Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nguyễn Anh Kiệt
Ngày gửi: 11h:59' 11-03-2023
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nguyễn Anh Kiệt
Ngày gửi: 11h:59' 11-03-2023
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
TRƯỜNG THCS PHÚ LÂM
KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán, Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Khoanh tròn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D.
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
C.
A.
B.
Câu 2. Khi rút gọn phân
A.
.
−2
.
11
D.
ta được phân số tối giản là số nào sau đây?
D.
B.
.
C.
.
.
Câu 3. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
Câu 4. Khi đổi hỗn số 5
8
A. 2 .
B.
.
C.
.
D.
.
1
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
2
7
5
11
B. 2 .
C. 2 .
D. 2 .
Câu 5. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
A
Câu 6. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
.
B.
.
C.
.
B
D.
Câu 7. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai ?
A. Chữ H là hình vừa có tâm đối xứng,vừa có trục đối xứng.
B. Chữ A là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
C. Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
D. Chữ N là hình vừa có trục đối xứng và có tâm đối xứng.
.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
3
2; 5 ;
−2
5 ;
-1; 0
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
7 18
a) 6 6
9 3
:
b) 5 5
c)
3
Bài 3. (2,5 điểm). Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng 5
5
chiều dài. Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết 6 diện tích ao là 360m2. Tính diện tích
mảnh vườn và diện tích ao.
-------------- Hết --------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
Năm học 2021 - 2022
A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
1.C
2.B
3.A
4.D
5.C
6.C
7.B
8.D
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài
1
(2,0đ)
Nội dung yêu cầu
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần :
−2
3
-1; 5 ; 0 ; 5 ; 2
Ghi chú: xếp đúng 2 giá trị 1,0 điểm, đúng 3 giá trị 1,5 điểm
Thực hiện phép tính:
2.0 điểm
7 18
−7+18 11
=
6
a) 6 6 = 6
0.5 điểm
2
9 −3 9 5
(1,5đ) b) 5 : 5 = 5 . −3 = -3
(
3
(2,5đ)
Điểm
0.5 điểm
)
3 5 3 1
3 5 1 3
3
c) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4 = 5 .1= 5
0.5 điểm
3
Chiều rộng của mảnh vườn: 5 .60 = 36 (m)
1.0 điểm
Diện tích mảnh vườn: 60 . 36 = 2160 (m2)
Diện tích ao:
5
360 : 6 = 432 (m2)
1.0 điểm
0.5 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT
Nội
dung
kiến
thức
Số câu hỏi
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
VD
cao
Nhận biết:
1. Phân số với
+Nhận biết được 1 phân số .
tử và mẫu là số
(Câu 1)
nguyên.
1
1
1
1
Nhận biết:
2. Tính chất cơ Biết áp dụng tính chất cơ bản
bản của phân của phân số để rút gọn. (Câu
số.
2)
Nhận biết:
1
Phân
số
+Nhận biết được kết quả so sánh
hai phân số (câu 3)
Vận dụng:
3. So sánh phân
số.
+Vận dụng được quy tắc so
sánh hai phân số để sắp xếp
các số theo thứ tự tăng dần.
(Bài 1)
4. Phép cộng và Nhận biết:
phép trừ phân +Biết được quy tắc cộng hai
số.
phân số cùng mẫu (Bài 2a)
5. Phép nhân và Thông hiểu:
phép chia phân
+Hiểu được quy tắc chia 2
số.
1
2
1
1
1
1
1
2
phân số (Bài 2b).
Vận dụng:
+Vận dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với
phép trừ để tính giá trị của
biểu thức. (Bài 2c)
Thông hiểu:
+Hiểu được cách tính giá trị
6. Giá trị phân phân số của một số cho trước.
số của một số.
Cách tìm một số khi biết giá
trị phân số của số đó (Bài 3).
