Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đoàn Thanh Tuyết
Ngày gửi: 11h:10' 23-03-2023
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Trần Đoàn Thanh Tuyết
Ngày gửi: 11h:10' 23-03-2023
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TOÁN 6
NĂM HỌC ………
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
1
Chươn
Nội
g/Chủ dung/đơn
đề
vị kiến thức
(2)
(3)
Chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
TNK
T
TNK
Q
L
Q
Phân số.
Tính chất cơ
3
bản của
phân số. So (0,75)
sánh phân
số
Phân
số
Các phép
tính phân số
Chủ
đề
Số thập
phân và các
phép tính
với số thập
phân
Số
thập
phân
3
Tỉ số và tỉ
số phần
trăm
Những
hình
hình
học cơ
bản
Điểm,
đường
thẳng, tia
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNK
T
TNK
Q
L
Q
TL
1
0,25đ
0.
5
1
0.5
0,25đ
1đ
2,25=22,5
%
1,5=15%
1
1
1
0,25đ
1đ
0,25đ
1
1
1
0,25đ
1đ
1đ
2
0.5
0,5đ
1đ
Đoạn
1
thẳng, độ
dài
đoạn 0,25đ
thẳng
Tổng
cao
1=10%
1đ
2
TL
Vận dụng
8
0.
5
2,25=22,5
%
2,5=25%
1đ
0,5=5%
1
0,25đ
1.
4
5
40%
1
30%
70%
1.5
20%
1
10%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận
TT
Chương/
Chủ đề
thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biêt
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết
- Nhận biết phân số
C1;2;3 C4
- Nhận biết số đối của một
Phân số. Tính
phân số
chất cơ bản của
- Nhận biết hai phân số
(TN)
(TN)
phân số. So sánh bằng nhau
phân số
Thông hiểu
- So sánh được hai phân số
1
cho trước
Phân số
Các phép tính
Nhận biết
với phân số
- Thực hiện các phép tính
C1 a,b
cộng, trừ, nhân, chia phân
(TL)
số cùng mẫu
Thông hiểu
- Tính giá trị phân số của
C5 ;3a
một số cho trước.
(TN+
TL
- Vận dụng các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối
C1c, d
với phép cộng, quy tắc
(TL)
dấu ngoặc với phân số
trong tính toán.
- Vận dụng các phép tính
về phân số để tìm x
2
Số thập
Nhận biết
phân
- Nhận biết số thập phân,
C11
số thập phân âm, số đối
(TN)
của một số thập phân
- Viết được phân số thành C12(T
số thập phân,
N)
- Sắp xếp các số thập phân
theo thứ tự tăng dần, giảm
C2
dần
(TL)
Thông hiểu
- Thực hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
- Thực hiện được ước
lượng và làm tròn số thập
C6
(TN)
phân.
C3b
- Tính giá trị phần trăm của
(TL)
một số cho trước, tính được
một số biết giá trị phần trăm
của nó
Vận dụng cao
- Giải quyết một số vấn đề
C5
thực tiễn ( phức hợp, không
(TL)
quen thuộc gắn với các
phép tính về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần trăm)
3
Những
Điểm , đường
Nhận biết
hình
thẳng, tia
- Nhận biết quan hệ cơ
C7;8
hình học
bản giữa các điểm, đường
(TN)
cơ bản
thẳng, điểm thuộc đường
(Điểm,
thẳng, điểm không thuộc
đường
đường thẳng.
thẳng,
- Nhận biết khái niệm 3
tia, đoạn
điểm thẳng hàng, 3 điểm
thẳng)
không thẳng hàng
Đoạn thẳng.
Nhận biết:
Độ dài đoạn
- Nhận biết khái niệm đoạn
C9
thẳng
thẳng, trung điểm của đoạn
(TN)
thẳng, độ dài đoạn thẳng.
- Thông hiểu :
C10
- Tìm được điểm nằm giữa
(TN) +
hai điểm
C4a
(TL)
Vận dụng:
- Chứng tỏ 1 điểm là trung
điểm của đoạn thẳng
C4b
(TL)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là
đúng.
1
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số 5 ?
A.-
1
5
B.
1
6
C. −
1
6
D.
1
5
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.
9
B.
C.
Câu 3.(NB) Hai phân số
A.
3,2
19
D.
khi
B.
C.
D.
