Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bồi dưỡng HSG toán 9 CHUYÊN ĐỀ -BỒI DƯỠNG HS GIỎI TOÁN 9-HỆ THỐNG BÀI TUYỂN CHỌN VÀ LỜI GIẢI TIẾT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 20h:19' 29-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 726
Số lượt thích: 0 người
nmh369358@gmail.com

1

HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN
PHẦN I: ĐỀ BÀI
1. Chứng minh 7 là số vô tỉ.
2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :
b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

a+b
 ab .
2

bc ca ab
+ +
a+b+c
a
b
c

c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : a + b  a − b
9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
10. Chứng minh các bất đẳng thức :
a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
11. Tìm các giá trị của x sao cho :
a) | 2x – 3 | = | 1 – x |
b) x2 – 4x ≤ 5
c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
2
2
2
2
12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a + b + c + d = a(b + c + d)
13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất
? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

1
x − 4x + 9
2

17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
a)
c)

7 + 15 và 7
23 − 2 19

3

27

b)

17 + 5 + 1 và 45

d)

3 2 và

18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn

2 3

2 nhưng nhỏ hơn

3

19. Giải phương trình : 3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 21 = 5 − 2x − x 2 .
20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.

1
1
1
1
.
+
+ .... +
+ ... +
1.1998
2.1997
k(1998 − k + 1)
1998 − 1
1998
Hãy so sánh S và 2.
.
1999

21. Cho S =

22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì
23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :
a)

x y
+ 2
y x

a là số vô tỉ.

nmh369358@gmail.com
 x 2 y2   x y 
b)  2 + 2  −  +   0
x  y x
y

2

 x 4 y4   x 2 y2   x y 
+ 4 − 2 + 2 + +   2.
4
y
x  y
x  y x


c) 

24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :

1+ 2
3
b) m +
với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
n
a)

25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không ?
26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng :

x y
x 2 y2
+ 2 + 4  3 +  .
2
y
x
y x

x 2 y2 z2 x y z
27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng : 2 + 2 + 2  + + .
y
z
x
y z x
28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.
29. Chứng minh các bất đẳng thức :
a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
31. Chứng minh rằng :  x  +  y   x + y .
32. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =
33. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A =

1
.
x − 6x + 17
2

x y z
+ + với x, y, z > 0.
y z x

34. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x2 + y2 biết x + y = 4.
35. Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.
36. Xét xem các số a và b có thể là số vô tỉ không nếu :

a
là số vô tỉ.
b
a
b) a + b và
là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
b
a) ab và

c) a + b, a2 và b2 là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
37. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)

a
b
c
d
+
+
+
2
b+c c+d d+a a+b
39. Chứng minh rằng  2x  bằng 2  x  hoặc 2  x  + 1
38. Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh :

40. Cho số nguyên dương a. Xét các số có dạng : a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ; … ; a + 15n. Chứng minh
rằng trong các số đó, tồn tại hai số mà hai chữ số đầu tiên là 96.
41. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

A= x 2 − 3 B =

1
x 2 + 4x − 5

C=

1
x − 2x − 1

D=

1
1− x2 − 3

E= x+

G = 3x − 1 − 5x − 3 + x 2 + x + 1
42. a) Chứng minh rằng : | A + B | ≤ | A | + | B | . Dấu “ = ” xảy ra khi nào ?

2
+ −2x
x

nmh369358@gmail.com

3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : M = x + 4x + 4 + x − 6x + 9 .
2

2

4x 2 + 20x + 25 + x 2 − 8x + 16 = x 2 + 18x + 81

c) Giải phương trình :

43. Giải phương trình : 2x 2 − 8x − 3 x 2 − 4x − 5 = 12 .
44. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

1
1
C = 2 − 1 − 9x 2
D=
2
1 − 3x
x − 5x + 6
x
G= 2
+ x−2
H = x 2 − 2x − 3 + 3 1 − x 2
x −4

A = x2 + x + 2

E=

B=

1
2x + 1 + x

x 2 − 3x
=0
45. Giải phương trình :
x −3
46. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A =

x +x.
47. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = 3 − x + x
3 +1
48. So sánh : a) a = 2 + 3 và b=
b) 5 − 13 + 4 3 và
2
c) n + 2 − n + 1 và n+1 − n (n là số nguyên dương)

3 −1

49. Với giá trị nào của x, biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất : A = 1 − 1 − 6x + 9x 2 + (3x − 1) 2 .

4−2 3

50. Tính : a)

11 + 6 2

b)

d) A = m2 + 8m + 16 + m2 − 8m + 16

c)

e) B = n + 2 n − 1 + n − 2 n − 1 (n ≥ 1)

8 41

51. Rút gọn biểu thức : M =

27 − 10 2

45 + 4 41 + 45 − 4 41

.

52. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : (2x − y)2 + (y − 2)2 + (x + y + z) 2 = 0
53. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P = 25x 2 − 20x + 4 + 25x 2 − 30x + 9 .
54. Giải các phương trình sau :

a) x 2 − x − 2 − x − 2 = 0
d) x − x 4 − 2x 2 + 1 = 1

b) x 2 − 1 + 1 = x 2

c) x 2 − x + x 2 + x − 2 = 0

e) x 2 + 4x + 4 + x − 4 = 0

h) x 2 − 2x + 1 + x 2 − 6x + 9 = 1

g) x − 2 + x − 3 = −5

i) x + 5 + 2 − x = x 2 − 25

k) x + 3 − 4 x − 1 + x + 8 − 6 x − 1 = 1

l) 8x + 1 + 3x − 5 = 7x + 4 + 2x − 2

x 2 + y2
2 2.
55. Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện : xy = 1 và x > y. CMR:
x−y
56. Rút gọn các biểu thức :

a) 13 + 30 2 + 9 + 4 2

b) m + 2 m − 1 + m − 2 m − 1

c) 2 + 3. 2 + 2 + 3 . 2 + 2 + 2 + 3 . 2 − 2 + 2 + 3
7. Chứng minh rằng

2+ 3 =

58. Rút gọn các biểu thức :

a) C =

6+2

(

)

d) 227 − 30 2 + 123 + 22 2

6
2
+
.
2
2

6 + 3 + 2 − 6−2
2

5

(

6− 3+ 2

)

b) D =

9−6 2 − 6
.
3

nmh369358@gmail.com

4

59. So sánh :

a)

6 + 20 và 1+ 6

17 + 12 2 và

b)

2 +1

c)

28 − 16 3 và 3 − 2

60. Cho biểu thức : A = x − x 2 − 4x + 4
a) Tìm tập xác định của biểu thức A.
b) Rút gọn biểu thức A.
61. Rút gọn các biểu thức sau : a)

c)

11 − 2 10

9 − 2 14

b)

3 + 11 + 6 2 − 5 + 2 6
2 + 6 + 2 5 − 7 + 2 10

62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c ≠ 0. Chứng minh đẳng thức :
63. Giải bất phương trình :

1 1 1
1 1 1
+ 2+ 2 = + +
2
a
b c
a b c

x 2 − 16x + 60  x − 6 .

64. Tìm x sao cho : x 2 − 3 + 3  x 2 .
65. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng :
x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (1)
66. Tìm x để biểu thức có nghĩa: a) A =
67. Cho biểu thức : A =

x + x 2 − 2x
x − x 2 − 2x



1

b) B =

x − 2x − 1

x − x 2 − 2x
x + x 2 − 2x

16 − x 2
+ x 2 − 8x + 8 .
2x + 1

.

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm giá trị của x để A < 2.
68. Tìm 20 chữ số thập phân đầu tiên của số :

0,9999....9 (20 chữ số 9)

69. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của : A = | x - 2 | + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
70. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1
71. Trong hai số :

n + n + 2 và 2 n+1 (n là số nguyên dương), số nào lớn hơn ?

72. Cho biểu thức A = 7 + 4 3 + 7 − 4 3 . Tính giá trị của A theo hai cách.
73. Tính : ( 2 + 3 + 5)( 2 + 3 − 5)( 2 − 3 + 5)(− 2 + 3 + 5)
74. Chứng minh các số sau là số vô tỉ :

3+ 5 ;

3 − 2 ; 2 2 +3

75. Hãy so sánh hai số : a = 3 3 − 3 và b=2 2 − 1 ;
76. So sánh

2 + 5 và

5 +1
2

4 + 7 − 4 − 7 − 2 và số 0.

77. Rút gọn biểu thức : Q =

2+ 3+ 6+ 8+4
.
2+ 3+ 4

78. Cho P = 14 + 40 + 56 + 140 . Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của 3 căn thức bậc hai
79. Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng : x 1 − y2 + y 1 − x 2 = 1 .
80. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của : A = 1 − x + 1 + x .
81. Tìm giá trị lớn nhất của : M =

(

a+ b

)

2

với a, b > 0 và a + b ≤ 1.

82. CMR trong các số 2b + c − 2 ad ; 2c + d − 2 ab ; 2d + a − 2 bc ; 2a + b − 2 cd có ít nhất
hai số dương (a, b, c, d > 0).

nmh369358@gmail.com

5

83. Rút gọn biểu thức : N = 4 6 + 8 3 + 4 2 + 18 .
84. Cho x + y + z = xy + yz + zx , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.
85. Cho a1, a2, …, an > 0 và a1a2…an = 1. Chứng minh: (1 + a1)(1 + a2)…(1 + an) ≥ 2n.
86. Chứng minh :

(

a+ b

)

2

 2 2(a + b) ab (a, b ≥ 0).

87. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các
đoạn thẳng có độ dài

a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

(x + 2) 2 − 8x
b) B =
.
2
x−
x
2
a +2
89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có :
 2 . Khi nào có đẳng thức ?
a2 +1
ab − b 2
a
88. Rút gọn : a) A =

b
b

90. Tính : A = 3 + 5 + 3 − 5 bằng hai cách.

3 7 +5 2
và 6,9
b)
5
2+ 3
2− 3
+
92. Tính : P =
.
2 + 2+ 3
2 − 2− 3
91. So sánh : a)

13 − 12 và

7− 6

x + 2 + 3 2x − 5 + x − 2 − 2x − 5 = 2 2 .
1.3.5...(2n − 1)
1

94. Chứng minh rằng ta luôn có : Pn =
; n  Z+
2.4.6...2n
2n + 1
93. Giải phương trình :

a2
b2
.
a+ b
+
b
a

95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì
96. Rút gọn biểu thức :

A=

x − 4(x − 1) + x + 4(x − 1) 
1 
. 1 −
.
 x −1 
x 2 − 4(x − 1)

a b +b a
1
(a, b > 0 ; a ≠ b)
:
=a −b
ab
a− b
 14 − 7
 a + a  a − a 
15 − 5 
1
b) 
+
= −2
c) 1 +
:
1 −
 = 1 − a (a > 0).
1

2
1

3
7

5
a
+
1
a

1






97. Chứng minh các đẳng thức sau : a)

98. Tính : a)


c) 


5 − 3 − 29 − 6 20

; b) 2 3 + 5 − 13 + 48 .


