Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Linh
Ngày gửi: 17h:02' 23-04-2023
Dung lượng: 499.5 KB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ 2. TOÁN 6
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số?
A.

B.

Câu 2: Số đối của phân số
A.

C.
là:

B.

Câu 3: Phân số nào bằng phân số
A.

D.

C.

D.

?

B.

C.

D.

Câu 4: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
A.

B.

Câu 5: Kết quả khi rút gọn phân số
A.

A.
Câu 8: Phân số

B.

C.

D.

C. 10

D.

C.

D.

bằng:

B. -10

Câu 7: Phân số không bằng phân số

D.

đến tối giản là:

B.

Câu 6: Kết quả của phép chia
A.

C.

là:

được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,27
B. 2,7
C. 0,027
D. 2,07
Câu 9: Số thập phân 0,009 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A.

B.

C.

D.

C. -5,2

D.

Câu 10: Số đối của số -2,5 là:
A. 5,2

B. 2,5

II. Phần tự luận
1

Câu 13: Tính một cách hợp lí:
a)

b)

Câu 14: Tìm x, biết:
a)

b)

Câu 15: Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty cho thấy
có 35 nhân viên đi xe buýt, 5 nhân viên đi xe đạp, 20 nhân viên đi xe máy, 7 nhân viên đi ô tô cá
nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác.
a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm?
c) Hãy tính xác suất của sự kiện chọn ra một nhân viên đi làm bằng ô tô.
Câu 16: Cho đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Oy, lấy hai điểm A và
B sao cho OA = 2cm; OB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Vẽ tia Om không trùng với các tia Ox, Oy. Kể tên các góc có trong hình tạo bởi các tia Ox,
Oy và Om?
-------------------- Hết -------------------ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0
B. 2
C. 1
D. -1
Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?
A.1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 3: Góc bẹt bằng:
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A.
Câu 5: Viết hỗn số 3
A.

B.

C.

D.

C.

D.

dưới dạng phân số:
B.

Câu 6: Có bao nhiêu phút trong

giờ ?

A. 28 phút
B. 11 phút
C. 4 phút
D. 60 phút
Câu 7: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D.Góc bẹt
Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130
2

Câu 9: Kết quả của phép tính :


B.

A.

C.

D.

Câu 10: Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu
cân đối 20 lần ta được kết quả dưới đây:
Sự kiện
Hai đồng sấp
Một đồng sấp, một đồng ngửa
Hai đồng ngửa
Số lần
6
12
4
A.

3
10

B.

3
5

C.

Câu 12: Kết quả của phép tính

D.

3
4



B.

A.

1
5

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13: Thực hiện phép tính.
a.

b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5)

c.

Câu 14: Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết
quả sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 15: Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
-------------------- Hết -------------------ĐỀ 3
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)

b)

c)

Bài 2: Tìm x, biết:

3

Bài 3: Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh
khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng
bằng

số học sinh toàn trường và

số học sinh khối 8.

a) Tính số học sinh mỗi khối ?
b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?
Bài 4: Gọi



là hai điểm trên tia

sao cho

cm,

cm. Trên tia

lấy điểm

sao cho
cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.
b) Điểm A có phải là trung điểm củađoạn thẳng BC không? Vì sao?
b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 60 0 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù,
góc bẹt trên hình?
Bài 5: Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh
răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:
Số lần đánh răng
Số học sinh
1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi
ngày?
2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Thực hiện đánh răng một lần;
b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.
-------------------- Hết -------------------ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Nếu x - 3 = -6 thì x bằng:
A. 3
B. -3
C. 9
D. -9
Câu 2. Kết quả của phép tính (-4) .2.(-5) là:
A. 640
B. – 640
C. 120
D. -120
Câu 3. Nếu 3.4 = 2.6 thì ta có cặp phân số bằng nhau là :
A.

B.

C.

D.

4

Câu 4. Kết quả

của -12 là:

A. 3
B. -6
C. 15
D. -15
Câu 5. Điểm A nằm giữa điểm B và điểm C, biết AB = 2cm, độ dài AC gấp 3 lần độ dài AB, thì
độ dài BC là:
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
Câu 6. Số thập phân 43,567 làm tròn đến hàng phần trăm ta được:
A. 43,50
B. 43,57
C. 43,5
D. 43, 560
Câu 7. Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số lần xuất
hiện mặt 4 chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác xuất thực nghiệm của sự kiện xuất
hiện mặt 4 chấm là:
A. 30%
B. 50%
C. 40%
D.20%
Câu 8. Nếu x2 =
A.

, thì x bằng:
B.

C.