Câu 4: (TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
−3 −14
<
5
−7
A. 5
B. −9
11 11
<
>0
C. 10 15
D.
2
Câu 5.(TH) 5 của 15 là :
A. 6
B. 4
C. 15 2
5
D. 18
8
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 23,2476 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây?
A. 23,24
B. 23,25
C. 23,20
D. 23
Câu 7.(NB)Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a không đi qua điểm
M và điểm P nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc
đường thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:
A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b
B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b
D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3
Hình 4
Hình 3
B. Hình 2 và Hình 3
C. Hình 1 và Hình 4
D. Hình 1 và Hình 3
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau OA và OB, M là một điểm thuộc tia OA. Trong ba điểm
M, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm M.
B. Điểm A.
C. Điểm O.
D. Điểm B.
Câu 11.(NB) Số đối của số -3,5 là:
A. 35
B. 3,5
C. -35
D. 0,35
15
Câu 12.(NB) Viết phân số 100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A. 15
B. 150
C. 1,5
D. 0,15
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
−7 5
−20 −4
3
( 8 3)
17 10 17 3
8
a) 9 + 9 (NB)
b) 15 + 15 (NB) c) 7 − 15 + 7 (TH) d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25 (TH)
Bài 2 (NB)(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,09; -2,1; 3,4; 0.091; -2,3.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,1; -5,3; 1,25; 0,75; -3,5.
Bài 3 (VD)( 1điểm )
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình.
Số học sinh giỏi chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng
số học sinh còn
lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (2 điểm) Cho điểm thuộc tia
sao cho
. Trên tia
lấy điểm sao cho
a) (TH)Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng
b)(VD) Lấy điểm
sao cho A nằm giữa hai điểm
trên tia
có là trung điểm của
và
và
.Điểm
không ? Vì sao ?
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ
cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả
tối thiểu bao nhiêu tiền ?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng
nghìn đồng)
---------------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------------ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
C
B
B
A
B
C
C
D
C
B
D
án
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1
2,0
điểm
−7 5 −2
a) 9 + 9 = 9
0,5 đ
−20 −4 −24 −8
b) 15 + 15 = 15 = 5
điểm
(
0,5
)
3
8 3 3 8 3 −8
c) 7 − 15 + 7 = 7 − 15 − 7 = 15
17 10 17 3
8
điểm
0,5
d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25
(
0,5
)
17
8 25
17 10 3
8 17 13 8
= 25 13 + 13 + 25 = 25 ⋅ 13 + 25 =¿ 25 ⋅1+ 25 = 25
điểm
Bài 2
a. -2,3; -2,1; 0,09; 0,091; 3,4.
0,5đ
1,0
b. 3,1; 1,25; 0.75; -3,5; -5,3.
0,5đ
điểm
Bài 3
1 điểm
1
a) Số học sinh giỏi là: 40 ∙ 5 =8(em)
3
Số học sinh trung bình là: ( 40−8 ) ∙ 8 =12(em)
Số học sinh khá là : 40-(8+12)=20(em)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Tỉ số % giữa học sinh giỏi và khá so với cả lớp là:
0,25đ
8+20
∙ 100 %=70 %
40
O
a) Điểm
Bài 4
2,0
điểm
B
A C
nằm giữa hai điểm
.
Thay
;
b) Vì điểm
nằm giữa hai điểm
.
Thay
;
x
0,5đ
và
, ta có:
0,25đ
và
nên
, ta có:
Vì điểm nằm giữa hai điểm
=> là trung điểm của
0,25đ
và
và
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) ta có A thuộc tia Ox, K thuộc tia đối của tia Ox nên A và K nằm khác
phía đối với O hay O nằm giữa K và A.
0,5đ
Vậy KO+OA=KA. Thay số 1+3=KA
Vậy KA=4(cm). Mà AB=3cm nên KA>AB ( do 4>3)
Bài 5
1 điểm
0,5đ
Giá tiền chiếc bánh sau khuyến mại 30% là : 210000.70%=147.000(đ)
Giá tiền chiếc bánh có thẻ VIP giảm thêm 5% so với giá bánh đã giảm là
147000.95%=139.650(đ)
0,5đ
Giá tiền mua 2 bánh là: 147.000+139.650= 286.650(đ)
Như vậy muốn mua 2 bánh cần phải có tối thiểu là:287.000(đ)
(làm tròn đến hàng nghìn)
0,5đ
NĂM HỌC ………
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
1
Chươn
Nội
g/Chủ dung/đơn
đề
vị kiến thức
(2)
(3)
Chủ
đề
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
TNK
T
TNK
Q
L
Q
Phân số.