28 − 16 3  . 7 + 48 .

b) 2 + 15 và 12 + 7
99. So sánh : a) 3 + 5 và 15
16
c) 18 + 19 và 9
d)
và 5. 25
2
7 + 48 −

100. Cho hằng đẳng thức :

a b =

a + a2 − b
a − a2 − b

(a, b > 0 và a2 – b > 0).
2
2

Áp dụng kết quả để rút gọn : a)

2+ 3
2 + 2+ 3

+

2− 3
2 − 2− 3

; b)

3−2 2
17 − 12 2



3+ 2 2
17 + 12 2

nmh369358@gmail.com

c)

6

2 10 + 30 − 2 2 − 6
2
:
2 10 − 2 2
3 −1

101. Xác định giá trị các biểu thức sau :

a) A =

b) B =

xy − x 2 − 1. y 2 − 1

với x =

xy + x − 1. y − 1
2

2

1
1
a +  , y =
2
a

1
1
b + 
2
b

(a > 1 ; b > 1)

a + bx + a − bx
2am
với x =
, m  1.
b (1 + m2 )
a + bx − a − bx

102. Cho biểu thức P(x) =

2x − x 2 − 1
3x 2 − 4x + 1

a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
103. Cho biểu thức A =

x +2−4 x −2 + x+2+4 x−2
.
4 4
− +1
x2 x

a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:

a) 9 − x 2

b) x − x (x  0)

e) 1 − 2 1 − 3x

c) 1 + 2 − x

g) 2x 2 − 2x + 5

d) x − 5 − 4

h) 1 − −x 2 + 2x + 5

i)

1
2x − x + 3

105. Rút gọn biểu thức : A = x + 2x − 1 − x − 2x − 1 , bằng ba cách ?

5 3 + 5 48 − 10 7 + 4 3

106. Rút gọn các biểu thức sau : a)

b)

4 + 10 + 2 5 + 4 − 10 + 2 5

c)

107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥
a)

(

a + b  a − b = 2 a  a2 − b

)

b)

94 − 42 5 − 94 + 42 5 .
b

a b =

a + a2 − b
a − a2 − b

2
2

108. Rút gọn biểu thức : A = x + 2 2x − 4 + x − 2 2x − 4
109. Tìm x và y sao cho :

x+y−2 = x + y − 2
a 2 + b2 + c2 + d 2 

110. Chứng minh bất đẳng thức :

(a + c) + (b + d )
2

2

.

a2
b2
c2
a +b+c
111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh :
.
+
+

b+c c+a a+b
2
112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :

a)

a + 1 + b + 1 + c + 1  3,5

113. CM :

(a

2

+ c 2 )( b 2 + c 2 ) +

b)

(a

2

a +b + b+c + c+a  6 .

+ d 2 )( b 2 + d 2 )  (a + b)(c + d) với a, b, c, d > 0.

114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x + x .
115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A =

(x + a)(x + b)
.
x

116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x +

2−x .

nmh369358@gmail.com

7

118. Giải phương trình :

x − 1 − 5x − 1 = 3x − 2

119. Giải phương trình :

x + 2 x −1 + x − 2 x −1 = 2

120. Giải phương trình : 3x 2 + 21x + 18 + 2 x 2 + 7x + 7 = 2

3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 14 = 4 − 2x − x 2
122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : 3 − 2
;
2 2+ 3
121. Giải phương trình :

123. Chứng minh x − 2 + 4 − x  2 .
124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :

a 2 + b 2 . b 2 + c 2  b(a + c)

với a, b, c > 0.

(a + b)(c + d)  ac + bd với a, b, c, d > 0.

125. Chứng minh

126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các đoạn

a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

thẳng có độ dài

(a + b)2 a + b
+
 a b + b a với a, b ≥ 0.
2
4
a
b
c
+
+
 2 với a, b, c > 0.
128. Chứng minh
b+c
a+c
a+b
127. Chứng minh

129. Cho x 1 − y2 + y 1 − x 2 = 1 . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
130. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x − 2 x − 1 + x + 2 x − 1
131. Tìm GTNN, GTLN của A = 1 − x + 1 + x .
132. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 + 1 + x 2 − 2x + 5
133. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = − x 2 + 4x + 12 − −x 2 + 2x + 3 .

(

134. Tìm GTNN, GTLN của : a) A = 2x + 5 − x 2

b) A = x 99 + 101 − x 2

135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn

)

a b
+ = 1 (a và b là hằng số dương).
x y

136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.

xy yz zx
+ +
với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
z
x
y
x2
y2
z2
+
+
138. Tìm GTNN của A =
biết x, y, z > 0 , xy + yz + zx = 1 .
x+y y+z z+x
137. Tìm GTNN của A =

139. Tìm giá trị lớn nhất của : a) A =
b) B =

(

a+ b

) +(
4

a+ c

) +(
4

(

a+

)
d) +(

a+ b
4

2

với a, b > 0 , a + b ≤ 1

b+ c

) +(
4

b+ d

) +(
4

c+ d

)

