Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 11h:08' 21-03-2023
Dung lượng: 161.4 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 11h:08' 21-03-2023
Dung lượng: 161.4 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC
2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Trắc nghiệm
Chủ đề
Nội dung
Dấu hiệu chia
hết cho 2 và 5
Số tự
nhiên
Số nguyên tố,
hợp số
Số
Phép cộng các
nguyên số nguyên
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
Một số
tích và xử lí
yếu tố
dữ liệu
thống
Xác suất thực
kê và
nghiệm trong
xác
một số trò
suất
chơi và thí
nghiệm đơn
giản
Phân số với tử
Phân
và mẫu là số
số và số nguyên
thập
So sánh các
phân
phân số. Hỗn
số dương
Phép cộng
phép trừ phân
số
NB
TH
TH
VD
VDC
Câu 10
Câu 11
Câu 1
Bài 3
a,b
0,75
điểm
Câu 13
Bài 3 c
0,25
điểm
Câu 2;
3; 4; 5
Câu 9
Bài 1 a
0,5
điểm
Phép nhân
phép chia
phân số
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
Bài toán về
Tổng
số câu
Tự luận
Câu 6
Câu 7;
Bài 1 b
0,5 điểm
Bài 2
1 điểm
Bài 5
1 điểm
Tổng
số bài
Hình
học
phẳng
phân số
Điểm đường
thẳng
Hai đường
thẳng cắt
nhau. Hai
đường thẳng
song song
Đoạn thẳng
Tỉ lệ %
Điểm
Tia
Góc
Chủ đề
Số tự
nhiên
Số nguyên
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất
Phân số và
số thập
phân
8; 12
Câu 15
Câu 18
Câu 17,
19
Câu 16
Câu 14
16
3,2
Câu
20
4
0,8
Bài 4
2 điểm
20
4
1,25
3,75
1
10
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Nội dung
Câu/bài
Mô tả
Dấu hiệu chia hết cho 2
NB: Dấu hiệu chia hết cho
Câu 10
và 5
2 và 5
Số nguyên tố, hợp số
Câu 11
NB: Số nguyên tố, hợp số
TH: Phép cộng các số
Phép cộng các số nguyên
Câu 1
nguyên thỏa mãnđiều kiện
cho trước
NB: Loại quả có số kg bán
Thu thập, tổ chức, biểu
Câu 13
được lớn nhất
diễn, phân tích và xử lí
Bài 3 a,b
TH: Lập bảng thống kê
dữ liệu
Xác định được đối tượng và
tiêu chí thống kê
Xác suất thực nghiệm
Bài 3 c
VD: Tìm số lần xuất hiện
trong một số trò chơi và
điểm 8 rồi tính xác suất
thí nghiệmđơn giản
Phân số với tử và mẫu là số
Phân số với tử và mẫu là
Câu 2; 3; 4; 5
nguyên, hai phân số bằng
số nguyên
nhau, phân số nghịch đảo
So sánh các phân số. Hỗn
TH: Chuyển hỗn số ra phân
Câu 9
số dương
số
Phép cộng phép trừ phân
Bài 1 a
TH: Cộng trừ phân số
số
Bài 1 b
Phép nhân phép chia
TH: Nhân chia phân số
Bài 5
phân số
VDC: Kết hợp với lũy thừa
Tỉ số. Tỉ số phần trăm
Bài toán về phân số
Câu 6
Câu 7; 8; 12
TH: Tính tỉ số phần trăm
TH:Bài toán về phân số
Hình học
phẳng
Điểm đường thẳng
Câu 15
Hai đường thẳng cắt
nhau. Hai đường thẳng
song song
NB: Hai điểm cùng phía
khác phía
Câu 18
NB: Hai đường thẳng song
song
Câu 17, 19, 20
Bài 4
Đoạn thẳng
Góc
Câu 14
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS
NB: Đếm sốđoạn thẳng
TH,VD: Tính độ dài đoạn
thẳng
NB: Sốđo góc bẹt
ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang.
