10.HSG-TOAN 9-2020-2021-PGD-QUAN HAI BA TRUNG-HN-TOAN THCS-VN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 00h:24' 02-10-2023
Dung lượng: 428.9 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 00h:24' 02-10-2023
Dung lượng: 428.9 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Website:tailieumontoan.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2020-2021. MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Câu 1.
(5 điểm)
1) Cho
là các số thực khác
thỏa mãn
Tính giá trị biểu thức:
2) Giải phương trình
Câu 2.
(5 điểm)
1) Cho đa thức
với hệ số thực thỏa mãn
trong phép chia đa thức
thỏa mãn
là các số nguyên dương phân biệt và
đều chia hết cho
Câu 3.
Tìm đa thức dư
cho đa thức
2) Tìm các cặp số nguyên
3) Cho
và
là số nguyên tố lẻ sao cho
Chứng minh rằng
.
(2 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Với các số thực
Câu 4.
thỏa mãn:
với
và
. Chứng minh rằng
(6 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
đường vuông góc hạ từ
tại điểm
có
lên
. Gọi
Đường thẳng qua
1) Chứng minh
là trung điểm
2)
. Chứng minh:
cắt
3) Gọi
Liên
hệ
tài
039.373.2038
tại
là giao điểm của
liệu
và đường cao
word
môn
. Gọi
là giao điểm của
song song với
cắt
là chân các
và
tại
,
cắt
.
.
và
toán:
và
. Kẻ
vuông góc với
Chứng minh rằng
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Câu 5.
(1 điểm) Cho lục giác đều
giác đều
có diện tích
và
. Chứng minh rằng tồn tại tam giác có
đỉnh là
điểm nằm trong lục
điểm trong
điểm
đã cho có diện tích không lớn hơn
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA
Năm học: 2020-2021
Lời giải
Câu 1.
(5 điểm)
1) Cho
là các số thực khác
thỏa mãn
Tính giá trị biểu thức:
2) Giải phương trình
Lời giải
1) Ta có:
Suy ra
Do đó,
.
TH1:
suy ra:
TH2:
Suy ra
suy ra
2) Giải phương trình
Điều kiện xác định:
Biến đổi phương trình về dạng
Vì
và
với mọi
nên
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy nghiệm của phương trình là
Câu 2.
(5 điểm)
1) Cho đa thức
với hệ số thực thỏa mãn
trong phép chia đa thức
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
và
Tìm đa thức dư
cho đa thức
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
2) Tìm các cặp số nguyên
3) Cho
thỏa mãn
là các số nguyên dương phân biệt và
đều chia hết cho
là số nguyên tố lẻ sao cho
Chứng minh rằng
.
Lời giải
1) Đặt
Ta có
và
Suy ra
Vậy đa thức dư là
2) Biến đổi phương trình về dạng
.
TH1:
TH2:
TH3:
TH4:
Từ đó giải ra được
3) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng:
Thấy rằng
đều chia hết cho
.
suy ra
đều không chia hết cho
.
Từ giả thiết
mà
đều chia hết cho
suy ra
,
Tương tự ta cũng có:
suy ra
Ta có
Liên
hệ
tài
039.373.2038
và
liệu
ta suy ra
word
môn
và
.
.
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Nếu
thì
trái với giả thiết vậy
dẫn đến
mà
là số nguyên tố lẻ nên
.
Sử dụng các dữ kiện:
Câu 3.
(2 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Với các số thực
thỏa mãn:
với
và
. Chứng minh rằng
Lời giải
1)
Vì
, ta xét
, do đó
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
.
suy ra
đạt giá trị nhỏ nhất là
Vì
vì
khi
, ta xét
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
Do đó,
Vậy
2)
, dấu “=” xảy ra khi
đạt giá trị lớn nhất là
suy ra
khi
Từ giả thiết ta có:
.
Sử dụng bất đẳng thức
ta suy ra
Vì
.
Chú ý: Nếu học sinh chứng minh được
Từ giả thiết
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
suy ra
word
môn
toán:
cho nửa số điểm.
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Do đó,
Câu 4.