4

với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.
141. Tìm GTNN của A =

b
c
+
với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
c+d a+b

142. Giải các phương trình sau :

a) x 2 − 5x − 2 3x + 12 = 0

d) x − 1 − x + 1 = 2

b) x 2 − 4x = 8 x − 1

e) x − 2 x − 1 − x − 1 = 1

h) x + 2 − 4 x − 2 + x + 7 − 6 x − 2 = 1

c) 4x + 1 − 3x + 4 = 1

g) x + 2x − 1 + x − 2x − 1 = 2
i) x + x + 1 − x = 1

nmh369358@gmail.com

8

k) 1 − x 2 − x = x − 1

l) 2x 2 + 8x + 6 + x 2 − 1 = 2x + 2

m) x 2 + 6 = x − 2 x 2 − 1

n) x + 1 + x + 10 = x + 2 + x + 5

( x − 1) ( x 2 − 3x + 5 ) = 4 − 2x

o) x − 1 + x + 3 + 2

p) 2x + 3 + x + 2 + 2x + 2 − x + 2 = 1 + 2 x + 2 .

q) 2x 2 − 9x + 4 + 3 2x − 1 = 2x 2 + 21x − 11

(

143. Rút gọn biểu thức : A = 2 2 − 5 + 3 2

)(

144. Chứng minh rằng, n  Z+ , ta luôn có : 1 +
145. Trục căn thức ở mẫu : a)

5 − 3 − 29 − 6 20

146. Tính : a)

(

147. Cho a = 3 − 5. 3 + 5
148. Cho b =

1
1+ 2 + 5

3− 2 2
17 − 12 2



)(

c)

(

17 + 12 2

)

5− x + x −3

5 − 3 − 29 − 12 5

c)

)

3+ 2 2

5 − x + ( x − 3) x − 3

)

n +1 −1 .

10 − 2 . Chứng minh rằng a là số tự nhiên.

3 −1 x − x + 4 − 3 = 0

(5 − x )

(

1
1
1
+
+ .... +
2
2
3
n
1
.
b)
x + x +1

b) 6 + 2 5 − 13 + 48

. b có phải là số tự nhiên không ?

149. Giải các phương trình sau :

a)

)

18 − 20 + 2 2 .

b)
=2

150. Tính giá trị của biểu thức : M =

(

)

3 −1 x = 2

(

)

3 +1 x − 3 3

d) x + x − 5 = 5

12 5 − 29 + 25 + 4 21 − 12 5 + 29 − 25 − 4 21

1
1
1
1
+
+
+ ... +
.
1+ 2
2+ 3
3+ 4
n −1 + n
1
1
1
1

+
− ... +
152. Cho biểu thức : P =
2− 3
3− 4
4− 5
2n − 2n + 1
151. Rút gọn : A =

a) Rút gọn P.

b) P có phải là số hữu tỉ không ?

1
1
1
1
+
+
+ ... +
.
2 1 +1 2 3 2 + 2 3 4 3 + 3 4
100 99 + 99 100
1
1
1
+
+ ... +
 n.
154. Chứng minh : 1 +
2
3
n
155. Cho a = 17 − 1 . Hãy tính giá trị của biểu thức: A = (a5 + 2a4 – 17a3 – a2 + 18a – 17)2000.
156. Chứng minh : a − a − 1  a − 2 − a − 3 (a ≥ 3)
1
2
157. Chứng minh : x − x +  0 (x ≥ 0)
2
158. Tìm giá trị lớn nhất của S = x − 1 + y − 2 , biết x + y = 4.
153. Tính : A =

159. Tính giá trị của biểu thức sau với a =

3
1 + 2a
1 − 2a
.
: A=
+
4
1 + 1 + 2a 1 − 1 − 2a

160. Chứng minh các đẳng thức sau :

(

a) 4 + 15

)(

10 − 6

)

4 − 15 = 2

b) 4 2 + 2 6 =

2

(

)

3 +1

nmh369358@gmail.com

(

c) 3 − 5 3 + 5

)(

9

)

10 − 2 = 8 d)

7 + 48 =

2
2

(

)

3 + 1 e) 17 − 4 9 + 4 5 = 5 − 2 161.

Chứng minh các bất đẳng thức sau :

5+ 5 5− 5
+
− 10  0
5− 5 5+ 5


5 +1
5 − 1 
1
c) 
+
+ 2  0, 2 − 1,01  0
 3 − 4
3
 1 + 5 + 3 1 + 3 − 5 

2 + 3 −1
2− 3
3
3  1
d)
+
+
+ 3− 2  0

−
2+ 6
2 6 2− 6 2+ 6 
2
27 + 6  48

a)

2 +2

e)
h)

(

3+

b)

2 −1 +
5+

2 −2

)

7 −

(

2 − 1  1,9

)

3+ 5+ 7 3

g)
i)

17 + 12 2 − 2  3 − 1
2 + 2 + 3 2− 2
 0,8
4

1
 2 n − 2 n − 1 . Từ đó suy ra:
n
1
1
1
2004  1 +
+
+ ... +
 2005
2
3
1006009
2+ 3+ 4
3
163. Trục căn thức ở mẫu : a)
.
b)
2+ 3+ 6+ 8+4
2+ 3 2 + 3 4
3+ 2
3− 2
164. Cho x =
. Tính A = 5x2 + 6xy + 5y2.
và y=
3− 2
3+ 2
2002
2003
+
 2002 + 2003 .
165. Chứng minh bất đẳng thức sau :
2003
2002
x 2 − 3xy + y 2
166. Tính giá trị của biểu thức : A =
với x = 3 + 5 và y = 3 − 5 .
x+y+2
6x − 3
= 3 + 2 x − x2 .
167. Giải phương trình :
x − 1− x
1
b)
10x − 14  1 c) 2 + 2 2 + 2x  4 .
168. Giải bất các pt : a) 3 3 + 5x  72
4
162. Chứng minh rằng : 2 n + 1 − 2 n 

