Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam- tu lam- toán 6 kết nối tri thức 2022
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 22h:44' 20-03-2023
Dung lượng: 273.8 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 61+62
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 6
KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
T
T
1

Chủ đề
Phân số
(13 tiết)


Nội dung/Đơn vị kiến thức
Phân số. Tính chất cơ bản của
phân số. So sánh phân số
(6 tiết)

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ TL
2
(TN1,2)
0,5đ

Các phép tính với phân số
(7 tiết)
2

3

Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
(8 tiết)
2,75đ
Các hình
hình học cơ
bản
(6 tiết)
2,25đ

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ
2
liệu theo các tiêu chí cho trước
(TN5,6)
(2 tiết)
0,5đ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
(6 tiết)

Điểm, đường thẳng, tia
(4 tiết)

4
(TN8,9
10,11)


1/2
(TL
16a)
0,5đ

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
(2 tiết)

1
(TN12)

1/2
(TL

Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ
TL
TNKQ TL
1
2
(TN3, (TL13
ab)
4)
1,5đ
0,5đ
1
1
(TL14ab
(TL1
c)
7)
1,5đ

1/3
(TL15c)
0,5đ
1
2/3
(TN7) (TL1
0,25đ
5ab)
1,5đ

Tổng
điểm
2,5

2,5

1
1,75

1,5

0,75

0,25đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

8

30

16b)
0,5đ
1
70%

4

40

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Phân số
Số tiết: 13


Chủ đề

Mực độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc
mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số
bằng nhau và nhận biết được quy tắc
Phân số. Tính chất bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân
cơ bản của phân số.
số.
So sánh phân số
– Nhận biết được số đối của một phân số.
Số tiết: 6
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.

Các phép tính với
phân số
Số tiết: 7

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân

1+2/3

20

1+1/3
30%

10

1

10
100
100

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao
2
(TN1,2)

2
(TN3, 4)
1
(TL13ab)
1
(TL14ab
c)

số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số
cho trước và tính được một số biết giá trị
phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật
lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
các phép tính về phân số.
DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
2
Thu thập
Nhận biết:
và tổ chức
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
Thu thập, phân loại,
dữ liệu
theo các tiêu chí đơn giản.
biểu diễn dữ liệu
Số tiết: 8
Vận dụng:
theo các tiêu chí cho
2,75đ
– Thực hiện được việc thu thập, phân
trước
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ
Số tiết: 2
những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong
các môn học khác.
Mô tả và biểu diễn Nhận biết:
dữ liệu trên các
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng
bảng, biểu đồ
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
Số tiết: 6
cột/cột kép (column chart).
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:

1
(TL17)

2
(TN5,6)
1/3
(TL15c)

1
(TN7)
2/3
(TL15ab)

NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN
Điểm, đường
thẳng, tia
Số tiết: 4

3

Các hình
hình học cơ
bản
Số tiết: 6
2,25đ
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
Số tiết: 2
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản
giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc
đường thẳng, điểm không thuộc đường
thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường
thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm
giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng.

4
(TN8,9
10,11)
1/2
(TL16a)

1
(TN12)
1/2
(TL16b)
9
30%

70%

5+2/3
40%

1+1/3
20%

30%

1
10%

III. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng nhất.
Câu 1. Chọn câu sai. Với a; b; m ∈ Z, b; m ≠ 0 thì

A. 

B.

C.

D.

Câu 2. Phân số đối của phân số
A.
Câu 3. Chọn câu sai
A.

 với n là ước chung của a, b

?

B.

C.

B.

C.

Câu 4. Tìm số x, y biết:

D.

D.

 

A. x = 1; y = 36
B. x = 1; y = -36
Câu 5. Cách để thu thập dữ liệu là

C. x = -1; y = 36

D. x = -1; y = -36

A. Quan sát, làm thí nghiệm

B. Lập phiếu hỏi

C. Thu thập từ những nguồn có sẵn

D. Tất cả đáp án trên

Câu 6. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Chiều cao của các học sinh lớp 6A
B. Những môn học có điểm tổng kết trên 8,0 của Tuấn
C. Cân nặng của trẻ sơ sinh
D. Số học sinh được hạnh kiểm tốt của lớp 6A
Câu 7. Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A, bạn lớp trưởng thu

được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
H

H

L

L

K

K

H

T

C

C

T

H

H

C

T

T

K

C

L

H

H

H

L

L

T

C

T

T

K

H

L

C

T

H

H

C

Viết tắt: H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám

Loại phim nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất
A. Hoạt hình

B. Lịch sử

C. Khoa học

D. Trinh thám

Câu 8. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Vô số đường thẳng

Câu 10. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x

A

A. 1

B

y

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 11. Cho hình vẽ sau

Chọn câu sai
A. Điểm B nằm giữa A và C

B. Điểm B nằm giữa A và D

C. Điểm C nằm giữa A và B

D. Điểm C nằm giữa D và A

Câu 12. Độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi

A. một số nguyên âm

B. một số nguyên dương

C. một số nguyên tố

D. một số thập phân

Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a) Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản:
b) So sánh hai phân số sau:
Câu 14. (1,5 điểm)
a) Tính :

 



.

b)

Thực hiện phép tính một cách hợp lí: A =

c) Tìm x biết:

Câu 15. (2 điểm)
Điều tra về môn học được yêu thích nhất của các bạn lớp
, bạn lớp trưởng
thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
K
L
T
K
L
V
V

V

N

T

T

L

T

T

T

K

V

N

T

K

V

V

L

T

L

K

K

V

L

T

Viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ
a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.
b) Lớp
có bao nhiêu học sinh?
c) Hãy lập bảng dữ liệu thống kê tương ứng và cho biết môn học nào được
các bạn lớp

yêu thích nhất.

Câu 16. (1 điểm)
a) Quan sát Hình dưới, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng. Trong mỗi
trường hợp đó, chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

b) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho
AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 17. (1 điểm)

Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa đọc được
sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được

số trang

số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang.

Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?

IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án B
A
D
A
D
B
A
C
A
D
C
B
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
Điểm
1
;
;
a)
0,5

13
b)

Ta có:



;
nên

Hay

0,5

a.
14

0,5

b. A =

=

0,5

c.
a) Bảng trên gọi là bảng dữ liệu ban đầu.
b) Lớp
15



0,75
0,75

học sinh.

c) Bảng dữ liệu thống kê
Môn học

T

0,5
V

K

Số bạn yêu thích
Môn Toán được các bạn lớp

yêu thích nhất.

L

N

a. Ba điểm thẳng hàng gồm: B, A, E và C, E, D
Điểm A nằm giữ B và E
Điểm E nằm giữa C và D
b. Vẽ đúng hình:
16

A

C

0,25
0,25
0,25

B

AB = 8cm
AC = 4cm
CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm
Ngày thứ hai, Hoa đọc được
Sau hai ngày, Hoa đọc được

0,25

=

0,5

( số trang sách)

( số trang sách)

17
Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm 1 -

=

( số trang

sách)

0,5

Số trang của cuốn sách là: 100 : = 250 (trang)
(HS giải cách khác đúng GV vẫn chấm điểm tối đa).
Ngày 20 tháng 2 năm 2023
Tổ trưởng ký duyệt

Người ra đề

Đặng thị Lan Anh

Vũ Thị Hồng Huệ
Duyệt của BGH
 
Gửi ý kiến