1
1
Nhận biết:
7. Hỗn số
+Nhận biết được cách đổi hỗn số
thành phân số (câu 4)
1
1
Tính
đối
xứng
của
2
hình
phẳng
trong
Vận dụng:
1. Hình có trục
+Vận dụng tính đối xứng vào
đối xứng. Hình
chữ cái in hoa. (Câu 8)
có tâm đối xứng
1
1
thế giới
tự
nhiên.
3
1. Điểm. Đường
Các
thẳng.
hình
hình
học cơ
bản
Nhận biết:
+Nhận biết cách kí hệu điểm
thuộc hay không thuộc một
đường thẳng. (Câu 6)
1
1
2. Hai đường
thẳng cắt nhau,
song song.
3. Đoạn thẳng.
Nhận biết:
+Nhận biết được 2 đường thẳng
cắt nhau. (Câu 7)
1
1
1
1
Nhận biết:
+Nhận biết được cách đọc tên
một đoạn thẳng. (câu 5)
Tổng
8
2
1
2
Mức độ nhận thức
T
T
1
Nội dung kiến
thức
Phân số.
Đơn vị kiến thức
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
Tổng
Tổ
Số CH
TN
1. Phân số với tử và mẫu là số
nguyên.
1
1
2. Tính chất cơ bản của phân số.
1
1
3. So sánh phân số.
1
4. Phép cộng và phép trừ phân số.
1
1
1
6. Giá trị phân số của một số.
1
Tính đối xứng
của hình phẳng 1. Hình có trục đối xứng. Hình có
trong thế giới tự tâm đối xứng
nhiên.
1
TL
1
1
5. Phép nhân và phép chia phân số.
7. Hỗn số.
2
Nhận
biết
Vận
dụng
cao
13
1
2
1
1
1
1
1
1. Điểm. Đường thẳng.
3
Các hình hình
2. Hai đường thẳng cắt nhau, song
học cơ bản.
song.
3. Đoạn thẳng.
1
1
1
1
1
1
Tổng
8
2
1
2
Tỉ lệ (%)
4
3
2
1
Tỉ lệ chung (%)
70 %
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
30 %
8
5
KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán, Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Khoanh tròn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D.
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
C.
A.
B.
Câu 2. Khi rút gọn phân
A.
.
−2
.
11
D.
ta được phân số tối giản là số nào sau đây?
D.
B.
.
C.
.
.
Câu 3. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
Câu 4. Khi đổi hỗn số 5
8
A. 2 .
B.
.
C.
.
D.
.
1
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
2
7
5
11
B. 2 .
C. 2 .
D. 2 .
Câu 5. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
A
Câu 6. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
.
B.
.
C.
.
B
D.
Câu 7. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai ?
A. Chữ H là hình vừa có tâm đối xứng,vừa có trục đối xứng.
B. Chữ A là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
C. Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
D. Chữ N là hình vừa có trục đối xứng và có tâm đối xứng.
.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
3
2; 5 ;
−2
5 ;
-1; 0
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
7 18
a) 6 6
9 3
:
b) 5 5
c)
3
Bài 3. (2,5 điểm). Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng 5
5
chiều dài. Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết 6 diện tích ao là 360m2. Tính diện tích
mảnh vườn và diện tích ao.
-------------- Hết --------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
Năm học 2021 - 2022
A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
1.C
2.B
3.A
4.D
5.C
6.C
7.B
8.D
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài
1
(2,0đ)
Nội dung yêu cầu
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần :
−2
3
-1; 5 ; 0 ; 5 ; 2
Ghi chú: xếp đúng 2 giá trị 1,0 điểm, đúng 3 giá trị 1,5 điểm
Thực hiện phép tính:
2.0 điểm
7 18
−7+18 11
=
6
a) 6 6 = 6
0.5 điểm
2
9 −3 9 5
(1,5đ) b) 5 : 5 = 5 . −3 = -3
(
3
(2,5đ)
Điểm
0.5 điểm
)
3 5 3 1
3 5 1 3
3
c) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4 = 5 .1= 5
0.5 điểm
3
Chiều rộng của mảnh vườn: 5 .60 = 36 (m)
1.0 điểm
Diện tích mảnh vườn: 60 . 36 = 2160 (m2)
Diện tích ao:
5
360 : 6 = 432 (m2)
1.0 điểm
0.5 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT
Nội
dung
kiến
thức
Số câu hỏi
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Tổng
VD
cao
Nhận biết:
1. Phân số với
+Nhận biết được 1 phân số .
tử và mẫu là số
(Câu 1)
nguyên.
