Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận đề kiểm tra toán 9 giữa kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 21h:08' 21-03-2023
Dung lượng: 317.0 KB
Số lượt tải: 1275
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề

Số câu
Số điểm

Chủ đề 1:
Phương
trình- Hệ
PT bậc
nhất hai ẩn
Chủ đề 2:
Hàm số
y=ax2

Số câu

TN
2

Số điểm

0,5

Số câu

1

1

Số điểm

0,25

0,25

Số câu

1

1
C13

1

Số điểm

0,25

0,5

0,25

Số câu

2

Số điểm

0,5

Số câu

6
1,5

Chủ đề 3:
Phương
trình bậc
hai 1 ẩn
Chủ đề 4:
Đường tròn

Tổng

Số điểm

Nhận biết

TL
1
C14
1,0

2
1,5

3(30%)

Thông hiểu

TN
2

TL

Vận dụng
thấp

Vận dụng
cao

TN

TN

TL

TL

TN
4

TL
1

1,0

1,0

2

3

0,5

1,5

2

4

0,5

2,0

1
C16
d)

4

4

0,5

1,0

2,5

2
1,0

12
3,0đ

12
7,0

0,5
1
C15
a)
0,5

1
C15
b)
0,5

1
C15
a)
0,5

2
C15b
,c)
1,0

2

1
C16
a)

2
C16
b,c

0,5

1,0

6
1,5

3
2,0

1,0
5
2,5

4(35%)

2,5(25%)

Tổng

1
C15
c)
0,5

1(10%)

10(100%)

B. ĐỀ KIỂM TRA:
I. TRẮC NGHIỆM : (3.0 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
A. x 2  y 0 ;
B. 0 x  0 y 2 ;
C. 2 x  3 y 8;
D. 3x  2 y 2 6
2 x  y 1
3 x  y 9

Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 
A. (2;3)

B. ( 3; 2 )

Câu 3: Giá trị m để hệ phương trình

C. ( 0; 0,5 )

D. ( 0,5; 0 )
có 1 nghiệm duy nhất là

A.
B.
C.
D.
Câu 4 : Trong một kì thi vào THPT, trường A và trường B có tổng cộng 450 học sinh dự thi. Kết
quả là hai trường có tổng cộng 346 học sinh trúng tuyển. Biết rằng trường A có 75% và trường B
có 80% số học sinh dự thi trúng tuyển. Hỏi trường A có bao nhiêu học sinh dự thi?
A. 270.
B. 280.
C. 285.
D. 170.

Câu 5 : Cho hàm số y = -2x2. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến với mọi giá trị x > 0 và đồng biến với mọi giá trị x < 0.
B. Hàm số đồng biến với mọi giá trị x > 0 và nghịch biến với mọi giá trị x < 0.
C. Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x.
D. Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x.
Câu 6. Điểm P(1;2) thuộc đồ thị hàm số y mx 2 khi m bằng 
A. -2.
B. 2.
C. 4.
D. -4.
Câu 7 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 0x 2  2x  3 0
B. 5x 2  x 0
C. 3x 2  2x  3 1  3x 2
D. 2x  1 0
Câu 8: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 +mx-3= 0 thì x1 + x2 bằng
A. 

3
2

B.

3
2

m
2

C.

D. 

Câu 9:Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

m
2

C

A

O

O

B

B
Hình 1

Hình 2
x

A

C

A
C

E
O

O

A
D

B
Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 10: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình thang vuông
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành.
D. Hình thang cân.
Câu 11: Trong hình 5 Biết MP là đường kính của (O).
.Số đo góc x bằng
N

H5

M

x

O

P

78o
Q

A. 70

B. 12 0

C. 13 0

D.

140

Câu 12: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), có góc B bằng 800và
A.

B.

II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

C.

D.

Câu 13: (0,5đ): Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình

5x2 – x- 35 = 0.

2 x  3 y 1
2 x  3 y 2

Câu 14: (1.0đ) Giải hệ phương trình 

Câu 15: (1.5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y=2x2 và đường thẳng d: y=2x+m.
a) Tìm m để d đi qua điểm M(-2;3).
b) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
c) Gọi
là giao điểm của d và (P), xác định m để
Câu 16: (1.5 điểm)
Cho phương trình x 2  mx  3 0 (m là tham số).
a) Giải phương trình với m 2.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
c) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để ( x1  6)( x2  6) 2019.
Câu 17: (2.5điểm)

.