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn
bằng
A. -3
B. -1
C. 0
D. 3
Câu 2: Số nguyên
A. - 1
thỏa mãnđiều kiện
B. 6
Câu 3:Số đối của số
A.
C. -2
C.
D.
là
B.
Câu 4: Rút gọn phân số
A.
là
C. 2
ta được phân số tối giản
B.
Câu 5: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
B.
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 18 và 48 là
A. 37%
B. 15%
C.
D.
C.
D.
C. 37,5%
D. 3,75%
là
Câu 7: Một lớp học có 42 học sinh, trong đó là số học sinh nữ. Số học sinh nam là
A. 14
B. 24
C. 18
D. 25
Câu 8: Trong tháng 5, trường THCS TT A tổ chức tiêm vắcxin phòng covid 19 đợt 1 cho
140 học sinh khối 6, biết số thuốc chỉđủ cho 60% số học sinh. Số học sinh khối 6 chưa
được tiêm là
A. 84
B. 140
C. 42
D. 56
Câu 9:Viết số
dưới dạng một phân số ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 10:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5
A. 2020
B. 2021
C. 2022
D. 2023
Câu 11:Tập hợp nào sau đây chỉ gồm phần tử là số nguyên tố
A.
B.
C.
D.
Câu 12:Chị B đi chợ mua 0,6 kg thịt lợn, biết 1 kg thịt lợn có giá 80000 đồng. Chị B phải
trả số tiền là
A. 60000 đồng
B. 48000 đồng
C. 80000 đồng
D. 40000 đồng
Câu 13:Bác C khai trương cửa hàng hoa quả. Thống kê số lượng các loại quả đã bán được
trong tuần đầu tiên như sau:
Loại quả
Táo
Cam
Chôm chôm
Số kg bán
34
44
54
được
Loại quả bán được nhiều nhất là
A. Táo
B. Chôm chôm
C. Nhãn
Câu 14:Góc bẹt có sốđo bằng
A.
B.
C.
Câu 15:Cho 3 điểm thẳng hàng A, C, E như hình vẽ, ta có
Nhãn
35
Xoài
23
D. Cam
D.
A. Hai điểm A và E nằm cùng phíađối vớiđiểm C
B. Hai điểm A và E nằm khác phíađối vớiđiểm C
C. Hai điểm E và C nằm khác phíađối vớiđiểm A
D. Điểm A nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 16:Cho các điểm M, N, P cùng thuộc một đường thẳngnhư hình vẽ
Hai tia đối nhau trong hình vẽ trên là
A. tia PN và tia PM B. tia MN và tia NP C. tia PN và tia NM
Câu 17:Cho M là trung điểm củađoạn thẳng AB khi đó
A. AM=AB
B. BM=AB
C. AM=2BM
Câu 18:Hai đường thẳnga vàb song song khi
A. chúng không cóđiểm chung
D. tia NM và tia NP
D. AM=MB
B. chúng có mộtđiểm chung
C. chúng có hai điểm chung
D. chúng có vô sốđiểm chung
Câu 19:Cho 5 điểm phân biệt. Vẽ các đoạn thẳng nối hai điểm trong số 5 điểm đó với
nhau. Tổng sốđoạn thẳngvẽđược là
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20:Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm, OB=5cm. Khi đó độ dàiđoạn
thẳng AB là
A. 8cm
B. 5cm
C. 3cm
D. 2cm
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm)Tính nhanh
a,
Bài 2: (1 điểm)Tìm
biết:
b,
a,
b,
Bài 3: (1 điểm)Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như sau:
8, 9, 7, 5, 6 , 8, 9, 10, 9, 8, 7, 8, 4, 7, 8,
7, 9, 6, 8, 9, 6, 9, 8, 7, 6, 6, 9, 5, 7, 8.
a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau:
Điểm
Số học sinh
?
1
2
?
3
?
4
?
5
?
6
?
7
?
?
8
9 10
?
