Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 11h:07' 21-03-2023
Dung lượng: 154.5 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GDĐT HUYỆN

TRƯỜNG THCS …
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 6
Trắc nghiệm (4,0 điểm – 20 câu)

ST
T

1

C
hủ
đề

Nội
dung

Số
tự
nh

n,
Số
ng
uy
ên

Dấu
hiệu
chia hết
cho 2
và 5, số
nguyên
tố, hợp
số
Phép
cộng
các số
nguyên

So sánh
các phân
số. Hỗn
số
dương

2

3

TD
M
1

M
2

G
Q
V
Đ

M
1

CC

GT

MHH

Tự luận (6,0 điểm)

TD

GQ


CC

GT

MH
H

M M M M M M M M M M M M M M M M
M3
2 1 2 1 2 1 2 2 3 2 3 2 3 2 3 2

C1
0
C1
1

C1
C2
,3,
C9
4,
5

Phép
cộng,
Ph phép
ân trừ
số phân
và số,
số phép
C6
th nhân,
,7,
ập phép
8,
ph chia
12
ân phân
số, tỉ số
phần
trăm,
bài toán
về phân
số.
Thu
C1
M thập, tổ 3
ột
chức,
số
biểu
yế
diễn,
u
phân
tố
tích và
th xử lí dữ
ốn
liệu,

B
1
b
0,
5
đ
B
2
1,
0
đ

B
3
c
0,
2
5
đ

B
1
a
0,
5
đ

B
5
1,
0
đ

B
3
a,
b
0,
7
5
đ

Trang 1/2

g



c
su
ất.
..

4

*
*


nh
họ
c
ph
ẳn
g
 

Xác
suất
thực
nghiệm
trong
một số
trò chơi
và thí
nghiệm
đơn
giản
 Điểm,
đường
thẳng,
hai
đường
thẳng
cắt
nhau,
hai
đường
thẳng
song
song.

C1
5,
18
,

C1
7
 Đoạn
,1
thẳng,
9,
tia, góc. 16
,1
4
 
 
 
 
 
 
 Tổng số
13
câu
Tổng số
điểm

2,
6

B
4
2
,
0
đ

C2
0

5

2

1,
0

0,
4

1
,
7
5

3
,
2
5

1
,
0

Ghi chú: Các từ ngữ viết tắt:
M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3
C1, C2, C3…: Câu 1, Câu 2, Câu 3,…
B1.a: Bài 1 ý a
B1.b: Bài 1 ý b

Trang 2/2

PHÒNG GDĐT HUYỆN …
TRƯỜNG THCS …

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II- NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
Nội
dung

Đơn vị
kiến
thức
Số tự
Dấu
nhiên, hiệu
Số
chia
nguyên hết
cho 2
và 5,
số
nguyên
tố, hợp
số

Yêu cầu cần đạt

Biểu hiện của
thành tố năng
lực
Kiến thức: Nhận biết
Mức 1: Lấy được
được các dấu hiệu
ví dụ số chia hết
chia hết, nhận biết
cho 2, và 5, số
một số chia hết cho 2, nguyên tố, hợp
5
số
Nhận biết các khái
niệm số nguyên tố,
hợp số và cách phân
Mức 2: ….
tích số tự nhiên ra
thừa số nguyên tố.
Năng lực: Vận dụng
được các dấu hiệu
Mức 3: ….
chia hết cho 2 và 5 để
xác định xem một số
có chia hết cho 2 và 5
không.
Nhận biết được số
nguyên tố, hợp số,
phân tích được một
số tự nhiên lớn hơn 1
ra thừa số nguyên tố.
Phẩm chất: Bồi
dưỡng hứng thú học
tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo
cho học sinh.
Phép
Kiến thức: Nhận biết
cộng
được quy tắc cộng
Mức 1:….
các số các số nguyên, nhận
Mức 2: Sử dụng
nguyên biết được tính chất
kiến thức làm
của phép cộng.
được phép cộng
Năng lực: Vận dụng
các số nguyên
quy tắc cộng 2 số
thoả mãn điều
nguyên trong tính
kiện cho trước.
toán.
Mức 3: ….
Phẩm chất: Bồi
dưỡng hứng thú học
tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo
cho học sinh

