Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Hoàng Anh
Ngày gửi: 22h:54' 08-05-2023
Dung lượng: 129.1 KB
Số lượt tải: 526
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG THCS NGÀM ĐĂNG VÀI

TT

1

Chương/
Chủ đề

I. Các phép
tính với phân
số và số thập
phân
(3,0)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến thức

Phân số. Số thập phân và các
phép tính với số thập phân, phân
số. Tỉ số và tỉ số phần trăm

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc

III. Thu thập
và tổ chức dữ
liệu (4,0)

Mức độ đánh giá
Nhận biêt

Điểm, đường thẳng, tia

II. Các hình
hình học cơ
bản
(3,0)

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
Tổng
Tỉ lệ %

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân,
phân số TN (C 5,8) – Câu 17 TL
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số
biết giá trị phân số của số đó. (TN C7)
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. (TNCâu )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về phân số, tỉ số và tỉ số phần trăm, giá trị
phân số của một số cho trước. Câu 18 TL
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. Câu 13a tL
– Nhận biết được khái niệm tia, tia đối. Câu 13 b TL
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng. TN C9
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc
bẹt). TN C10,11
– Nhận biết được khái niệm số đo góc. TN C12
- Xác định được
Thông hiểu:
- Xác định được nội dung đề bài, vẽ được hình. Câu 16 TL
Nhận biết:
- Nhận biết được dãy dữ liệu số và không là dữ liệu số. Câu 14TL
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart). TN C1,2,3 ;TL câu 15
- Xác định và lựa chọn được dữ liệu vào biểu đồ thích hợp .TN Câu 4

1,0 đ TN
(Câu
9,10,11,12
)
1,0 đ TL
Câu 13

1,0 đ TL
Câu 14
6
3,0
30%
30%

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1đ TN
(Câu
5,6,7,8)
1,0 TL
(Câu
17)

1,0 TL
(Câu 18)

5
2,0
20%
20%

1
1,0
10%
10%

1,0 đ TL
Câu 16

1,0 đ TN
(Câu
1,2,3,4)
2,0 đ TL
Câu 15
6
4,0
40%
40%

Tỉ lệ chung

70%

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT THCS NGÀM ĐĂNG VÀI

TT

1

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến
thức

I. Các phép tính với
phân số và số thập
phân
(3,0)

Phân số. Số thập phân và các
phép tính với số thập phân,
phân số. Tỉ số và tỉ số phần
trăm

2

3

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

II. Các hình hình
học cơ bản
(3,0)

III. Thu thập và tổ
chức dữ liệu (4,0)

Góc. Các góc đặc biệt. Số đo
góc

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Nhận biết
TNKQ
TL

4
1,0
10%

1
0,25
2,5%
3
0,75
7,5%

1
1,0
10%

6
3,0
30%

1
1,0
10%

1
1,0
10%
1
0,25
2,5%
4
1,75
17,5%

1
1,0
10%

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Tổng

1
1,0
10%

Thu thập, phân loại, biểu diễn
dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước

Tổng

Vận dụng cao
TNKQ
TL

1
1,0
10%

Điểm, đường thẳng, tia

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

30%

4
1,0
10%

30%

2
2,0
20%
70%

4
1
1,0
2,0
10%
20%
4
2
1,0
3,0
10%
30%
40%

4
1
1,0
1,0
10%
10%
20%

30%

10%

1
1,0
10%

1
1,0
10%
5
3,0
30%
18
10,0
100%
100%
100%

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG THCS NGÀM ĐĂNG
VÀI
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

1
A
0,25

2
C
0,2
5

3
B
0,25

4
A
0,2
5

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 6

5
6
B
D
0,25 0,25

7
B
0,2
5

8
C
0,2
5

9
10
A
C
0,25 0,25

11
D
0,25

12
D
0,25

II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,0 điểm)
Câu 14
(1,0 điểm)

Đáp án
a) Điểm nằm giữa hai điểm A và D là B và C
b) Tia đối của tia Ax là Ay (hoặc AB; hoặc AC, hoặc AD)
a) Trong dãy dữ liệu trên không phải là số liệu.
b) Dữ liệu không hợp lí: Bánh kẹo và nước ngọt.

a. Khối 6 có tất cả bao nhiêu học sinh xếp loại Khá là:
20 + 17 + 15 = 52 học sinh
b. Vẽ biểu đồ

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

Số học sinh xếp loại khá của Khối 6
25

Câu 15
(2,0 điểm)

20

1,5

15

Số học sinh

10
5
0

6A

6B

6C

1,0

Câu 16
(1,0 điểm)

Câu 17
(1,0 điểm)

a) x + 9,25 = 17,75 => x = 17,75 – 9,25
=> x = 8,5
b)

=>

0,25
0,25
0,25

0,25

=>

Câu 18
(1,0 điểm)

=>

=>

Chiều dài của sân trường là 60. =75 (m)
Diện tích của sân trường là: 60.75 = 4500 (m2)