?
b) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
c) Tính xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8.
Bài 4: (2 điểm)Cho tia Am, trên tia Am lấy điểm B sao cho AB = 6 cm. Trên tia đối của tia
Am lấy điểm D sao cho AD = 4 cm.
a) Tính BD.
b) Biết AK = 2 cm (K thuộc đoạn thẳngBD). Tính BK.
Bài 5:(1 điểm Cho A =
và B =
----------HẾT---------
. Tính B – A.
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS TT
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
- Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
D
C
B
D
C
A
D
D
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
B
B
A
B
D
D
A
A
D
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài
1.a
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
a,
0,25
0,25
1.b
(0,5
điểm)
b,
0,25
0,25
2.a
(0,5
điểm)
2.b
(0,5
điểm)
3
(1 điểm)
a,
0,25
0,25
b,
0,25
a)
Điểm
0,25
1
2
3 4
5
6
7
8
9
1
0
1
Số học sinh 0 0 0 1 2 5 6 8 7
b)
+ Đối tượng thống kê là các biển số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
+ Tiêu chí thống kê là số học sinh đạt từng loại điểm.
4a
(2 điểm)
c) Xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8 là
0,25
0,25
0,25
0,25
Vẽ hình đúng được0,5 điểm
a) Vì B thuộc tia Am, D thuộc tia đối của tia Am
A nằm giữa D và B
BD = BA + AD = 6 + 4 = 10 (cm)
b) * Trường hợp 1: K thuộc tia Am, thì K nằm giữa A và B
0,5
0,5
- Suy ra: AK + KB = AB
KB = AB – AK = 6 – 2 = 4 (cm)
0,25
* Trường hợp 2: K thuộc tia đối của tia Am thì A nằm giữa K và B
- Suy ra: KB = KA + AB
KB = 6 + 2 = 8 (cm)
0,25
* Kết luận: Vậy KB = 4 cm hoặc KB = 8 cm
5
Ta có:
Lấy (2) trừ (1), ta được:
0,5
0,5
Vậy
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC
2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Trắc nghiệm
Chủ đề
Nội dung
Dấu hiệu chia
hết cho 2 và 5
Số tự
nhiên
Số nguyên tố,
hợp số
Số
Phép cộng các
nguyên số nguyên
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
Một số
tích và xử lí
yếu tố
dữ liệu
thống
Xác suất thực
kê và
nghiệm trong
xác
một số trò
suất
chơi và thí
nghiệm đơn
giản
Phân số với tử
Phân
và mẫu là số
số và số nguyên
thập
So sánh các
phân
phân số. Hỗn
số dương
Phép cộng
phép trừ phân
số
NB
TH
TH
VD
VDC
Câu 10
Câu 11
Câu 1
Bài 3
a,b
0,75
điểm
Câu 13
Bài 3 c
0,25
điểm
Câu 2;
3; 4; 5
Câu 9
Bài 1 a
0,5
điểm
Phép nhân
phép chia
phân số
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
Bài toán về
Tổng
số câu
Tự luận
Câu 6
Câu 7;
Bài 1 b
0,5 điểm
Bài 2
1 điểm
Bài 5
1 điểm
Tổng
số bài
Hình
học
phẳng
phân số
Điểm đường
thẳng
Hai đường
thẳng cắt
nhau. Hai
đường thẳng
song song
Đoạn thẳng
Tỉ lệ %
Điểm
Tia
Góc
Chủ đề
Số tự
nhiên
Số nguyên
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất
Phân số và
số thập
phân
8; 12
Câu 15
Câu 18
Câu 17,
19
Câu 16
Câu 14
16
3,2
Câu
20
4
0,8
Bài 4
2 điểm
20
4
1,25
3,75
1
10
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Nội dung
Câu/bài