Tính chất cơ
3
bản của
phân số. So (0,75)
sánh phân
số
Phân
số
Các phép
tính phân số
Chủ
đề
Số thập
phân và các
phép tính
với số thập
phân
Số
thập
phân
3
Tỉ số và tỉ
số phần
trăm
Những
hình
hình
học cơ
bản
Điểm,
đường
thẳng, tia
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNK
T
TNK
Q
L
Q
TL
1
0,25đ
0.
5
1
0.5
0,25đ
1đ
2,25=22,5
%
1,5=15%
1
1
1
0,25đ
1đ
0,25đ
1
1
1
0,25đ
1đ
1đ
2
0.5
0,5đ
1đ
Đoạn
1
thẳng, độ
dài
đoạn 0,25đ
thẳng
Tổng
cao
1=10%
1đ
2
TL
Vận dụng
8
0.
5
2,25=22,5
%
2,5=25%
1đ
0,5=5%
1
0,25đ
1.
4
5
40%
1
30%
70%
1.5
20%
1
10%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN TOÁN -LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận
TT
Chương/
Chủ đề
thức
Nội dung/
Đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biêt
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết
- Nhận biết phân số
C1;2;3 C4
- Nhận biết số đối của một
Phân số. Tính
phân số
chất cơ bản của
- Nhận biết hai phân số
(TN)
(TN)
phân số. So sánh bằng nhau
phân số
Thông hiểu
- So sánh được hai phân số
1
cho trước
Phân số
Các phép tính
Nhận biết
với phân số
- Thực hiện các phép tính
C1 a,b
cộng, trừ, nhân, chia phân
(TL)
số cùng mẫu
Thông hiểu
- Tính giá trị phân số của
C5 ;3a
một số cho trước.
(TN+
TL
- Vận dụng các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối
C1c, d
với phép cộng, quy tắc
(TL)
dấu ngoặc với phân số
trong tính toán.
- Vận dụng các phép tính
về phân số để tìm x
2
Số thập
Nhận biết
phân
- Nhận biết số thập phân,
C11
số thập phân âm, số đối
(TN)
của một số thập phân
- Viết được phân số thành C12(T
số thập phân,
N)
- Sắp xếp các số thập phân
theo thứ tự tăng dần, giảm
C2
dần
(TL)
Thông hiểu
- Thực hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
- Thực hiện được ước
lượng và làm tròn số thập
C6
(TN)
phân.
C3b
- Tính giá trị phần trăm của
(TL)
một số cho trước, tính được
một số biết giá trị phần trăm
của nó
Vận dụng cao
- Giải quyết một số vấn đề
C5
thực tiễn ( phức hợp, không
(TL)
quen thuộc gắn với các
phép tính về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần trăm)
3
Những
Điểm , đường
Nhận biết
hình
thẳng, tia
- Nhận biết quan hệ cơ
C7;8
hình học
bản giữa các điểm, đường
(TN)
cơ bản
thẳng, điểm thuộc đường
(Điểm,
thẳng, điểm không thuộc
đường
đường thẳng.
thẳng,
- Nhận biết khái niệm 3
tia, đoạn
điểm thẳng hàng, 3 điểm
thẳng)
không thẳng hàng
Đoạn thẳng.
Nhận biết:
Độ dài đoạn
- Nhận biết khái niệm đoạn
C9
thẳng
thẳng, trung điểm của đoạn
(TN)
thẳng, độ dài đoạn thẳng.
- Thông hiểu :
C10
- Tìm được điểm nằm giữa
(TN) +
hai điểm
C4a
(TL)
Vận dụng:
- Chứng tỏ 1 điểm là trung
điểm của đoạn thẳng
C4b
(TL)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là
đúng.
1
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số 5 ?
A.-
1
5
B.
1
6
C. −
1
6
D.
1
5
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.
9
B.
C.
Câu 3.(NB) Hai phân số
A.
3,2
19
D.
khi
B.
C.
D.
Câu 4: (TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
−3 −14
<
5
−7
A. 5
B. −9
11 11
<
>0
C. 10 15
D.
2
Câu 5.(TH) 5 của 15 là :
A. 6
B. 4
C. 15 2
5
D. 18
8
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 23,2476 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây?