(6 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
đường vuông góc hạ từ
tại điểm
có
lên
. Gọi
Đường thẳng qua
1) Chứng minh
là trung điểm
2)
. Chứng minh:
cắt
tại
3) Gọi
và đường cao
là giao điểm của
. Gọi
là giao điểm của
song song với
cắt
là chân các
và
tại
,
cắt
.
.
và
và
. Kẻ
vuông góc với
Chứng minh rằng
Lời giải
A
P
I
L
T
E
F
Q
1)
B
M
Do
hay
Cách khác: Có thể nói
là trung điểm
là trung điểm
là trung điểm
nên
dựa trên định lý đường trung bình của tam giác
. Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Từ đó suy ra
Liên
hệ
tài
039.373.2038
mà
.
Ta có
có:
C
O
theo định lý Thales ta có:
dẫn đến
2)
H
liệu
.
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
ta
Website:tailieumontoan.com
Chứng minh tương tự ta có:
.
Suy ra
Cách khác: Theo định lý Thales ta có:
, tương tự ta cũng có:
dẫn đến
3)
.
Sử dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông
có
từ đó suy ra
trung điểm của
thì
nên
hay
Tam giác
trung trực của
Câu 5.
ta
dẫn đến
nên tam giác
Từ đó suy ra
dẫn đến
với
cân tại
nên
. Gọi
là
, suy ra
.
là trực tâm của tam giác
(*).
vuông tại , có
dẫn đến
hay
(**). Từ (*),(**) suy ra
nên tam giác
vuông tại
(1 điểm)
Cho lục giác đều
có diện tích
. Chứng minh rằng tồn tại tam giác có
và điểm nằm trong lục giác đều
đỉnh là điểm trong điểm đã cho
có diện tích không lớn hơn
Lời giải
Bổ đề: Lấy điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi
tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành.
Áp dụng: Gọi
là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành
điểm và theo bổ đề
điểm đó có diện
hình bình hành là
. Theo nguyên lí Dirichlet, tồn tại một hình bình hành chứa ít nhất
điểm này tạo tam giác có diện tích nhỏ hơn nửa diện tích hình bình
hành, hay diện tích không lớn hơn
HẾT
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
là
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2020-2021. MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Câu 1.
(5 điểm)
1) Cho
là các số thực khác
thỏa mãn
Tính giá trị biểu thức:
2) Giải phương trình
Câu 2.
(5 điểm)
1) Cho đa thức
với hệ số thực thỏa mãn
trong phép chia đa thức
thỏa mãn
là các số nguyên dương phân biệt và
đều chia hết cho
Câu 3.
Tìm đa thức dư
cho đa thức
2) Tìm các cặp số nguyên
3) Cho
và
là số nguyên tố lẻ sao cho
Chứng minh rằng
.
(2 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Với các số thực
Câu 4.
thỏa mãn:
với
và
. Chứng minh rằng
(6 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
đường vuông góc hạ từ
tại điểm
có
lên
. Gọi
Đường thẳng qua
1) Chứng minh
là trung điểm
2)
. Chứng minh:
cắt
3) Gọi
Liên
hệ
tài
039.373.2038
tại
là giao điểm của
liệu
và đường cao
word
môn
. Gọi
là giao điểm của
song song với
cắt
là chân các
và
tại
,
cắt
.
.
và
toán:
và
. Kẻ
vuông góc với
Chứng minh rằng
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Câu 5.
(1 điểm) Cho lục giác đều
giác đều
có diện tích
và
. Chứng minh rằng tồn tại tam giác có
đỉnh là
điểm nằm trong lục
điểm trong
điểm
đã cho có diện tích không lớn hơn
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA
Năm học: 2020-2021
Lời giải
Câu 1.
(5 điểm)
1) Cho
là các số thực khác
thỏa mãn
Tính giá trị biểu thức:
2) Giải phương trình
Lời giải
1) Ta có:
Suy ra
Do đó,
.
TH1:
suy ra:
TH2:
Suy ra
suy ra
2) Giải phương trình
Điều kiện xác định:
Biến đổi phương trình về dạng
Vì
và
với mọi
nên
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy nghiệm của phương trình là
Câu 2.