0,25
0,25

0,25
Diện tích trồng hoa và cây xanh là: 4500.
=540 (m2)
Diện tích phần còn lại của sân trường là: 4500-540 = 3960 (m2)
0,25
*Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG THCS NGÀM ĐĂNG
VÀI

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Lựa chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Quan sát biểu đồ và trả lời câu 1 và câu 2
Biểu đồ cột ghép điểm học kì 1 của bạn Hải và bạn Lan
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

9
8

9

8

7

7

Toán

Ngữ Văn
Hải

Ngoại ngữ

Lan

Câu 1 (0,25 điểm). Quan sát biểu đồ, cho biết: Điểm học kì 1 môn Ngữ văn của
bạn Lan bằng
A. 7
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 2 (0,25 điểm). Quan sát biểu đồ, cho biết: Điểm học kì 1 môn Ngoại ngữ
của bạn Hải bằng
A. 7
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 3 (0,25 điểm). Một nhóm bạn thân gồm 6 người đi đến một quán tạp hóa để
mua các loại nước uống được ghi lại trong bảng như sau:
Nước cam

Nước dưa hấu Nước chanh

Nước dứa

Nước cam Nước dưa hấu

Có bao nhiêu loại nước được mua?
A. 5.                   B. 4.                 
C. 3.                
D. 2.
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?
A. Cân nặng của các em học sinh lớp 6A (đơn vị tính là kilogam)
B. Dân tộc của các em học sinh lớp 6A
C. Tên học sinh có hộ khẩu thường trú tại thôn Nậm Ằn
D. Danh sách học sinh hộ nghèo của lớp 6A
Câu 5 (0,25 điểm). Kết của của phép tính
A. 10.

B. 0.

C.


.

D. -

.

Câu 6 (0,25 điểm). Tỉ số giữa học sinh nam và nữ lớp 6A là 80%, biết tổng số
học sinh của lớp 6A là 36. Số học sinh nam là
A. 20.

B. 17.

C. 18.

Câu 7 (0,25 điểm). Biết của a bằng 20, số a là
A. 20.
B. 30.
C. 40.
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính

D. 16.

D. 60.
bằng

A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 9. (0,25 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “M là trung điểm của đoạn
thẳng AB khi điểm M..... hai điểm A và B, đồng thời M ...... hai điểm A và B”.
A. nằm giữa, cách đều.
B. không nằm giữa, cách đều.
C. cách đều, không nằm giữa.
D. không nằm giữa, không cách đều.
Câu 10 (0,25 điểm). Hình ảnh góc nhọn có trong thực tế là
A. Góc tạo bởi kim đồng hồ chỉ 6 giờ 10 phút.
B. Góc tường trong nhà.
C. Góc tạo bởi kim đồng hồ chỉ 12 giờ 10 phút.
D. Mặt bàn học.
Câu 11 (0,25 điểm). Chọn câu sai
A. Góc vuông là góc có số đo bằng 900.
B. Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc nhọn.
C. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800.
D. Góc có số đo nhỏ hơn 1800 là góc tù.
Câu 12 (0,25 điểm). Chọn phát biểu đúng
A. Góc có số đo 1200 là góc vuông.
B. Góc có số đo 800 là góc tù.
C. Góc có số đo 1000 là góc nhọn.
D. Góc có số đo 1500 là góc
tù.      
II. Tự luận (7,0 điểm):
Câu 13 (1,0 điểm): Cho bốn điểm A,B, C, D cùng thuộc đường thẳng xy như
hình bên. Hãy cho biết:
a) Điểm nào nằm giữa hai điểm A và D?
b) Xác định tia đối của tia Ax?
Câu 14 (1,0 điểm): Bình cùng các bạn liệt kê tên một số đồ dùng học tập môn
Toán, được dãy dữ liệu như sau: Compa, thước kẻ, ê ke, bút chì, tẩy, bánh kẹo,
nước ngọt.
a) Trong dãy dữ liệu trên có phải là số liệu không?
b) Hãy tìm dữ liệu không hợp lí (nếu có) trong dãy dữ liệu trên.
Câu 15 (2,0 điểm): Số học sinh xếp loại Khá môn Toán của học sinh khối 6
trường THCS trong huyện được một cô giáo ghi lại trong bảng thống kê sau:
Lớp
6A
6B
6C
Số học sinh
20
17
15
a) Khối 6 có tất cả bao nhiêu học sinh xếp loại Khá?

b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh xếp loại Khá của khối 6 đó?
Câu 16 (1,0 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy,
Oz sao cho góc xOy = 30o; góc xOz = 90o. Em hãy vẽ hình (đo góc chính xác) và
ký hiệu.
Câu 17 (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x + 9,25 = 17,75
b)
Câu 18 (1,0 điểm): Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài
bằng chiều rộng. Người ta dùng 12% diện tích sân trường để trồng hoa và cây
xanh. Tính diện tích phần đất còn lại của sân trường.
………………………………….HẾT…………………………
 
Gửi ý kiến