
và
B.
C.
D.
cân tại
bằng
A.
có đáy
và nằm trong mặt phẳng vuông góc
. Thể tích khối chóp
bằng
.
là một nguyên hàm
họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 44. Cho hình chóp
Biết
B.
.
là
.
là tam giác vuông cân,
. Tam giác
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
C.
.
D.
.
và
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
phẳng vuông góc với đáy. Gọi
cầu ngoại tiếp khối chóp
,
lần lượt là trung điểm của
.
là tam giác đều và nằm trong mặt
và
. Tính bán kính
của khối
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Một đoàn tàu có 5 toa chở khách với mỗi toa còn ít nhất 5 chỗ trống. Trên sân ga có 5 hành khách
chuẩn bị lên tàu. Tính xác suất để có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên?
A.
.
B.
Câu 47. Cho hai số thực
.
C.
.
D.
thỏa mãn
và
Tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
Câu 48. Cho hàm số
cả các giá trị nguyên của tham số
A.
Câu 49. Cho hình chóp
đáy
khối chóp
A.
C.
.
.
D.
để phương trình
là tập hợp tất
có nghiệm thuộc khoảng
bằng
lấy điểm
B.
C.
là hình vuông cạnh
sao cho
.
, cạnh bên
C.
.
D.
để hàm số
có 5 điểm cực trị?
B.
D.
vuông góc với mặt
Tính thể tích lớn nhất
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A.
.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi
B.
có đáy
. Trên cạnh
.
.
là
.
liên tục trên
. Tổng các phần tử của
.
C.
D.
của
-----HẾT----
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C
11.C
21.D
31.A
41.B
2.D
12.B
22.B
32.B
42.B
Câu 1. Cho cấp số cộng
A. 12 .
3.B
13.C
23.A
33.D
43.C
un
4.D
14.B
24.C
34.B
44.B
5.A
15.B
25.A
35.D
45.B
6.A
16.B
26.D
36.B
46.D
7.B
17.B
27.D
37.C
47.D
8.A
18.B
28.C
38.C
48.B
9.D
19.D
29.B
39.B
49.B
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
có số hạng đầu u2 2 và u3 5 . Giá trị của u5 bằng
B. 15 .
C. 11 .
D. 25 .
Lời giải
Chọn C
Ta có: d u3 u2 5 2 3 u4 u3 d 5 3 8 u5 u4 d 11 .
Câu 2. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ
y
3
-1 O
-1
1
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
B.Hàm số đồng biến trên khoảng
.
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
và
D.Hàm số đồng biến trên khoảng
Chọn D
Từ đồ thị ta dễ nhận thấy đáp án D đúng
Câu 3. Trong không gian
A.
.
Lời giải
, cho
B.
. Tọa độ vectơ
.
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
.
.
là
D.
.
10.C
20.B
30.D
40.C
50.C
Do đó
.
Câu 4. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 5. Một hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A
.
D.
có diện tích toàn phần bằng:
D.
.
Diện tích toàn phần của nón là
Câu 6. Chohàm số
.
có
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng
Lời giải
Chọn A
Vì
và
thẳng
Hỏi
A.
và đường thẳng
.
và đường thẳng
.
nên đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường
và đường thẳng
Câu 7. Cho hàm số
.
.
như hình vẽ dưới đây
là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Dựa vào hình dạng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị tại
và
, cắt trục tung tại điểm có
tung độ
và có hệ số
.
Như vậy chỉ có hàm số ở phương án B thỏa mãn.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
. Tính tọa độ tâm
A.
.
B.
.
Chọn A.
Từ phương trình mặt cầu
, bán kính
. B.
.
Hàm số xác định
.
D.
.
và bán kính
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
TXĐ:
.
Câu 10. Cho hai số thực dương
A.
và , với
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
C.
B.
.
Chọn C
.
D.
Lời giải
Ta có:
.
.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
B.
là
C.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 12. Phương trình
.
có phương trình
là.
Chọn D
A.
của mặt cầu
C.
Hướng dẫn giải
suy ra tâm
Câu 9. Tập xác định của hàm số
A.
