Toán học 6. Đề thi giữa học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoa
Ngày gửi: 21h:55' 22-03-2023
Dung lượng: 108.4 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoa
Ngày gửi: 21h:55' 22-03-2023
Dung lượng: 108.4 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TOÁN 6
T
T
1
2
3
Phần/
Chươn
g/
Chủ
đề/
Bài
học
Nội dung
kiểm tra
Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
Phân
So sánh phân
số
số.
Các phép toán
với phân số.
Số thập phân
và các phép
Số
tính với số
thập
thập phân. Tỉ
phân
số và tỉ số
phần trăm.
Điểm, đường
Các
hình thẳng, tia
hình Đoạn thẳng.
học cơ Độ dài đoạn
bản
thẳng
Tổng số câu
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận
thức
Tổng số
câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(TN)
(TL)
thấp (TL)
TN
TL
3
1/2
3
2
Vận dụng
cao (TL)
1/2
(17a,b)
1/4
(18a)
1/2
(18c,d)
3/4
(17c,d;
18b)
1/2
( 19a)
3/4
1/2
(19b)
3
7
7
4
4
16
3/2
1
1
1/2
16
7/4
3
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0
40
3,0
30
2,0
20
1,0
10
4,0
40
6,0
60
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN - LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
1
Phân số
Nội dung
đơn vị
kiến thức
Phân số.
Tính chất
cơ bản
của phân
số. So
sánh
phân số
Các phép
tính với
phân số
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
-Thực hiện được các phép toán cộng,
trừ phân số đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng,
2
Số câu hỏi cho từng mức độ
nhận thức
Nhận Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
thấp
cao
3
3/4
(17a,
b;
18a)
1/2
(18c,
d)
2
Số thập
phân
Số thập
phân và
các phép
tính với
số thập
phân. Tỉ
số và tỉ
số phần
trăm
quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số
đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của
một số thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
-Thực hiện được các phép toán cộng,
trừ số thập phân đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập
phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại
3
2
3/4
(17c,
d;
18b)
1/2
(19a)
lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho
trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của
số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài
toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan
đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
3
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Điểm,
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
đường
Các
nhau, song song.
thẳng, tia
hình
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
hình
ba điểm không thẳng hàng.
học cơ
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai
bản
điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn
Nhận biết:
thẳng. Độ –Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung
dài đoạn điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
thẳng
Tổng số câu
Tỉ lệ %
4
1/2
(19b)
7
4
16
40
3/2
30
1
20
1/2
10
Tỉ lệ chung
70
5
30
TRƯỜNG THCS QUÁCH XUÂN KỲ
2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022-
Họ tên HS ……………………
Lớp ………….
giao đề)
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
(Đề có 02
trang)
ĐỀ RA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài. Mỗi câu trả lời
đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Qua hai điểm A và B phân biệt ta vẽ được mấy đường thẳng?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu 3: Phân số đối của phân số
là
A.
B.
C.
Câu 4: Cho điểm M thuộc đường thẳng a ta kí hiệu
A. M a
B. a M
C. a M
Câu 5: Quy tắc bằng nhau của hai phân số
nếu
A. a.d = b.c
B. a.b = d.c
D. b.c = d.d
Câu 6: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
D.
D. M a
C. a.c = b.d
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 7: Số đối của số thập phân -1,2 ?
A. 12
B. 1,2
C. -12
D. 0,12
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A. Hình gồm hai điểm A, B cho ta đoạn thẳng AB.
B. Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B cho ta đoạn
thẳng AB.
C. Hình gồm hai điểm A, B trên đường thẳng d cho ta đoạn thẳng AB.
D. Hình gồm hai điểm A, B trên tia On cho ta đoạn thẳng A, B.
6
Câu 9: Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K,
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
A. Điểm K
B. Điểm H
C. Điểm G
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 10: Độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi
A. Một số nguyên âm
B. Một số nguyên dương
C. Một số dương
D. Một số thập phân âm.
Câu 11: Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B sao cho IA = IB thì điểm I được gọi là
A. Trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. Điểm đầu mút của đoạn thẳng AB.
C. Điểm nằm ngoài đoạn thẳng AB.
D. Điểm không thuộc đoạn thẳng AB.
Câu 12: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x
A. 1
A
B
y
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13: Cho hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Điểm C và điểm B nằm khác phía đối với điểm A.
B. Điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C. x
A
C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
D. Điểm A và điểm C nằm khác phía đối với điểm B.
Câu 14: Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
.
.
.
C
B
y
A: Điểm A không thuộc đường thẳng d
B: Điểm B thuộc đường thẳng d
C: Điểm A thuộc đường thẳng d
D: Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 15: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 75
B. -75
C. 7,5
D. -7,5
Câu 16: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A: Khi chúng tạo thành một tam giác
B: Khi chúng không tạo thành một tam giác
C: Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng
D: Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 17: ( 2 điểm). So sánh
a)
và
b)
và
10,186 và 10,19
Bài 18: (2 điểm) Thực hiện phép tính
c) -7,52 và -7,61
7
d)
)
b) (-2,54) + 3,54
a
c
)
Bài 19:(2 điểm). Anh Minh có một chiếc ti vi với giá vốn là 8 triệu đồng.
a) Nếu bán chiếc ti vi đó với giá là 8,5 triệu đồng thì anh Minh đã lãi (lời)
được bao nhiêu phần trăm?
b) Nếu muốn có lãi là 8% thì anh Minh phải bán chiếc ti vi đó với giá là
bao nhiêu?
.......................Hết........................