Từ điểm A bên ngoài đường tròn O  vẽ hai tiếp tuyến AB, AC ( B, C là các tiếp điểm). Qua A
vẽ cát tuyến AMN với đường tròn O  không đi qua tâm O ( M nằm giữa A và N ).
a) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C , O cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh rằng tam giác AMB đồng dạng với tam giác ABN .
c) Chứng minh rằng

AM AC

.
AB AN

d) Gọi T là giao điểm của các tiếp tuyến tại M và N với đường tròn O  . Chứng minh rằng
đường thẳng BC đi qua điểm T .
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Phương án
C
A
D
B
A
B
B

8
D

9
B

10
D

11
B

12
D

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu
13
(0,5)

Lời giải
Phương trình 5x – x- 35 = 0, có a.c=5.(-35)<0, nên phương trình có hai
2

1
5

nghiệm phân biệt. Theo Vi-ét ta có: x1  x2  ; x1.x2  7.
3

 x  4

 2 3  3 y 2
 4
3
3
3



 x  4
 x  4
 x  4



 3  2 3 y
  1 3 y
 y  1
 2
 2

6
 2 x  3 y 1
4 x 3



 2 x  3 y 2
2 x  3 y 2

14
(1,0)

15
(1,5)

Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y) = (3/4; -1/6)
a) Vì d đi qua điểm M(-2;3) nên ta có x=-2; y=3. Thay x=-2; y=3 vào d ta có
3=2.(-2)+m m=7 suy ra d: y=2x+7.
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):

Điểm
0.5
0.25
0.5

0.25
0,5

0,5
Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì

c) Vì phương trình có hai nghiệm phân biệt nên theo Vi-ét ta có

0,5

a) Với m 2 , phương trình đã cho trở thành
x 2  2 x  3 0   x  3 x  1 0

16
(1,5)

 x 3

. Vậy phương trình có tập nghiệm S   1;3 .
x

1

b) Phương trình đã cho có  m 2  12 .
Vì  m 2  12  0 m nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với
mọi m.
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để ( x1  6)( x2  6) 2019.
 x1  x2 m
Theo định lí Vi-ét ta có 
 x1.x2  3.
Ta có ( x1  6)( x2  6) 2019  x1.x2  6( x1  x2 )  36 2019.
Suy ra:  3  6m  36 2019  6m 1986  m 331.

0.25
0.25
0.5

0.25
0.25

17
(2,5)

Hình vẽ
a) Xét đường tròn O  , có hai tiếp
tuyến AB, AC ( B, C là các tiếp điểm)
 AB  OB
 

 AC  OC

 
ABO 90o

ACO 90o
 

0,25

0.25

Xét tứ giác ABOC có:

 90o  90o 180o  tứ giác
ABO  ACO

ABOC nội tiếp
 bốn điểm A, B, C , O cùng

nằm trên một đường tròn.
Vậy bốn điểm A, B, C , O cùng nằm trên
một đường tròn.

b) Xét đường tròn O  có:

0.25

0.25

1 

ABM  sđ B
M (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
2
 A  1 sđ B
M (góc nội tiếp)
BN
2


Suy ra: 
ABM BNA

0.25

Xét AMB và ABN có:


(chứng minh trên);
ABM BNA

chung
BAN

Suy ra AMB ABN ( g  g )
Vậy AMB ABN .
c) Theo chứng minh b) 

AM AB

(1)
AB AN

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau AB  AC (2)
AM AC

 đpcm.
AB AN
d) Gọi I là giao điểm của BC và AO

Từ (1),(2) 

0.25

0.25đ
0.25đ

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau AB  AC ; mà OB OC R 
Suy ra OA là đường trung trực của BC  OA  BC tại I (*)
Xét ABO vuông tại B, đường cao BI , ta có: AB 2  AI . AO (3)
Theo chứng minh b) AB 2  AM . AN (4)
AM
AI

AO AN
AM
AI


Xét AMI và AON có:
và OAN
chung
AO AN

Từ (3),(4)  AM . AN  AO. AI 

0,25

  Tứ giác MION nội tiếp (5)
Suy ra AMI AON (c  g  c)  
AIM  ANO
Mặt khác ta chứng minh được tứ giác TMON nội tiếp (6)
Từ (5); (6)  5 điểm T , M , I , O, N cùng thuộc một đường tròn.
 TMO

Do đó TIO
90o  TI  AO (**)
Từ (*), (**)  TI , BC cùng vuông góc với AO tại I  đường thẳng BC đi
qua điểm T .

0,25
 
Gửi ý kiến