Mô tả
Dấu hiệu chia hết cho 2
NB: Dấu hiệu chia hết cho
Câu 10
và 5
2 và 5
Số nguyên tố, hợp số
Câu 11
NB: Số nguyên tố, hợp số
TH: Phép cộng các số
Phép cộng các số nguyên
Câu 1
nguyên thỏa mãnđiều kiện
cho trước
NB: Loại quả có số kg bán
Thu thập, tổ chức, biểu
Câu 13
được lớn nhất
diễn, phân tích và xử lí
Bài 3 a,b
TH: Lập bảng thống kê
dữ liệu
Xác định được đối tượng và
tiêu chí thống kê
Xác suất thực nghiệm
Bài 3 c
VD: Tìm số lần xuất hiện
trong một số trò chơi và
điểm 8 rồi tính xác suất
thí nghiệmđơn giản
Phân số với tử và mẫu là số
Phân số với tử và mẫu là
Câu 2; 3; 4; 5
nguyên, hai phân số bằng
số nguyên
nhau, phân số nghịch đảo
So sánh các phân số. Hỗn
TH: Chuyển hỗn số ra phân
Câu 9
số dương
số
Phép cộng phép trừ phân
Bài 1 a
TH: Cộng trừ phân số
số
Bài 1 b
Phép nhân phép chia
TH: Nhân chia phân số
Bài 5
phân số
VDC: Kết hợp với lũy thừa
Tỉ số. Tỉ số phần trăm
Bài toán về phân số
Câu 6
Câu 7; 8; 12
TH: Tính tỉ số phần trăm
TH:Bài toán về phân số
Hình học
phẳng
Điểm đường thẳng
Câu 15
Hai đường thẳng cắt
nhau. Hai đường thẳng
song song
NB: Hai điểm cùng phía
khác phía
Câu 18
NB: Hai đường thẳng song
song
Câu 17, 19, 20
Bài 4
Đoạn thẳng
Góc
Câu 14
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS
NB: Đếm sốđoạn thẳng
TH,VD: Tính độ dài đoạn
thẳng
NB: Sốđo góc bẹt
ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang.
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn
bằng
A. -3
B. -1
C. 0
D. 3
Câu 2: Số nguyên
A. - 1
thỏa mãnđiều kiện
B. 6
Câu 3:Số đối của số
A.
C. -2
C.
D.
là
B.
Câu 4: Rút gọn phân số
A.
là
C. 2
ta được phân số tối giản
B.
Câu 5: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
B.
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 18 và 48 là
A. 37%
B. 15%
C.
D.
C.
D.
C. 37,5%
D. 3,75%
là
Câu 7: Một lớp học có 42 học sinh, trong đó là số học sinh nữ. Số học sinh nam là
A. 14
B. 24
C. 18
D. 25
Câu 8: Trong tháng 5, trường THCS TT A tổ chức tiêm vắcxin phòng covid 19 đợt 1 cho
140 học sinh khối 6, biết số thuốc chỉđủ cho 60% số học sinh. Số học sinh khối 6 chưa
được tiêm là
A. 84
B. 140
C. 42
D. 56
Câu 9:Viết số
dưới dạng một phân số ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 10:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5
A. 2020
B. 2021
C. 2022
D. 2023
Câu 11:Tập hợp nào sau đây chỉ gồm phần tử là số nguyên tố
A.
B.
C.
D.
Câu 12:Chị B đi chợ mua 0,6 kg thịt lợn, biết 1 kg thịt lợn có giá 80000 đồng. Chị B phải
trả số tiền là
A. 60000 đồng
B. 48000 đồng
C. 80000 đồng
D. 40000 đồng
Câu 13:Bác C khai trương cửa hàng hoa quả. Thống kê số lượng các loại quả đã bán được
trong tuần đầu tiên như sau:
Loại quả
Táo
Cam
Chôm chôm
Số kg bán
34
44
54
được
Loại quả bán được nhiều nhất là
A. Táo
B. Chôm chôm
C. Nhãn
Câu 14:Góc bẹt có sốđo bằng
A.
B.
C.
Câu 15:Cho 3 điểm thẳng hàng A, C, E như hình vẽ, ta có
Nhãn
35
Xoài
23
D. Cam
D.