, cho mặt cầu
có nghiệm là
D.
.
A.
B.
Lời giải
Chọn B.
C.
D.
Ta có
Câu 13. Cho hàm số
A.
,
C.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?
.
,
B.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Hàm đã cho liên tục trên
,
,
.
;
.
Câu 14. Mỗi mặt của hình bát diện đều là
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
Chọn B
;
B.
Chọn B
Câu 16. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
đã cho bằng.
.
Chọn B
B.
.
.Vậy
C. Bát giác đều.
Lời giải
Ta thấy mỗi mặt của hình bát diện đều là các tam giác đều.
Câu 15. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao và diện tích đáy
A.
.
.
;
A.
.
,
D. Ngũ giác đều.
bằng
C.
Lời giải
D.
, chu vi thiết diện qua trục bằng
C.
.
Lời giải
Thiết diện qua trục là một hình chữ nhật có độ dài tương ứng là
kính đáy và chiều cao của trụ).
. Thể tích của khối trụ
D.
và
.
(
tương ứng là bán
Do đó
.
Vậy thể tích của khối trụ đã cho là:
.
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
có đường kính
.
C.
Chọn B.
có tâm
A.
. Viết phương
B.
.
.
D.
Hướng dẫn giải
.
là trung điểm
, bán kính
nên phương trình
Câu 19. Phương trình
và
.
A.
Mặt cầu
, cho hai điểm
.
có nghiệm là
B.
Lời giải
Chọn D.
C.
D.
Ta có
Câu 20. Cho hàm số
tiếp tuyến có hệ số góc
A.
có đồ thị là
. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
biết
.
B.
ChọnB.
Lời giải
C.
D.
Ta có:
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:
Với
. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
biết tiếp tuyến có hệ số góc
là:
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
.
C.
D.
B.
.
.
D.
.Lời giải
.
Chọn B
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 24. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số
còn lại khác nhau và khác
A.
số.
Lời giải Chọn C
Gọi
B.
số.
C.
số.
D.
số.
là số tự nhiên có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số , ba chữ số còn lại khác
nhau, khác 1 và khác
.
Để thành lập được số như trên, ta làm như sau: Chọn ba vị trí trong sáu vị trí để viết số
hoán vị) có
cách. Sau đó chọn ba số trong tám số từ tập
lại (có hoán vị) có
cách. Do đó có thể lập được
Câu 25. Giải bất phương trình
A.
để đặt vào ba vị trí còn
số.
.
B.
ChọnA
C.
Lờigiải
D.
Đkxđ:
Bất phương trình
Vậy bpt có nghiệm
(t/m đk).
.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
vào (không
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Ta có
.
Câu 1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
giá trị nào của
thì
vuông tại .
A.
B.
cho điểm
với
C.
Lời giải
Chọn D
D.
Ta có:
Để
vuông tại
thì
.
Câu 28. Giải bất phương trình
A.
Chọn C
ĐK:
.
hoặc
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
.
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bpt là
Câu 29. Cho hàm số
liên tục trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. .
B. .
ChọnB.
Sốnghiệm của phương trình
.
.
và có bảng biến thiên sau:
để phương trình
C. .
Lời giải
có nghiệm duy nhất?
D. .
là số giao điểm của đồ thị
và đường thẳng
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy để phương trình
có nghiệm duy nhất
.
Vậy có số nguyên
thỏa mãn ycbt.
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy
và độ dài đường sinh
. Diện tích xung quanh của hình
trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
C.
.
B.
.
Câu 32. Cho hàm số
dưới đây đúng?
với
. B.
ChọnB.
Nhìn vào đồ thị ta thấy:
.
và
.
cùng phương.
.
có đồ thị như trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
.C.
Lời giải
+
.
+ Đồ thị giao trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
+ Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
Vậy
và
,
D.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
A.
, cho ba vectơ
.D.
.
.
.
Câu 33. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Vì
nên
Vì
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
nên
Vì
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
nên
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
Câu 34. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
,
quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác
xung quanh cạnh
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
. Diện tích xung
bằng
D.