(5 điểm)
1) Cho đa thức
với hệ số thực thỏa mãn
trong phép chia đa thức
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
và
Tìm đa thức dư
cho đa thức
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
2) Tìm các cặp số nguyên
3) Cho
thỏa mãn
là các số nguyên dương phân biệt và
đều chia hết cho
là số nguyên tố lẻ sao cho
Chứng minh rằng
.
Lời giải
1) Đặt
Ta có
và
Suy ra
Vậy đa thức dư là
2) Biến đổi phương trình về dạng
.
TH1:
TH2:
TH3:
TH4:
Từ đó giải ra được
3) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng:
Thấy rằng
đều chia hết cho
.
suy ra
đều không chia hết cho
.
Từ giả thiết
mà
đều chia hết cho
suy ra
,
Tương tự ta cũng có:
suy ra
Ta có
Liên
hệ
tài
039.373.2038
và
liệu
ta suy ra
word
môn
và
.
.
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Nếu
thì
trái với giả thiết vậy
dẫn đến
mà
là số nguyên tố lẻ nên
.
Sử dụng các dữ kiện:
Câu 3.
(2 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Với các số thực
thỏa mãn:
với
và
. Chứng minh rằng
Lời giải
1)
Vì
, ta xét
, do đó
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
.
suy ra
đạt giá trị nhỏ nhất là
Vì
vì
khi
, ta xét
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
Do đó,
Vậy
2)
, dấu “=” xảy ra khi
đạt giá trị lớn nhất là
suy ra
khi
Từ giả thiết ta có:
.
Sử dụng bất đẳng thức
ta suy ra
Vì
.
Chú ý: Nếu học sinh chứng minh được
Từ giả thiết
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
suy ra
word
môn
toán:
cho nửa số điểm.
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Do đó,
Câu 4.
(6 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
đường vuông góc hạ từ
tại điểm
có
lên
. Gọi
Đường thẳng qua
1) Chứng minh
là trung điểm
2)
. Chứng minh:
cắt
tại
3) Gọi
và đường cao
là giao điểm của
. Gọi
là giao điểm của
song song với
cắt
là chân các
và
tại
,
cắt
.
.
và
và
. Kẻ
vuông góc với
Chứng minh rằng
Lời giải
A
P
I
L
T
E
F
Q
1)
B
M
Do
hay
Cách khác: Có thể nói
là trung điểm
là trung điểm
là trung điểm
nên
dựa trên định lý đường trung bình của tam giác
. Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Từ đó suy ra
Liên
hệ
tài
039.373.2038
mà
.
Ta có
có:
C
O
theo định lý Thales ta có:
dẫn đến
2)
H
liệu
.
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
ta
Website:tailieumontoan.com
Chứng minh tương tự ta có:
.
Suy ra
Cách khác: Theo định lý Thales ta có:
, tương tự ta cũng có:
dẫn đến
3)
.
Sử dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông
có
từ đó suy ra
trung điểm của
thì
nên
hay
Tam giác
trung trực của
Câu 5.
ta
dẫn đến
nên tam giác
Từ đó suy ra
dẫn đến
với
cân tại
nên
. Gọi
là
, suy ra
.
là trực tâm của tam giác
(*).
vuông tại , có
dẫn đến
hay
(**). Từ (*),(**) suy ra
nên tam giác
vuông tại
(1 điểm)
Cho lục giác đều
có diện tích
. Chứng minh rằng tồn tại tam giác có
và điểm nằm trong lục giác đều
đỉnh là điểm trong điểm đã cho
có diện tích không lớn hơn
Lời giải
Bổ đề: Lấy điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi
tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành.
Áp dụng: Gọi
là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành
điểm và theo bổ đề
điểm đó có diện
hình bình hành là
. Theo nguyên lí Dirichlet, tồn tại một hình bình hành chứa ít nhất
điểm này tạo tam giác có diện tích nhỏ hơn nửa diện tích hình bình
hành, hay diện tích không lớn hơn
HẾT
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
là
 








Các ý kiến mới nhất