D.

hoặc

II. Tự luận
Bài 1. Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 14 . 86 + 14
Bài 2. Tìm x biết:

b)

c) (- 28 + 25).(13 + 7)

a) 4(x - 2) = 16

b)

=

c) 3x -

x = 13

Bài 3. Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: giỏi, khá, trung
bình (Không có học sinh xếp loại yếu, kém). Số học sinh đạt loại giỏi chiếm 25% số học sinh cả
lớp. Số học sinh trung bình bằng

số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá

a. Tính số học sinh xếp loại giỏi, loại khá và loại trung bình ?
b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với học sinh cả lớp ?
Bài 4. Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa điểm A và điểm B, có AC = 2 cm, AB = 8 cm
a) Tính độ dài đoạn CB
b) Cho điểm M là trung điểm đoạn thẳng CB. Tính độ dài CM và AM.
ĐỀ 5
Phần I : Trắc nghiệm
Câu 1: Khi gieo một đồng xu
lần. Nam thấy có lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm
của mặt S là:
A.

B.

Câu 2: Nghịch đảo của
A.

C.

D.

là:

B.

C.
5

D.

Câu 3: Rút gọn phân số

đến tối giản bằng:

A.

C.

B.

D.

Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. -

B.

Câu 5: Viết hỗn số 3

C.

D.

C.

D.

dưới dạng phân số:

A.

B.

Câu 6: Cặp phân số bằng nhau là:
A.



B.



C.



D.



Câu 7: Làm tròn số 125 356 đến hàng nghìn được kết quả là :
A. 124 000
B. 125 000
C. 126 000
Câu 8: Khi tung đồng xu một lần ngẫu nhiên thì xác suất xuất hiện mặt Sấp là:
A.

B.

C.

D. 127 000

D.

Câu 9: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng :
A. 0
B. 2
C. 1
Câu 10: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.



Câu 11. Viết phân số

B.



C.



D.



dưới dạng số thập phân ta được :

A. 0,131
B. 0,0131
C. 1,31
Câu 12: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là :
A. 80%
B. 125%
C. 4,5%
Câu 13: Trong hình vẽ
Chọn khẳng định sai ?

D. -1

A. a là một đoạn thẳng
C. A là một điểm
Câu 14: Góc nào lớn nhất :
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
Câu 15: Góc là hình gồm :
A. Hai tia chung gốc
B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.

D. 0,1331
D. 0,2%
a

A

B. a là một đường thẳng
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
C. Góc tù

Phần II:Tự luận
Câu 17. Tính:
a) 32,15 + 14, 12

b) 56, 27 – 14, 13

6

D. Góc bẹt

c)

d)

Câu 18: Tìm x, biết:
a) – x =

b)

Câu 19: Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh
trung bình bằng

số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.

a)Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp.
b)Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp.
Câu 20: Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, I là trung điểm của đoạn BC. Tính độ dài của
đoạn AB, biết rằng AC = 5 cm và CI = 7 cm
-------------------- Hết -------------------ĐỀ 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho cách viết phân số?
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 2. Phân số nào sau đây bằng bằng phân số
A.

.

B.

.

Câu 3. Số đối của phân số
A.

.

B.

A.

.

.

C.

B. -16.

B.

.

nước có trong cơ thể Hậu?
A. 35 kg.
B. 350kg.
A. 15 lít.

D.

.

.

D.

.

. Giá trị của x là số nào?

Câu 6. Cơ thể người có khoảng

Câu 7. Biết

.

là số nào?

C.

Câu 5. Số nào là kết quả của phép tính
A.

.

?

C.

.

Câu 4. Cho x =

D.

.

D.

.

là :
C.

.

D. -8 .

là nước. Hậu cân nặng 50 kg, em hãy cho biết khối lượng
C. 71 kg.

D. 3500kg.

của bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước chứa được bao nhiêu lít nước?
B. 20lít.

C. 54 lít.
7

D. 1,25 lít.

Câu 8. Làm tròn số 537 đến hàng trăm ta được kết quả là số nào?
A. 530.
B. 500.
C. 600.
D. 538.
Câu 9. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,846.
B. 10.
C. 9,9.
D. 9,8.
Câu 10. Hãy chọn cách viết kí hiệu tỉ số của 34 và 59?
A. 34 + 59 .
B. 34 . 59 .
C. 34 - 59 .
D. 34 : 59 .
Câu 11. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
B
A
B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
C. Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng .
D. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.
Câu 13. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A. Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
C. Góc PQM.
Câu 14. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
A. 300.
B. 1200.
C. 900.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1. Thực hiện phép tính.

C

D. Góc MQP.
D. 1800.

Bài 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
-2,9; 0,7; 1; -1,75; -2,99; 22,1.
Bài 3. Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Gọi C là trung điểm của AB, O là trung điểm của AC. Tính
độ dài các đoạn thẳng AC, CB và AO
Bài 4. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số lẻ trong 100 lần
gieo trên.
-------------------- Hết --------------------

8

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO!

9
 
Gửi ý kiến