169. Rút gọn các biểu thức sau :

a) A = 5 − 3 − 29 − 12 5

c) C =

x + 3 + 2 x2 − 9

b) B = 1 − a + a(a − 1) + a

a −1
a

x 2 + 5x + 6 + x 9 − x 2

d) D =
2x − 6 + x 2 − 9
3x − x 2 + (x + 2) 9 − x 2
1
1
1
1
E=

+
− ... −
1− 2
2− 3
3− 4
24 − 25
1
170. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức A =
.
2 − 3 − x2
2
1
+
171. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =
với 0 < x < 1.
1− x x
y−2
x −1
+
172. Tìm GTLN của : a) A = x − 1 + y − 2 biết x + y = 4 ;
b) B =
x
y

nmh369358@gmail.com
173. Cho a = 1997 − 1996 ; b = 1998 − 1997 . So sánh a với b, số nào lớn hơn ?
1
b) B = − x 2 + 2x + 4 .
174. Tìm GTNN, GTLN của : a) A =
2
5+2 6−x
175. Tìm giá trị lớn nhất của A = x 1 − x 2 .
176. Tìm giá trị lớn nhất của A = | x – y | biết x2 + 4y2 = 1.
177. Tìm GTNN, GTLN của A = x3 + y3 biết x, y ≥ 0 ; x2 + y2 = 1.
178. Tìm GTNN, GTLN của A = x x + y y biết
179. Giải phương trình :

x + y = 1.

1 − x + x 2 − 3x + 2 + (x − 2)

x −1
= 3.
x−2

180. Giải phương trình : x 2 + 2x − 9 = 6 + 4x + 2x 2 .

1
1
1
1
+
+
+ ... +
 2.
2 3 2 4 3
(n + 1) n
1
1
1
1
+
+
+ ... +
182. Cho A =
. Hãy so sánh A và 1,999.
1.1999
2.1998
3.1997
1999.1
183. Cho 3 số x, y và x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x ; y đều là số hữu tỉ
181. CMR, n  Z+ , ta có :

3+ 2
− 2 6 ; b = 3 + 2 2 + 6 − 4 2 . CMR : a, b là các số hữu tỉ.
3− 2
 2+ a
a − 2  a a + a − a −1

185. Rút gọn biểu thức : P = 
. (a > 0 ; a ≠ 1)
.
a

1
a
+
2
a
+
1
a


 a +1

a −1
1 

+ 4 a  a −
186. Chứng minh : 
 = 4a . (a > 0 ; a ≠ 1)
a +1
a
 a −1

184. Cho a =

( x + 2)

− 8x
(0 < x < 2)
2
x−
x

b − ab  
a
b
a+b
+

188. Rút gọn :  a +
:

a + b   ab + b
ab − a
ab 

5a 2
2
2
189. Giải bất phương trình : 2 x + x + a 
(a ≠ 0)
x2 + a2
 1 − a a
 1 + a a

190. Cho A = (1 − a 2 ) : 
+ a 
− a  + 1
 1 − a
 1 + a
 
187. Rút gọn :

2

)

(

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của A với a = 9.

c) Với giá trị nào của a thì | A | = A.
191. Cho biểu thức : B =
a) Rút gọn biểu thức B.
c) So sánh B với -1.



192. Cho A = 

a + b −1
a− b
b
b 
+
+

.
a + ab
2 ab  a − ab a + ab 
b) Tính giá trị của B nếu a = 6 + 2 5 .

1

 a − a−b

a) Rút gọn biểu thức A.

+

a+b 
 

 : 1 +
a + a+b  
a−b 
1

b) Tìm b biết | A | = -A.

10

nmh369358@gmail.com

11

c) Tính giá trị của A khi a = 5 + 4 2 ; b = 2 + 6 2 .

 a +1

a −1
1 

+ 4 a  a −

a +1
a
 a −1


193. Cho biểu thức A = 
a) Rút gọn biểu thức A.

6

b) Tìm giá trị của A nếu a =

.

c) Tìm giá trị của a để

2+ 6
 a
1  a − a a + a 
194. Cho biểu thức A = 



.
2
2
a
a
+
1
a

1



a) Rút gọn biểu thức A.

A  A.

b) Tìm giá trị của A để A = - 4

 1+ a
1− a
+
1+ a
 1− a

195. Thực hiện phép tính : A = 

2+ 3

196. Thực hiện phép tính : B =

2 + 2+ 3

+

  1+ a
1− a 

:

1+ a 
  1− a
2− 3
2 − 2− 3

197. Rút gọn các biểu thức sau :


x − y  1 1 
1
a) A =
:  + .
+

xy xy
 x y  x + y + 2 xy

với x = 2 − 3 ; y = 2 + 3 .
b) B =
c) C =

x + x 2 − y2 − x − x 2 − y2
2(x − y)

2a 1 + x 2
1+ x2 − x

d) D = (a + b) −
e) E =

với x =

(a

2

+ 1)( b 2 + 1)
c2 + 1

;

0
với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1

x + 2x − 1 + x − 2x − 1

x+

)

với x > y > 0

1  1− a
a 



2 a
1− a 

x + 2 x −1 + x − 2 x −1

198. Chứng minh :

(


 1
1 
.
+

3 

y  
x+ y  x

2

. 2x − 1

x2 − 4
+
x

x−

x2 − 4
2x + 4
=
x
x

với x ≥ 2.

