Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 18h:57' 03-05-2023
Dung lượng: 199.7 KB
Số lượt tải: 1705
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 18h:57' 03-05-2023
Dung lượng: 199.7 KB
Số lượt tải: 1705
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ 2-A
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ.
Câu 1. Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
5
A. 0
0,25
B. 3
Câu 2. Trong các phân số
;
và
, phân số lớn nhất là:
B.
A.
Câu 3. Kết quả của phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 4. Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:
A.
Câu 5. Tỉ số của 3 và 7 là:
A.
Câu 6.
6,23
D. 7,4
4
C. 7
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
của 60 là:
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
D
d
A
B
C
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Câu 8. Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 9, 10
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 9. Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
C. 60.
D. 80.
Câu 10. Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 11. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 12 trong một buổi sáng. Người ta thu được
bảng số liệu ban đầu như sau:
2
3
2
3
1
4
3
2
4
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
4
Có bao nhiêu bé 3 tuổi?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 12. Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 Trường THCS A
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
1
2
3
K
1
Hãy tìm kiếm thông tin chưa hợp lý của bảng dữ liệu trên?
A. 0.
B. 5.
C. K.
6A6
0
6A7
5
6A8
3
D. 3.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Bài 3 (1,0 điểm). Một loại bột nêm có chứa 60% bột ngọt. Tính khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm
loại đó.
Bài 4 (1,0 điểm). Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.Vì sao?
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5 (1,0 điểm). Vẽ hình theo mô tả sau:
a)Vẽ góc
có số đo bằng
, trên tia
lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 4 cm.
Trên tia
lấy hai điểm C và D sao cho OC = 2,5 cm, OD = 4,5 cm.
b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp Noel, một cửa hàng giảm giá một đôi giày từ 380 000 đồng xuống còn 228 000
đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua đã được giảm giá bao nhiêu phần trăm?
---HẾT---
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ 2-B
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ.
Câu 1. Tỉ số của 3 và 7 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 12 trong một buổi sáng. Người ta thu được
bảng số liệu ban đầu như sau:
2
3
2
3
1
4
3
2
4
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
4
Có bao nhiêu bé 3 tuổi?
B. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 3. Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 Trường THCS A
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
1
2
3
K
1
Hãy tìm kiếm thông tin chưa hợp lý của bảng dữ liệu trên?
A. 0.
B. 5.
C. K.
Câu 4.
6A6
0
6A7
5
D. 3.
của 60 là:
A.
B.
C.
Câu 5. Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
D
d
A
B
C
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Câu 6. Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
B. 1
B. 2
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 7, 8
C. 3
D. 4
6A8
3
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 7. Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
C. 60.
D. 80.
Câu 8. Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 9. Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
5
A. 0
0,25
B. 3
Câu 10. Trong các phân số
A.
;
4
C. 7
và
B.
Câu 11. Kết quả của phép tính
, phân số lớn nhất là:
C.
B.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 12. Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:
A.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
6,23
D. 7,4
C.
D.
D.
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Bài 3 (1,0 điểm). Một loại bột nêm có chứa 60% bột ngọt. Tính khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm
loại đó.
Bài 4 (1,0 điểm). Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.Vì sao?
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5 (1,0 điểm).Vẽ hình theo mô tả sau:
a)Vẽ góc
có số đo bằng
, trên tia
lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 4 cm.
Trên tia
lấy hai điểm C và D sao cho OC = 2,5 cm, OD = 4,5 cm.
b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp Noel, một cửa hàng giảm giá một đôi giày từ 380 000 đồng xuống còn 228 000
đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua đã được giảm giá bao nhiêu phần trăm?
---HẾT---
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
CÂU
1
2
3
ĐỀ A
C
D
C
ĐỀ B
B
D
C
4
B
A
HDC KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
5
B
A
6
A
B
7
A
D
8
B
B
9
D
C
10
B
D
II.TỰ LUẬN:(7 điểm)
Bài
Đáp án
Biểu điểm
0,5
0,5
Bài 1
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
Bài 3
(1,0 điểm)
Bài 4
(1,0 điểm)
Ta có: 500. 60% = 300 (gam)
Khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm là 300
gam
a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B vì OA < OB
(4cm < 8cm)
b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Nên: OA + AB = OB
0,5
0,5
0,5
11
D
C
12
C
B
4 + AB = 8
AB = 8 – 4 = 4 cm
Vậy: A là trung điểm của AB
Vì:A nằm giữa hai điểm O và B và OA = AB = 4cm
a)Vẽ đúng hình theo mô tả
Bài 5
( 1,0 điểm)
b)Vẽ đúng hai đoạn thẳng AD và BC; Giải
thích đúng hai đoạn thẳng cắt nhau
Bài 6
( 1,0 điểm)
Số tiền được giảm là:
380 000 - 228 000 = 152 000 (đồng)
Số phần trăm được giảm giá là:
(152 000 : 380 000).100% = 40%
Ghi chú: Học sinh có lời giải khác đúng, cho điểm tương đương.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
TỔ TỰ NHIÊN
KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ 2-A
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ.