Số câu hỏi theo mức độ năng lực
TD

GQVĐ

CC

GT

MHH

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

Trang 3/2

Phân
số và
số
thập
phân

Kiến thức: Nhận biết
được phân số với tử
và mẫu đều là số
nguyên,nhận biết
được cách quy đồng
được mẫu nhiều
phân số, nhận biết
được hỗn số dương.
Năng lực: Áp dụng 2
tính chất cơ bản của
phân số , rút gọn
được phân số,biết
cách quy đồng được
mẫu nhiều phân số,
so sánh được 2 phân
số, vận dụng giải bài
toán có liên quan.
Phẩm chất: Bồi
dưỡng hứng thú học
tập, ý thức làm việc
nhóm, ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo
cho học sinh
Phép
Kiến thức: Nhận biết
cộng,
được quy tắc cộng,
phép
trừ phân số, các tính
trừ
chất của phép cộng
phân
phân số, nhận biết
số,
được số đối của một
phép
phân số
nhân,
Nhận biết quy tăc
phép
nhân, chia phân số,
chia
các tính chất của
phân
phép nhân, phân số
số, tỉ
nghịch đảo, nhận biết
số
được về tỉ số, tỉ số
phần
phần trăm,
trăm,
Năng lực:Thực hiện
bài
được phép cộng, trừ,
toán về nhân, chia
phân
Vận dụng giải các bài
số.
toán thực tiễn có liên
quan., vận dụng tính
chất phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, trong tính
toán.
Phẩm chất:Bồi dưỡng
lòng biết ơn, tinh
thần trách nhiệm,
hứng thú học tập
toán. Rèn luyện đức
tính tiết kiệm, ý thức
So sánh
các
phân
số. Hỗn
số
dương

Mức 1: ….

Mức 2: Biết
chuyển hỗn số ra
phân số, và
ngược lại.
Mức 3: ….

4

1

0

0

0

Mức 2: Biết thực
hiện phép cộng,
trừ phân số,
nhân chia phân
số, và rút gọn
được phân
số,tính tỉ số phần
trăm, bài toán về
phân số.

0

4

0

0

0

Mức 3:

0

0

0

0

0

Mức 1:….

Trang 4/2

Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất.

Hình
học
phẳng

hoàn thành nhiệm vụ
học tập.
Thu
Kiến thức: Nhận biết
thập, được các loại dữ liệu,
tổ
chủ yếu là phân biệt
chức, được dữ liệu là số và
biểu
dữ liệu không phải là
diễn, số
phân Nhận biết được một
tích và sự kiện trong trò
xử lí
chơi, thí nghiệm đơn
dữ
giản.
liệu,
Năng lực:Phát hiện
Xác
được giá trị không
suất
hợp lí trong dữ liệu
thực
Liệt kê được các kết
nghiệm quả có thể xảy ra
trong
trong các trò chơi, thí
một số nghiệm đơn giản.
trò
Phẩm chất: bồi
chơi và dưỡng tinh thần trách
thí
nhiệm, chủ động
nghiệm hoàn thành các
đơn
nhiệm vụ học tập,ý
giản
thức tìm tòi và khám
phá khoa học.
Điểm,
Kiến thức: Nhận biết
đường được các khái niệm,
thẳng, quan hệ cơ bản điểm,
hai
đường thẳng, hai
đường đường thẳng song
thẳng
song, cắt nhau, trùng
cắt
nhau.
nhau,
Năng lực;Vẽ được
hai
đường thẳng đi qua 2
đường điểm phân biệt, hai
thẳng
đường thẳng cắt
song
nhau, xác định giao
song.
điểm của chúng, hai
đường thẳng song
song.
Phẩm chất:Rèn luyện
thói quen tìm tòi,
quan sát, và khám
phá kiến thức mới
Đoạn
Kiến thức: Nhận biết
thẳng, khái niệm đoạn
tia,góc thẳng, tia , góc.
Năng lực: Giải được
bài toán thực tế liên
quan đến độ dài đoạn
thẳng, tia
Vận dụng được khái

Mức 1:Tìm
nhanh loại quả
có số kg bán
được nhất
Mức 2:

1

0

0

0

0

Mức 1: Nhận biết
2 điểm cùng
phía, khác phía,
hai đường thẳng
song song
Mức 2: ….

2

1

0

0

0

0

1

0

0

0

Mức 3: ….

….









Mức 1:Nhận biết
số đoạn thẳng,
nhận biết góc.
Mức 2: Tính độ
dài đoạn thẳng
Mức 3:

4

1

0

0

0

0

1

0

0

0

Mức 3: ….

Trang 5/2

niệm góc vào một số
tình huống trong thực
tế,
Phẩm chất; Bồi
dưỡng hứng thú học
tập, mong muốn tìm
tòi kiến thức mới.

PHÒNG GDĐT …
TRƯỜNG THCS …

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6

ĐỀ THAM KHẢO

(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang.

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn
bằng
A. -3
B. -1
C. 0
D. 3
Câu 2: Số nguyên
A. - 1

thỏa mãnđiều kiện
B. 6

Câu 3:Số đối của số
A.

C. 2

C. -2

C.

D.


B.

Câu 4: Rút gọn phân số
A.



ta được phân số tối giản
B.

Câu 5: Phân số nghịchđảo của phân số

C.

D.

C.

D.

C. 37,5%

D. 3,75%



A.
B.
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 18 và 48 là
A. 37%
B. 15%

Câu 7: Một lớp học có 42 học sinh, trong đó là số học sinh nữ. Số học sinh nam là
A. 14
B. 24
C. 18
D. 25
Câu 8: Trong tháng 5, trường THCS TT A tổ chức tiêm vắcxin phòng covid 19 đợt 1 cho 140 học sinh
khối 6, biết số thuốc chỉ đủ cho 60% số học sinh. Số học sinh khối 6 chưa được tiêm là
A. 84
B. 140
C. 42
D. 56
Câu 9:Viết số

dưới dạng một phân số ta được kết quả là

A.
B.
Câu 10:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5
A. 2020
B. 2021

C.