C
60°
A
Ta có
B
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
.
Câu 35. Cho hàm số
với
để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
A.
Lời giải
.
B.
bằng
.
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
.
C.
.
D.
.
Chọn D
▪ Hàm số
xác định và liên tục trên
▪ Ta có:
,
. Suy ra hàm
▪ Khi đó:
luôn đồng biến trên
.
.
Câu 36. Cho khối lăng trụ
tích khối chóp
bằng
A. .
có thể tích bằng
B. .
là khoảng cách từ
, đáy
là hình vuông tâm
C. .
Lời giải
Chọn B
Gọi
.
đến
D.
, theo giả thiết ta có
.
.
Ta có
.
Câu 37. Tìm được giá trị tham số
thỏa mãn
A.
. Thể
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
.
(1).
Đặt
, khi đó phương trình
có hai nghiệmphân biệt
biệt
Theo định lý Viet ta có
trở thành:
khi và chỉ khi phương trình
.
Phương trình
có hai nghiệm
dương phân
Với
mãn).
ta có:
Câu 38. Cho lăng trụ
Các cạnh
;
;
trụ đã cho.
A.
(thỏa
có đáy
là hình thoi cạnh , tâm
và
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
. Tính theo thể tích
của khối lăng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
A'
D.
.
B'
D'
C'
B
A
H
D
là hình thoi cạnh
,
đều cạnh
do đó
Các cạnh
C
.
cùng tạo với mặt đáy một góc bằng
chóp đều
Ta có:
Nên:
là hình
.
là một nguyên hàm của hàm số
Giá trị của biểu thức
A.
.
Chọn B
nên hình chóp
.
Vậy
Câu 39. Cho
.
thỏa mãn
và
bằng
B.
.
C.
Lời giải
,
.
,
.
D.
.
.
Mà
nên
;
nên
.
Suy ra
.
Vậy
.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của
A.
.
B.
để hàm số
.
Chọn C
Để hàm số
Câu41. Cho các số thực
nghịch biến trên
nghịch biến trên
C.
Lời giải
.
.
D.
.
thì
thỏa mãn
và
Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
A.
B.
C.
.
D.
.
Lời giải Chọn A
Giả sử
ta có
Ta có:
(1)
(2)
Xét hàm số
ta có:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có
Khi đó:
Từ (1) và (3) ta có:
là đường tròn tâm
bán kính
Ta có
.
Câu 42. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có AB a; AA ' a 3 . Côsin của góc tạo bởi hai mặt
A ' BC
AA ' B
phẳng
và
là
1
5
3
10
A. 5 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 2 .
Lời giải
Chọn B
A'
C'
B'
K
H
C
A
I
B
BC AI BC ; AI
a 3
2 .
Gọi I là trung điểm
AA ' ABC AA ' BC BC A ' I
Mặt khác
.
AH A ' I AH A ' BC d A; A ' BC AH
Kẻ
.
1
1
1
1
4
5
a 3
A ' AI :
2 2 2 2 AH
2
2
AH
AA '
AI
3a 3a
3a
5 .
Áp dụng hệ thức lượng
AA ' B BA ' C A ' B
Ta có
AK A ' B d A; A ' B AK
Từ A kẻ
.
1
1
1
1
1
4
a 3
2 2 2 AK
2
2
2
AK
AA '
AB
3a
a
3a
2 .
a 3
d A; A ' BC
2
sin
5
AA ' B ; A ' BC
d A; A ' B
a 3
5
2
5
cos
AA ' B ; A ' BC
5 .
Câu 43. Cho hàm số
của hàm số
không âm và liên tục trên khoảng
và
Biết
là một nguyên hàm
họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
Lờigiải Chọn C
D.
là
.
Ta có
(1)
(lấy nguyên hàm hai vế của (1))
Vì
Câu 44. Cho hình chóp
cân tại
bằng
có đáy
là tam giác vuông cân,
và nằm trong mặt phẳng vuông góc
. Thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
. Tam giác
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
D.
và
.