1
1
1
1
Nhận biết:
2. Tính chất cơ Biết áp dụng tính chất cơ bản
bản của phân của phân số để rút gọn. (Câu
số.
2)
Nhận biết:
1
Phân
số
+Nhận biết được kết quả so sánh
hai phân số (câu 3)
Vận dụng:
3. So sánh phân
số.
+Vận dụng được quy tắc so
sánh hai phân số để sắp xếp
các số theo thứ tự tăng dần.
(Bài 1)
4. Phép cộng và Nhận biết:
phép trừ phân +Biết được quy tắc cộng hai
số.
phân số cùng mẫu (Bài 2a)
5. Phép nhân và Thông hiểu:
phép chia phân
+Hiểu được quy tắc chia 2
số.
1
2
1
1
1
1
1
2
phân số (Bài 2b).
Vận dụng:
+Vận dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với
phép trừ để tính giá trị của
biểu thức. (Bài 2c)
Thông hiểu:
+Hiểu được cách tính giá trị
6. Giá trị phân phân số của một số cho trước.
số của một số.
Cách tìm một số khi biết giá
trị phân số của số đó (Bài 3).
1
1
Nhận biết:
7. Hỗn số
+Nhận biết được cách đổi hỗn số
thành phân số (câu 4)
1
1
Tính
đối
xứng
của
2
hình
phẳng
trong
Vận dụng:
1. Hình có trục
+Vận dụng tính đối xứng vào
đối xứng. Hình
chữ cái in hoa. (Câu 8)
có tâm đối xứng
1
1
thế giới
tự
nhiên.
3
1. Điểm. Đường
Các
thẳng.
hình
hình
học cơ
bản
Nhận biết:
+Nhận biết cách kí hệu điểm
thuộc hay không thuộc một
đường thẳng. (Câu 6)
1
1
2. Hai đường
thẳng cắt nhau,
song song.
3. Đoạn thẳng.
Nhận biết:
+Nhận biết được 2 đường thẳng
cắt nhau. (Câu 7)
1
1
1
1
Nhận biết:
+Nhận biết được cách đọc tên
một đoạn thẳng. (câu 5)
Tổng
8
2
1
2
Mức độ nhận thức
T
T
1
Nội dung kiến
thức
Phân số.
Đơn vị kiến thức
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
Số CH
Tổng
Tổ
Số CH
TN
1. Phân số với tử và mẫu là số
nguyên.
1
1
2. Tính chất cơ bản của phân số.
1
1
3. So sánh phân số.
1
4. Phép cộng và phép trừ phân số.
1
1
1
6. Giá trị phân số của một số.
1
Tính đối xứng
của hình phẳng 1. Hình có trục đối xứng. Hình có
trong thế giới tự tâm đối xứng
nhiên.
1
TL
1
1
5. Phép nhân và phép chia phân số.
7. Hỗn số.
2
Nhận
biết
Vận
dụng
cao
13
1
2
1
1
1
1
1
1. Điểm. Đường thẳng.
3
Các hình hình
2. Hai đường thẳng cắt nhau, song
học cơ bản.
song.
3. Đoạn thẳng.
1
1
1
1
1
1
Tổng
8
2
1
2
Tỉ lệ (%)
4
3
2
1
Tỉ lệ chung (%)
70 %
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
30 %
8
5
 









Các ý kiến mới nhất