D.

C. 2022

D. 2023
Trang 6/2

Câu 11:Tập hợp nào sau đây chỉ gồm phần tử là số nguyên tố
A.
B.
C.
D.
Câu 12:Chị B đi chợ mua 0,6 kg thịt lợn, biết 1 kg thịt lợn có giá 80000 đồng. Chị B phải trả số tiền là
A. 60000 đồng
B. 48000 đồng
C. 80000 đồng
D. 40000 đồng
Câu 13:Bác C khai trương cửa hàng hoa quả. Thống kê số lượng các loại quả đã bán được trong tuần
đầu tiên như sau:
Loại quả
Táo
Cam
Chôm chôm
Số kg bán được
34
44
54
Loại quả bán được nhiều nhất là
A. Táo
B. Chôm chôm
C. Nhãn
Câu 14:Góc bẹt có số đo bằng
A.
B.
C.
Câu 15:Cho 3 điểm thẳng hàng A, C, E như hình vẽ, ta có

Nhãn
35

Xoài
23

D. Cam
D.

A. Hai điểm A và E nằm cùng phía đối với điểm C
B. Hai điểm A và E nằm khác phía đối với điểm C
C. Hai điểm E và C nằm khác phía đối với điểm A
D. Điểm A nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 16:Cho các điểm M, N, P cùng thuộc một đường thẳngnhư hình vẽ

Hai tia đối nhau trong hình vẽ trên là
A. tia PN và tia PM
B. tia MN và tia NP
C. tia PN và tia NM
D. tia NM và tia NP
Câu 17:Cho M là trung điểm củađoạn thẳng AB khi đó
A. AM=AB
B. BM=AB
C. AM=2BM
D. AM=MB
Câu 18:Hai đường thẳnga vàb song song khi
A. chúng không có điểm chung
B. chúng có một điểm chung
C. chúng có hai điểm chung
D. chúng có vô số điểm chung
Câu 19:Cho 5 điểm phân biệt. Vẽ các đoạn thẳng nối hai điểm trong số 5 điểm đó với nhau. Tổng số
đoạn thẳng vẽ được là
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20:Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm, OB=5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là
A. 8cm
B. 5cm
C. 3cm
D. 2cm
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm)Tính nhanh
a,
Bài 2: (1 điểm)Tìm

biết:

b,

a,
b,
Bài 3: (1 điểm)Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như sau:
8, 9, 7, 5, 6 , 8, 9, 10, 9, 8, 7, 8, 4, 7, 8,
7, 9, 6, 8, 9, 6, 9, 8, 7, 6, 6, 9, 5, 7, 8.
a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau:
Điểm
Số học sinh

?

1

2
?

3
?

4
?

5
?

6
?

7
?

?

8

?

9

10
?
Trang 7/2

b) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
c) Tính xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8.
Bài 4: (2 điểm)Cho tia Am, trên tia Am lấy điểm B sao cho AB = 6 cm. Trên tia đối của tia Am lấy
điểm D sao cho AD = 4 cm.
a) Tính BD.
b) Biết AK = 2 cm (K thuộcđoạn thẳngBD). Tính BK.
Bài 5:(1 điểm Cho A =

và B =

. Tính B – A.

----------HẾT---------

PHÒNG GDĐT …
TRƯỜNG THCS …

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 6

ĐỀ THAM KHẢO
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
- Đáp án:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

C

B

D

C

A

D

D

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

B

A

B

D

D

A

A

D

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài
1.a
(0,5 điểm)

Nội dung

Điểm

a,
0,25

0,25
1.b
(0,5 điểm)
b,
0,25

0,25
Trang 8/2

2.a
(0,5 điểm)

a,
0,25

0,25
2.b
(0,5 điểm)

b,

0,25
0,25

3
(1 điểm)

4a
(2 điểm)

a)
Điểm
1 2 3 4 5
6 7
8
9 10
Số học sinh
0 0 0 1 2
5 6
8
7 1
b)
+ Đối tượng thống kê là các biển số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
+ Tiêu chí thống kê là số học sinh đạt từng loại điểm.
c) Xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8 là

0,25
0,25
0,25
0,25

Vẽ hình đúng được0,5 điểm
a) Vì B thuộc tia Am, D thuộc tia đối của tia Am
A nằm giữa D và B
BD = BA + AD = 6 + 4 = 10 (cm)
b) * Trường hợp 1: K thuộc tia Am, thì K nằm giữa A và B

0,5
0,5

- Suy ra: AK + KB = AB
KB = AB – AK = 6 – 2 = 4 (cm)
0,25

* Trường hợp 2: K thuộc tia đối của tia Am thì A nằm giữa K và B
- Suy ra: KB = KA + AB
KB = 6 + 2 = 8 (cm)
0,25

* Kết luận: Vậy KB = 4 cm hoặc KB = 8 cm
5

Ta có:
Trang 9/2

0,5
Lấy (2) trừ (1), ta được:

0,5

Vậy

Trang 10/2
 
Gửi ý kiến