−1 + 2
−1 − 2
,b=
. Tính a7 + b7.
2
2
200. Cho a = 2 − 1
a) Viết a2 ; a3 dưới dạng m − m − 1 , trong đó m là số tự nhiên.
199. Cho a =

b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên.
201. Cho biết x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + c = 0 với các hệ số hữu tỉ. Tìm
các nghiệm còn lại.
202. Chứng minh 2 n − 3 
203. Tìm phần nguyên của số

1
1
1
+
+ ... +
 2 n − 2 với n N ; n ≥ 2.
2
3
n

6 + 6 + ... + 6 + 6

(có 100 dấu căn).

nmh369358@gmail.com
12
2
3
204. Cho a = 2 + 3. Tính a) a 
b) a  .
205. Cho 3 số x, y, x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x , y đều là số hữu tỉ
1
1
1
1
+
+
+ ... +
2
206. CMR, n ≥ 1 , n  N :
2 3 2 4 3
(n + 1) n
1
1
1
1
207. Cho 25 số tự nhiên a1 , a2 , a3 , … a25 thỏa đk :
+
+
+ ... +
= 9 . Chứng minh
a1
a2
a3
a 25
rằng trong 25 số tự nhiên đó tồn tại 2 số bằng nhau.
208. Giải phương trình

2+ x
2 + 2+ x

209. Giải và biện luận với tham số a

2− x

+

= 2.
2 − 2− x
1+ x + 1− x
= a.
1+ x − 1− x

 x (1 + y ) = 2y

210. Giải hệ phương trình  y (1 + z ) = 2z

 z (1 + x ) = 2x
211. Chứng minh rằng :

(8 + 3 7 ) có 7 chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
b) Số ( 7 + 4 3 ) có mười chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
7

a) Số

10

n nhất (n  N*), ví dụ :
1 = 1  a1 = 1 ;
2  1, 4  a 2 = 1 ;
3  1,7  a 3 = 2 ;
1 1 1
1
+ + + ... +
Tính :
.
a1 a 2 a 3
a1980
212. Kí hiệu an là số nguyên gần

4 = 2  a4 = 2

a) a n = 2 + 2 + ... + 2 + 2

213. Tìm phần nguyên của các số (có n dấu căn) :

c) a n = 1996 + 1996 + ... + 1996 + 1996

b) a n = 4 + 4 + ... + 4 + 4

214. Tìm phần nguyên của A với n  N : A = 4n 2 + 16n 2 + 8n + 3
215. Chứng minh rằng khi viết số x =

(

3+ 2

dấu phẩy là 1, chữ số liền sau dấu phẩy là 9.
216. Tìm chữ số tận cùng của phần nguyên của

)

200

dưới dạng thập phân, ta được chữ số liền trước

(

3+ 2

)

250

.

217. Tính tổng A =  1 +  2  +  3  + ... +  24 



 

 







218. Tìm giá trị lớn nhất của A = x (3 – x) với x ≥ 0.
2

x − 2 + x +1 = 3 .
220. Có tồn tại các số hữu tỉ dương a, b không nếu : a) a + b = 2 b) a + b = 4 2 .
b) 3 2 + 3 4
221. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : a) 3 5
a+b+c 3
 abc .
222. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy với 3 số không âm :
3
a
b
c
d
1
+
+
+
 1 . Chứng minh rằng : abcd  .
223. Cho a, b, c, d > 0. Biết
1+ a 1+ b 1+ c 1+ d
81
219. Giải phương trình : a)

3

x +1 + 3 7 − x = 2

b)

3

nmh369358@gmail.com

13
2

2

2

x
y
z
x y z
+ 2+ 2 + +
với x, y, z > 0
2
y
z
x
y z x

224. Chứng minh bất đẳng thức :

225. Cho a = 3 3 + 3 3 + 3 3 − 3 3 ; b = 2 3 3 . Chứng minh rằng : a < b.
n

 1
226. a) Chứng minh với mọi số nguyên dương n, ta có : 1 +   3 .
 n
b) Chứng minh rằng trong các số có dạng n n (n là số tự nhiên), số 3 3 có giá trị lớn nhất
227. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 + x + 1 + x 2 − x + 1 .
228. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2(2 – x) biết x ≤ 4.
229. Tìm giá trị lớn nhất của A = x 2 9 − x 2 .
230. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x(x2 – 6) biết 0 ≤ x ≤ 3.
231. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 3 dm. Ở mỗi góc của hình vuông lớn, người ta cắt đi một
hình vuông nhỏ rồi gấp bìa để được một cái hộp hình hộp chữ nhật không nắp. Tính cạnh hình
vuông nhỏ để thể tích của hộp là lớn nhất.
232. Giải các phương trình sau :

a) 1 + 3 x − 16 = 3 x + 3

b)

x + 1 + 3 x − 1 = 3 5x

d) 2 3 2x − 1 = x 3 + 1

c)

3

e)

3

h)

3

(x + 1)2 + 3 (x − 1)2 + 3 x 2 − 1 = 1

k)

4

1 − x2 + 4 1 + x + 4 1 − x = 3

x 3 − 3x − ( x 2 − 1) x 2 − 4
2

233. Rút gọn A =

3

g)

i)
l)

a 2 + 3 ab + 3 b 2

7− x − 3 x −5
= 6−x
3
7− x + 3 x −5
3

= 2− 3

a 4 + 3 a 2b2 + 3 b4
3

2 − x + x −1 = 1

3

4

3

x +1 + 3 x + 2 + 3 x + 3 = 0

a − x + 4 b − x = 4 a + b − 2x (a, b là tham số)

.

234. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x 2 − x + 1 + x 2 + x + 1
235. Xác định các số nguyên a, b sao cho một trong các nghiệm của phương trình : 3x3 + ax2 + bx + 12
= 0 là 1 + 3 .
236. Chứng minh

3

3 là số vô tỉ.

237. Làm phép tính : a)

3

1 + 2. 6 3 − 2 2

b)

6

9 + 4 5. 3 2 − 5 .

238. Tính : a = 3 20 + 14 2 + 3 20 − 14 2 .
239. Chứng minh :
240. Tính : A =

(

4

3

7 + 5 2 + 3 7 − 2 5 = 2.

)

7 + 48 − 4 28 − 16 3 . 4 7 + 48 .

241. Hãy lập phương trình f(x) = 0 với hệ số nguyên có một nghiệm là : x = 3 3 + 3 9 .
242. Tính giá trị của biểu thức : M = x3 + 3x – 14 với x = 3 7 + 5 2 −
243. Giải các phương trình : a)

b)

3

3

1
3

7+5 2

.

x + 2 + 25 − x = 3 .
3

x − 9 = (x − 3)2 + 6

x 2 + 32 − 2 4 x 2 + 32 = 3

c)

(

)

(

)

244. Tìm GTNN của biểu thức : A = x 3 + 2 1 + x 3 + 1 + x 3 + 2 1 − x 3 + 1 .
245. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh : a + b + c + d ≥ 4 4 abcd .

nmh369358@gmail.com

14

8−x
2− 3 x

246. Rút gọn : P =

3

x2
:2+

2+ 3 x


 3
2 3 x  3 x2 − 4
+ x + 3
  3 2

x

2
 x + 2 x
 


 ; x>0,x≠8



247. CMR : x = 3 5 − 17 + 3 5 + 17 là nghiệm của phương trình x3 – 6x – 10 = 0.
248. Cho x =

1
3

4 − 15

+ 3 4 − 15 . Tính giá trị biểu thức y = x3 – 3x + 1987.

a + 2 + 5.

249. Chứng minh đẳng thức :
3

9−4 5

= − 3 a −1 .

2 − 5. 3 9 + 4 5 − 3 a 2 + 3 a
3

9 + 4 5 + 3 2 + 5  . 3 5 − 2 − 2,1  0 .



250. Chứng minh bất đẳng thức : 
251. Rút gọn các biểu thức sau :


  1+ 23 1
a + a b + b
4b
b
 .
a) A =
3

3 2
1
3
a + 3 ab + 3 b 2
b + 2   1 − 2.
3


b

 a 3 a − 2a 3 b + 3 a 2 b 2 3 a 2 b − 3 ab 2  1
+ 3
c) C = 
. 2 .
3
3 2
3

 3a
a

b
a

ab


3

4

3

2

2

3


b
b) 

 b+8



4

(


 24
−
 b+8



)

252. Cho M = x 2 − 4a + 9 + x 2 − 4x + 8 . Tính giá trị của biểu thức M biết rằng:

x 2 − 4x + 9 − x 2 − 4x + 8 = 2 .
253. Tìm giá trị nhỏ nhất của : P = x 2 − 2ax + a 2 + x 2 − 2bx + b 2 (a < b)
254. Chứng minh rằng, nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác thì :
abc ≥ (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)
255. Tìm giá trị của biểu thức | x – y | biết x + y = 2 và xy = -1
256. Biết a – b =

2 +1,b–c=

2 - 1, tìm giá trị của biểu thức :

A = a + b + c2 – ab – bc – ca.
2

2

257. Tìm x, y, z biết rằng : x + y + z + 4 = 2 x − 2 + 4 y − 3 + 6 z − 5 .
258. Cho y = x + 2 x − 1 + x − 2 x − 1 . CMR, nếu 1 ≤ x ≤ 2 thì giá trị của y là một hằng số.
259. Phân tích thành nhân tử : M = 7 x − 1 − x 3 − x 2 + x − 1

(x ≥ 1).

260. Trong tất cả các hình chữ nhật có đường chéo bằng 8 2 , hãy tìm hình chữ nhật có diện tích lớn
nhất.
261. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là a, b và cạnh huyền là c. Chứng minh rằng ta
luôn có : c 

a+b
.
2

262. Cho các số dương a, b, c, a', b', c'. Chứng minh rằng :
Nếu

aa' + bb ' + cc ' = (a + b + c)(a '+ b '+ c ') thì

a b c
= =
.
a' b ' c '

263. Giải phương trình : | x2 – 1 | + | x2 – 4 | = 3.
264. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức C không phụ thuộc vào x, y :

nmh369358@gmail.com

C=

15

1
 x+ y
x+y 



x
+
y
x
+
y





( x + y)

x+y

2 x y

4

4xy

với x > 0 ; y > 0.

265. Chứng minh giá trị biểu thức D không phụ thuộc vào a:

 2+ a
a − 2  a a + a − a −1
với a > 0 ; a ≠ 1
D=


a
 a + 2 a +1 a −1 

c − ac 
1
266. Cho biểu thức B =  a +
.
−
a
c
a
+
c
a
+
c


+

ac + c
ac − a
ac
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tính giá trị của biểu thức B khi c = 54 ; a = 24
c) Với giá trị nào của a và c để B > 0 ; B < 0.



267. Cho biểu thức : A=  m+



2mn
2mn 
1
+ m−
1+ 2
2
2 
1+n
1+ n 
n

với m ≥ 0 ; n ≥ 1

b) Tìm giá trị của A với m = 56 + 24 5 .

a) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.



 1
1+ x
1− x
1− x 
x

−1 −


2
x 1− x + 1− x2
1 − x 2 − 1 + x  x
 1+ x − 1− x
 1
  2 x
2 x

269. Cho P = 
 : 1 −
 với x ≥ 0 ; x ≠ 1.
 x −1 x x + x − x −1   x +1 
268. Rút gọn D = 

a) Rút gọn biểu thức P.
270. Xét biểu thức y =

b) Tìm x sao cho P < 0.

x + x
2x + x
.
+1−
x − x +1
x
2

a) Rút gọn y. Tìm x để y = 2.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của y ?

b) Giả sử x > 1. Chứng minh rằng : y - | y | = 0

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI
1. Giả sử

7 là số hữu tỉ 

7=

m
m2
(tối giản). Suy ra 7 = 2 hay 7n 2 = m2 (1). Đẳng thức này
n
n

chứng tỏ m2 7 mà 7 là số nguyên tố nên m 7. Đặt m = 7k (k  Z), ta có m2 = 49k2 (2). Từ (1) và (2)
suy ra 7n2 = 49k2 nên n2 = 7k2 (3). Từ (3) ta lại có n2
chia hết cho 7 nên phân số

7 và vì 7 là số nguyên tố nên n

m
không tối giản, trái giả thiết. Vậy
n

7. m và n cùng

7 không phải là số hữu tỉ; do đó

7 là số vô tỉ.
2. Khai triển vế trái và đặt nhân tử chung, ta được vế phải. Từ a)  b) vì (ad – bc)2 ≥ 0.
3. Cách 1 : Từ x + y = 2 ta có y = 2 – x. Do đó : S = x2 + (2 – x)2 = 2(x – 1)2 + 2 ≥ 2.
Vậy min S = 2  x = y = 1.
Cách 2 : Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki với a = x, c = 1, b = y, d = 1, ta có :

nmh369358@gmail.com

16

(x + y) ≤ (x + y )(1 + 1)  4 ≤ 2(x + y ) = 2S  S ≥ 2.  mim S = 2 khi x = y = 1
2

2

2

2

2

bc
ca bc
ab ca
ab

;

;

, ta lần
a
b a
c b
c
bc ca
ca ab
bc ca
bc ab
ca ab
bc ab
+ 2
. = 2c;
2
+
. = 2a cộng từng vế ta
2
. = 2b ; +
lượt có:
a
b
b
c
a b
a
b c
c
a c
4. b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho các cặp số dương

được bất đẳng thức cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c.

3a + 5b
 3a.5b .
2
12
12
 (3a + 5b)2 ≥ 4.15P (vì P = a.b)  122 ≥ 60P  P ≤
 max P =
.
5
5
c) Với các số dương 3a và 5b , theo bất đẳng thức Cauchy ta có :

Dấu bằng xảy ra khi 3a = 5b = 12 : 2  a = 2 ; b = 6/5.
5. Ta có b = 1 – a, do đó M = a3 + (1 – a)3 = 3(a – ½)2 + ¼ ≥ ¼ . Dấu “=” xảy ra khi a = ½ .
Vậy min M = ¼  a = b = ½ .
6. Đặt a = 1 + x  b3 = 2 – a3 = 2 – (1 + x)3 = 1 – 3x – 3x2 – x3 ≤ 1 – 3x + 3x2 – x3 = (1 – x)3.
Suy ra : b ≤ 1 – x. Ta lại có a = 1 + x, nên : a + b ≤ 1 + x + 1 – x = 2.
Với a = 1, b = 1 thì a3 + b3 = 2 và a + b = 2. Vậy max N = 2 khi a = b = 1.
7. Hiệu của vế trái và vế phải bằng (a – b)2(a + b).
8. Vì | a + b | ≥ 0 , | a – b | ≥ 0 , nên : | a + b | > | a – b |  a2 + 2ab + b2 ≥ a2 – 2ab + b2
 4ab > 0  ab > 0. Vậy a và b là hai số cùng dấu.
9. a) Xét hiệu : (a + 1)2 – 4a = a2 + 2a + 1 – 4a = a2 – 2a + 1 = (a – 1)2 ≥ 0.
b) Ta có : (a + 1)2 ≥ 4a ; (b + 1)2 ≥ 4b ; (c + 1)2 ≥ 4c và các bất đẳng thức này có hai vế đều dương, nên :
[(a + 1)(b + 1)(c + 1)]2 ≥ 64abc = 64.1 = 82. Vậy (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8.
10. a) Ta có : (a + b)2 + (a – b)2 = 2(a2 + b2). Do (a – b)2 ≥ 0, nên (a + b) 2 ≤ 2(a2 + b2).
b...
 
Gửi ý kiến