S
K
C
B
I
H
A
Gọi
là trung điểm
Dễ thấy tam giác
Gọi
vuông cân tại
là trung điểm
Vẽ
tại
Khi đó
.
suy ra
trong
Khi đó
Dễ thấy
.
.
.
.
nên
.
Ta có
;
.
Ta có
Do đó
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
phẳng vuông góc với đáy. Gọi
cầu ngoại tiếp khối chóp
A.
.
,
là tam giác đều và nằm trong mặt
lần lượt là trung điểm của
.
B.
.
Chọn B
C.
Lời giải
và
.
. Tính bán kính
D.
.
Gọi
-
là trung điểm của
.
là trung điểm của
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
là đường thẳng qua và vuông góc với mặt đáy.
là hình chiếu của lên
.
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
.
là hình chiếu của
lên
.
Đặt
Ta có:
.
;
;
;
.
của khối
Vì
.
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
nên
Suy ra
.
Vậy bán kính mặt cầu là
.
Câu 46. Một đoàn tàu có 5 toa chở khách với mỗi toa còn ít nhất 5 chỗ trống. Trên sân ga có 5 hành khách
chuẩn bị lên tàu. Tính xác suất để có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Số phần tử không gian mẫu:
.
Gọi A là biến cố: “Có ít nhất 1 toa có nhiều hơn 2 khách lên”.
Có 4 trường hợp:
TH1: Một toa có 3 khách lên, 1 toa có 2 khách lên, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có
cách;
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 1 toa cho 2 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH2: 1 toa có 3 khách lên, 2 toa có 1 khách, 2 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 3 khách lên: có
cách;
- Chọn 3 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 2 toa cho 2 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH3: 1 toa có 4 khách lên, 1 toa có 1 khách, 3 toa còn lại không có khách lên
- Chọn 1 toa có 4 khách lên: có
cách;
- Chọn 4 khách lên toa vừa chọn: có
cách;
- Chọn 1 toa cho 1 khách còn lại: có
cách;
Trường hợp này có:
cách.
TH4: 1 toa có 5 khách lên, 4 toa còn lại không có khách lên
Trường hợp này có:
cách.
Số phần tử của biến cố A:
.
Vậy xác suất của biến cố A là:
Câu 47. Cho hai số thực
thỏa mãn
và
Tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Từ giả thiết ta có điều kiện
Ta có
là
.
D.
.
Xét hàm số
đồng biến trên
Do đó
+
.
.
và
.
.
Khi đó
.
Hay
. Với điều kiện trên thì
Xét hàm số
trên
x
.
,
.
3 57
48
0
y
y
.
1
4
1
3
0
-
1
+
0
12
3
16
2
27
Vậy
Câu 48. Cho hàm số
liên tục trên
cả các giá trị nguyên của tham số
. Tổng các phần tử của
A.
Chọn B.
B.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi
để phương trình
có nghiệm thuộc khoảng
bằng
C.
Lời giải
là tập hợp tất
D.
Đặt
, do
Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
và hệ số góc
và hệ số góc
Do đó phương trình
. Trên cạnh
.
A.
.
lấy điểm
là hình vuông cạnh
sao cho
B.
.
.
khi và chỉ khi phương trình
, cạnh bên
.
D.
S
M
D
Đặt
Diện tích mặt đáy
Thể tích khối chóp
, ta có
vuông góc với mặt
Tính thể tích lớn nhất
C.
Lời giải
Chọn B
.
nên
có nghiệm thuộc khoảng
có nghiệm thuộc nửa khoảng
Câu 49. Cho hình chóp
có đáy
đáy
khối chóp
nên
A
B
C
của
Xét hàm
trên
, ta có :
;
Bảng biến thiên :
Từ bảng biến thiên suy ra :
Vậy :
Câu
50.
.
.
Có
bao
nhiêu
giá
trị
nguyên
của
tham
số
để
hàm
có 5 điểm cực trị?
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn C
D.
Xét hàm số
.
Ta có:
.
Yêu cầu bài toán
phương trình
nghiệm phân biệt khác
Vì
nguyên và
có ba nghiệm phân biệt
.
nên
.
phương trình
có hai
số
 









Các ý kiến mới nhất