Câu 1. Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
5
A. 0
0,25
B. 3
Câu 2. Trong các phân số
;
và
, phân số lớn nhất là:
B.
A.
Câu 3. Kết quả của phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 4. Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:
A.
Câu 5. Tỉ số của 3 và 7 là:
A.
Câu 6.
6,23
D. 7,4
4
C. 7
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
của 60 là:
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
D
d
A
B
C
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Câu 8. Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 9, 10
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 9. Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
C. 60.
D. 80.
Câu 10. Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 11. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 12 trong một buổi sáng. Người ta thu được
bảng số liệu ban đầu như sau:
2
3
2
3
1
4
3
2
4
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
4
Có bao nhiêu bé 3 tuổi?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 12. Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 Trường THCS A
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
1
2
3
K
1
Hãy tìm kiếm thông tin chưa hợp lý của bảng dữ liệu trên?
A. 0.
B. 5.
C. K.
6A6
0
6A7
5
6A8
3
D. 3.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Bài 3 (1,0 điểm). Một loại bột nêm có chứa 60% bột ngọt. Tính khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm
loại đó.
Bài 4 (1,0 điểm). Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.Vì sao?
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5 (1,0 điểm). Vẽ hình theo mô tả sau:
a)Vẽ góc
có số đo bằng
, trên tia
lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 4 cm.
Trên tia
lấy hai điểm C và D sao cho OC = 2,5 cm, OD = 4,5 cm.
b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp Noel, một cửa hàng giảm giá một đôi giày từ 380 000 đồng xuống còn 228 000
đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua đã được giảm giá bao nhiêu phần trăm?
---HẾT---
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ 2-B
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ.
Câu 1. Tỉ số của 3 và 7 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 12 trong một buổi sáng. Người ta thu được
bảng số liệu ban đầu như sau:
2
3
2
3
1
4
3
2
4
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
4
Có bao nhiêu bé 3 tuổi?
B. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 3. Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 Trường THCS A
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
1
2
3
K
1
Hãy tìm kiếm thông tin chưa hợp lý của bảng dữ liệu trên?
A. 0.
B. 5.
C. K.
Câu 4.
6A6
0
6A7
5
D. 3.
của 60 là:
A.
B.
C.
Câu 5. Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
D
d
A
B
C
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Câu 6. Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
B. 1
B. 2
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 7, 8
C. 3
D. 4
6A8
3
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 7. Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
B. Bóng rổ.
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
C. 60.
D. 80.
Câu 8. Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 9. Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
5
A. 0
0,25
B. 3
Câu 10. Trong các phân số
A.
;
4
C. 7
và
B.
Câu 11. Kết quả của phép tính
, phân số lớn nhất là:
C.
B.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 12. Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:
A.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
6,23
D. 7,4
C.
D.
D.
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Bài 3 (1,0 điểm). Một loại bột nêm có chứa 60% bột ngọt. Tính khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm
loại đó.
Bài 4 (1,0 điểm). Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm, OB = 8 cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.Vì sao?
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5 (1,0 điểm).Vẽ hình theo mô tả sau:
a)Vẽ góc
có số đo bằng
, trên tia
lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 4 cm.
Trên tia
lấy hai điểm C và D sao cho OC = 2,5 cm, OD = 4,5 cm.
b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp Noel, một cửa hàng giảm giá một đôi giày từ 380 000 đồng xuống còn 228 000
đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua đã được giảm giá bao nhiêu phần trăm?
---HẾT---
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
TỔ TỰ NHIÊN
I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
CÂU
1
2
3
ĐỀ A
C
D
C
ĐỀ B
B
D
C
4
B
A
HDC KIỂM TRA CUỐI KÌ II.NĂM HỌC:2022-2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
5
B
A
6
A
B
7
A
D
8
B
B
9
D
C
10
B
D
II.TỰ LUẬN:(7 điểm)
Bài
Đáp án
Biểu điểm
0,5
0,5
Bài 1
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2
(1,5 điểm)
0,25
0,25
0,25
Bài 3
(1,0 điểm)
Bài 4
(1,0 điểm)
Ta có: 500. 60% = 300 (gam)
Khối lượng bột ngọt có trong 500g bột nêm là 300
gam
a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B vì OA < OB
(4cm < 8cm)
b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B
Nên: OA + AB = OB
0,5
0,5
0,5
11
D
C
12
C
B
4 + AB = 8
AB = 8 – 4 = 4 cm
Vậy: A là trung điểm của AB
Vì:A nằm giữa hai điểm O và B và OA = AB = 4cm
a)Vẽ đúng hình theo mô tả
Bài 5
( 1,0 điểm)
b)Vẽ đúng hai đoạn thẳng AD và BC; Giải
thích đúng hai đoạn thẳng cắt nhau
Bài 6
( 1,0 điểm)
Số tiền được giảm là:
380 000 - 228 000 = 152 000 (đồng)
Số phần trăm được giảm giá là:
(152 000 : 380 000).100% = 40%
Ghi chú: Học sinh có lời giải khác đúng, cho điểm tương đương.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất