Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 09h:05' 21-03-2023
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 855
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 09h:05' 21-03-2023
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 855
Số lượt thích:
0 người
Trường TH& THCS Phong Đông
Lớp 4A . . Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . … .
Điểm
Đề kiểm tra giữa HKII. Năm học 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian: (50 phút)
Ngày kiểm tra: 24/03/2023
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:
Câu 1. Đọc, viết các phân số sau: ( 1điểm)
Đọc
a)
………………………………………………………………………………………
b). Mười lăm phần ba mươi hai
Viế
t
…
c)
………………………………………………………………………………………
d). Bốn mươi hai phần ba mươi mốt
Câu 2. Phân số nào bằng phân số ? (0,5 điểm)
a.
b.
c.
Câu 3. So sánh các phân số sau với 1 (1 điểm) M2
a. .........1
b. ......1
c. ..........1
Câu 4. Phân số nào dưới đây bé nhất: (0,5 điểm)
a.
b.
c.
...
d.
d. ........ 1
d.
Câu 5. Tính ( 2 điểm )
a. + =....................................................................................................................
b. - =.....................................................................................................................
c. x =...................................................................................................................
d. : = .................................................................................................................
Câu 6. (1điểm)
a. Phân số có mẫu số là số bé nhất có ba chữ số, tử số là số liền trước số 22. Phân
số đó là:
b. Phân số có tử số là 18, mẫu số là số liền sau của 24. Phân số đó là:
Câu 7. 1 giờ 45 phút = ....... phút. ( 0,5 điểm)
a. 145 phút
b. 105 phút
c. 115 phút
d. 125 phút.
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm )
a. 4500cm2 = ………………...dm2
b. 105dm2 =………….………cm2
c. 3km2 =…..…………………m2
d. 18000dm2 =……………….m2
Câu 9. Một hình bình hành có độ dài đáy là m, chiều cao là m. Tính diện tích của hình
bình hành đó ? (0,5 điểm)
a. m2
b. m2
c. m2
d. m2
Câu 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính
diện tích của mảnh đất đó. ( 2điểm)
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………….
…….
……………………………………………………………………………………………
……..………………………………………………………………………………...
………………….
……………………………………………………………………………………………
……..…………………………………………………………………..
……………………………..……………………………………………………………..
……………………………………..……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu 1. Mỗi ý đúng 0,25 đ
Đọc
Viết
a. Ba phần tám
b. Mười lăm phần ba mươi hai
c. Năm mươi sáu phần tám mươi lăm
d. Bốn mươi hai phần ba mươi mốt
Câu 2. c
Câu 3. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. <
b. >
Câu 4. d
c. =
Câu 5. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. + = + =
c. x =
Câu 6. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a.
Câu 7. b
Câu 8. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. 45 dm2
b. 10500 cm2
Câu 9. b
Câu 10.
d. <
b. - = - =
d. : = x =
b.
c. 3000 000 m2
d. 180 m2
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất HCN là: (0,5đ)
36 x = 24 (m) (0,5đ)
Diện tích mảnh đất HCN là: (0,25đ)
36 x 24 = 864 (m2) (0,5đ)
Đáp số: 864 m2 (0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- MÔN TOÁN, lớp 4
T
T
1
Chủ đề
Số học
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
1
1
3
1
1
Câu số
2
1
3,4
6
5
Tổng
6
Số điểm
2
3
Số câu
0,5
1
Câu số
7
8
Số điểm
0.5
1
Đại lượng
và đo đại
lượng
1
1,5
1
2
6
2
1
1,5
Số câu
1
1
Câu số
9
10
Số điểm
0,5
2
2,5
2
10
10
100%
Yếu tố
hình học
Số câu
Tổng số câu
Tỉ lệ %
2
3
30%
1
3
4
40%
1
1
3
30%
2
Lớp 4A . . Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . … .
Điểm
Đề kiểm tra giữa HKII. Năm học 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian: (50 phút)
Ngày kiểm tra: 24/03/2023
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:
Câu 1. Đọc, viết các phân số sau: ( 1điểm)
Đọc
a)
………………………………………………………………………………………
b). Mười lăm phần ba mươi hai
Viế
t
…
c)
………………………………………………………………………………………
d). Bốn mươi hai phần ba mươi mốt
Câu 2. Phân số nào bằng phân số ? (0,5 điểm)
a.
b.
c.
Câu 3. So sánh các phân số sau với 1 (1 điểm) M2
a. .........1
b. ......1
c. ..........1
Câu 4. Phân số nào dưới đây bé nhất: (0,5 điểm)
a.
b.
c.
...
d.
d. ........ 1
d.
Câu 5. Tính ( 2 điểm )
a. + =....................................................................................................................
b. - =.....................................................................................................................
c. x =...................................................................................................................
d. : = .................................................................................................................
Câu 6. (1điểm)
a. Phân số có mẫu số là số bé nhất có ba chữ số, tử số là số liền trước số 22. Phân
số đó là:
b. Phân số có tử số là 18, mẫu số là số liền sau của 24. Phân số đó là:
Câu 7. 1 giờ 45 phút = ....... phút. ( 0,5 điểm)
a. 145 phút
b. 105 phút
c. 115 phút
d. 125 phút.
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm )
a. 4500cm2 = ………………...dm2
b. 105dm2 =………….………cm2
c. 3km2 =…..…………………m2
d. 18000dm2 =……………….m2
Câu 9. Một hình bình hành có độ dài đáy là m, chiều cao là m. Tính diện tích của hình
bình hành đó ? (0,5 điểm)
a. m2
b. m2
c. m2
d. m2
Câu 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính
diện tích của mảnh đất đó. ( 2điểm)
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………….
…….
……………………………………………………………………………………………
……..………………………………………………………………………………...
………………….
……………………………………………………………………………………………
……..…………………………………………………………………..
……………………………..……………………………………………………………..
……………………………………..……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu 1. Mỗi ý đúng 0,25 đ
Đọc
Viết
a. Ba phần tám
b. Mười lăm phần ba mươi hai
c. Năm mươi sáu phần tám mươi lăm
d. Bốn mươi hai phần ba mươi mốt
Câu 2. c
Câu 3. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. <
b. >
Câu 4. d
c. =
Câu 5. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. + = + =
c. x =
Câu 6. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a.
Câu 7. b
Câu 8. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. 45 dm2
b. 10500 cm2
Câu 9. b
Câu 10.
d. <
b. - = - =
d. : = x =
b.
c. 3000 000 m2
d. 180 m2
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất HCN là: (0,5đ)
36 x = 24 (m) (0,5đ)
Diện tích mảnh đất HCN là: (0,25đ)
36 x 24 = 864 (m2) (0,5đ)
Đáp số: 864 m2 (0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- MÔN TOÁN, lớp 4
T
T
1
Chủ đề
Số học
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
1
1
3
1
1
Câu số
2
1
3,4
6
5
Tổng
6
Số điểm
2
3
Số câu
0,5
1
Câu số
7
8
Số điểm
0.5
1
Đại lượng
và đo đại
lượng
1
1,5
1
2
6
2
1
1,5
Số câu
1
1
Câu số
9
10
Số điểm
0,5
2
2,5
2
10
10
100%
Yếu tố
hình học
Số câu
Tổng số câu
Tỉ lệ %
2
3
30%
1
3
4
40%
1
1
3
30%
2
 








Các ý kiến mới nhất