A. Hai điểm A và E nằm cùng phíađối vớiđiểm C
B. Hai điểm A và E nằm khác phíađối vớiđiểm C
C. Hai điểm E và C nằm khác phíađối vớiđiểm A
D. Điểm A nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 16:Cho các điểm M, N, P cùng thuộc một đường thẳngnhư hình vẽ
Hai tia đối nhau trong hình vẽ trên là
A. tia PN và tia PM B. tia MN và tia NP C. tia PN và tia NM
Câu 17:Cho M là trung điểm củađoạn thẳng AB khi đó
A. AM=AB
B. BM=AB
C. AM=2BM
Câu 18:Hai đường thẳnga vàb song song khi
A. chúng không cóđiểm chung
D. tia NM và tia NP
D. AM=MB
B. chúng có mộtđiểm chung
C. chúng có hai điểm chung
D. chúng có vô sốđiểm chung
Câu 19:Cho 5 điểm phân biệt. Vẽ các đoạn thẳng nối hai điểm trong số 5 điểm đó với
nhau. Tổng sốđoạn thẳngvẽđược là
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20:Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm, OB=5cm. Khi đó độ dàiđoạn
thẳng AB là
A. 8cm
B. 5cm
C. 3cm
D. 2cm
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm)Tính nhanh
a,
Bài 2: (1 điểm)Tìm
biết:
b,
a,
b,
Bài 3: (1 điểm)Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như sau:
8, 9, 7, 5, 6 , 8, 9, 10, 9, 8, 7, 8, 4, 7, 8,
7, 9, 6, 8, 9, 6, 9, 8, 7, 6, 6, 9, 5, 7, 8.
a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau:
Điểm
Số học sinh
?
1
2
?
3
?
4
?
5
?
6
?
7
?
?
8
9 10
?
?
b) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
c) Tính xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8.
Bài 4: (2 điểm)Cho tia Am, trên tia Am lấy điểm B sao cho AB = 6 cm. Trên tia đối của tia
Am lấy điểm D sao cho AD = 4 cm.
a) Tính BD.
b) Biết AK = 2 cm (K thuộc đoạn thẳngBD). Tính BK.
Bài 5:(1 điểm Cho A =
và B =
----------HẾT---------
. Tính B – A.
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS TT
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
ĐỀ THAM KHẢO
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
- Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
D
C
B
D
C
A
D
D
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
B
B
A
B
D
D
A
A
D
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài
1.a
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
a,
0,25
0,25
1.b
(0,5
điểm)
b,
0,25
0,25
2.a
(0,5
điểm)
2.b
(0,5
điểm)
3
(1 điểm)
a,
0,25
0,25
b,
0,25
a)
Điểm
0,25
1
2
3 4
5
6
7
8
9
1
0
1
Số học sinh 0 0 0 1 2 5 6 8 7
b)
+ Đối tượng thống kê là các biển số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
+ Tiêu chí thống kê là số học sinh đạt từng loại điểm.
4a
(2 điểm)
c) Xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8 là
0,25
0,25
0,25
0,25
Vẽ hình đúng được0,5 điểm
a) Vì B thuộc tia Am, D thuộc tia đối của tia Am
A nằm giữa D và B
BD = BA + AD = 6 + 4 = 10 (cm)
b) * Trường hợp 1: K thuộc tia Am, thì K nằm giữa A và B
0,5
0,5
- Suy ra: AK + KB = AB
KB = AB – AK = 6 – 2 = 4 (cm)
0,25
* Trường hợp 2: K thuộc tia đối của tia Am thì A nằm giữa K và B
- Suy ra: KB = KA + AB
KB = 6 + 2 = 8 (cm)
0,25
* Kết luận: Vậy KB = 4 cm hoặc KB = 8 cm
5
Ta có:
Lấy (2) trừ (1), ta được:
0,5
0,5
Vậy
 









Các ý kiến mới nhất