A. 23,24
B. 23,25
C. 23,20
D. 23
Câu 7.(NB)Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a không đi qua điểm
M và điểm P nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc
đường thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:
A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b
B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b
D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 8.(NB)Chọn câu đúng
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3
Hình 4
Hình 3
B. Hình 2 và Hình 3
C. Hình 1 và Hình 4
D. Hình 1 và Hình 3
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau OA và OB, M là một điểm thuộc tia OA. Trong ba điểm
M, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm M.
B. Điểm A.
C. Điểm O.
D. Điểm B.
Câu 11.(NB) Số đối của số -3,5 là:
A. 35
B. 3,5
C. -35
D. 0,35
15
Câu 12.(NB) Viết phân số 100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A. 15
B. 150
C. 1,5
D. 0,15
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
−7 5
−20 −4
3
( 8 3)
17 10 17 3
8
a) 9 + 9 (NB)
b) 15 + 15 (NB) c) 7 − 15 + 7 (TH) d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25 (TH)
Bài 2 (NB)(1,0 điểm)
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,09; -2,1; 3,4; 0.091; -2,3.
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 3,1; -5,3; 1,25; 0,75; -3,5.
Bài 3 (VD)( 1điểm )
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình.
Số học sinh giỏi chiếm
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng
số học sinh còn
lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (2 điểm) Cho điểm thuộc tia
sao cho
. Trên tia
lấy điểm sao cho
a) (TH)Trong ba điểm
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng
b)(VD) Lấy điểm
sao cho A nằm giữa hai điểm
trên tia
có là trung điểm của
và
và
.Điểm
không ? Vì sao ?
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ
cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả
tối thiểu bao nhiêu tiền ?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng
nghìn đồng)
---------------------------------------------------- Hết -----------------------------------------------------ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
C
B
B
A
B
C
C
D
C
B
D
án
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1
2,0
điểm
−7 5 −2
a) 9 + 9 = 9
0,5 đ
−20 −4 −24 −8
b) 15 + 15 = 15 = 5
điểm
(
0,5
)
3
8 3 3 8 3 −8
c) 7 − 15 + 7 = 7 − 15 − 7 = 15
17 10 17 3
8
điểm
0,5
d) 25 . 13 + 25 . 13 + 25
(
0,5
)
17
8 25
17 10 3
8 17 13 8
= 25 13 + 13 + 25 = 25 ⋅ 13 + 25 =¿ 25 ⋅1+ 25 = 25
điểm
Bài 2
a. -2,3; -2,1; 0,09; 0,091; 3,4.
0,5đ
1,0
b. 3,1; 1,25; 0.75; -3,5; -5,3.
0,5đ
điểm
Bài 3
1 điểm
1
a) Số học sinh giỏi là: 40 ∙ 5 =8(em)
3
Số học sinh trung bình là: ( 40−8 ) ∙ 8 =12(em)
Số học sinh khá là : 40-(8+12)=20(em)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Tỉ số % giữa học sinh giỏi và khá so với cả lớp là:
0,25đ
8+20
∙ 100 %=70 %
40
O
a) Điểm
Bài 4
2,0
điểm
B
A C
nằm giữa hai điểm
.
Thay
;
b) Vì điểm
nằm giữa hai điểm
.
Thay
;
x
0,5đ
và
, ta có:
0,25đ
và
nên
, ta có:
Vì điểm nằm giữa hai điểm
=> là trung điểm của
0,25đ
và
và
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) ta có A thuộc tia Ox, K thuộc tia đối của tia Ox nên A và K nằm khác
phía đối với O hay O nằm giữa K và A.
0,5đ
Vậy KO+OA=KA. Thay số 1+3=KA
Vậy KA=4(cm). Mà AB=3cm nên KA>AB ( do 4>3)
Bài 5
1 điểm
0,5đ
Giá tiền chiếc bánh sau khuyến mại 30% là : 210000.70%=147.000(đ)
Giá tiền chiếc bánh có thẻ VIP giảm thêm 5% so với giá bánh đã giảm là
147000.95%=139.650(đ)
0,5đ
Giá tiền mua 2 bánh là: 147.000+139.650= 286.650(đ)
Như vậy muốn mua 2 bánh cần phải có tối thiểu là:287.000(đ)
(làm tròn đến hàng nghìn)
0,5đ
 









Các ý kiến mới nhất