TRƯỜNG THCS QUÁCH XUÂN KỲ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
(Hướng dẫn chấm có
02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
án
C B
C
A A A
B
B
9
1
0
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
a)
1
3
C
1
4
C
1
5
D
1
6
D
0,25đ
Ta có
0,25đ
Vì 7 > 6 nên
b)
1
2
D
Biểu
Điểm
Nội dung
17
(2đ)
1
1
A
hay
>
và
Ta có
Vì -9 > -24 nên
0,25đ
0,25đ
và
hay
>
8
c) -7,52 > -7,61
d) 10,186 < 10,19
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a)
b) (-2,54) + 3,54 = 3,54 – 2,54= 1
0,5đ
0,25đ
18
(2
đ)
0,25đ
c)
0,25đ
0,25đ
a) Số tiền lãi là 8,5 – 8 = 0,5 (triệu)
19
(2
đ)
0,25đ
0,5đ
Phần trăm lãi là
Vậy anh Minh lãi 6,25%.
b) Gọi x là giá bán chiếc tivi.
Khi đó số tiền lãi là x-8 (triệu)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Vì muốn có lãi 8% nên
Suy ra x-8 = 0,64
x = 8,64
0,25đ
Vậy anh Minh phải bán chiếc ti vi đó với giá là 8,64
triệu đồng để có lãi là 8%.
9
0,25đ
MÔN: TOÁN 6
T
T
1
2
3
Phần/
Chươn
g/
Chủ
đề/
Bài
học
Nội dung
kiểm tra
Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
Phân
So sánh phân
số
số.
Các phép toán
với phân số.
Số thập phân
và các phép
Số
tính với số
thập
thập phân. Tỉ
phân
số và tỉ số
phần trăm.
Điểm, đường
Các
hình thẳng, tia
hình Đoạn thẳng.
học cơ Độ dài đoạn
bản
thẳng
Tổng số câu
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận
thức
Tổng số
câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(TN)
(TL)
thấp (TL)
TN
TL
3
1/2
3
2
Vận dụng
cao (TL)
1/2
(17a,b)
1/4
(18a)
1/2
(18c,d)
3/4
(17c,d;
18b)
1/2
( 19a)
3/4
1/2
(19b)
3
7
7
4
4
16
3/2
1
1
1/2
16
7/4
3
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0
40
3,0
30
2,0
20
1,0
10
4,0
40
6,0
60
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN - LỚP 6
TT
Chương/
Chủ đề
1
Phân số
Nội dung
đơn vị
kiến thức
Phân số.
Tính chất
cơ bản
của phân
số. So
sánh
phân số
Các phép
tính với
phân số
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
-Thực hiện được các phép toán cộng,
trừ phân số đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng,
2
Số câu hỏi cho từng mức độ
nhận thức
Nhận Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
thấp
cao
3
3/4
(17a,
b;
18a)
1/2
(18c,
d)
2
Số thập
phân
Số thập
phân và
các phép
tính với
số thập
phân. Tỉ
số và tỉ
số phần
trăm
quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số
đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của
một số thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
-Thực hiện được các phép toán cộng,
trừ số thập phân đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập
phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại
3
2
3/4
(17c,
d;
18b)
1/2
(19a)
lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho
trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của
số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài
toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan
đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
3
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Điểm,
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt
đường
Các
nhau, song song.
thẳng, tia
hình
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
hình
ba điểm không thẳng hàng.
học cơ
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai
bản
điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn
Nhận biết:
thẳng. Độ –Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung
dài đoạn điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
thẳng
Tổng số câu
Tỉ lệ %
4
1/2
(19b)
7
4
16
40
3/2
30
1
20
1/2
10
Tỉ lệ chung
70
5
30
TRƯỜNG THCS QUÁCH XUÂN KỲ
2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022-
Họ tên HS ……………………
Lớp ………….
giao đề)
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
(Đề có 02
trang)
ĐỀ RA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài. Mỗi câu trả lời
đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Qua hai điểm A và B phân biệt ta vẽ được mấy đường thẳng?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu 3: Phân số đối của phân số
là
A.
B.
C.
Câu 4: Cho điểm M thuộc đường thẳng a ta kí hiệu
A. M a
B. a M
C. a M
Câu 5: Quy tắc bằng nhau của hai phân số
nếu
A. a.d = b.c
B. a.b = d.c
D. b.c = d.d
Câu 6: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
D.
D. M a
C. a.c = b.d
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 7: Số đối của số thập phân -1,2 ?
A. 12
B. 1,2
C. -12
D. 0,12
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A. Hình gồm hai điểm A, B cho ta đoạn thẳng AB.
B. Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B cho ta đoạn
thẳng AB.
C. Hình gồm hai điểm A, B trên đường thẳng d cho ta đoạn thẳng AB.
D. Hình gồm hai điểm A, B trên tia On cho ta đoạn thẳng A, B.
6
Câu 9: Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K,
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
A. Điểm K
B. Điểm H
C. Điểm G
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 10: Độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi
A. Một số nguyên âm
B. Một số nguyên dương
C. Một số dương
D. Một số thập phân âm.
Câu 11: Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B sao cho IA = IB thì điểm I được gọi là
A. Trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. Điểm đầu mút của đoạn thẳng AB.
C. Điểm nằm ngoài đoạn thẳng AB.
D. Điểm không thuộc đoạn thẳng AB.
Câu 12: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x
A. 1
A
B
y
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13: Cho hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Điểm C và điểm B nằm khác phía đối với điểm A.
B. Điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C. x
A
C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
D. Điểm A và điểm C nằm khác phía đối với điểm B.
Câu 14: Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
.
.
.
C
B
y
A: Điểm A không thuộc đường thẳng d
B: Điểm B thuộc đường thẳng d
C: Điểm A thuộc đường thẳng d
D: Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 15: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 75
B. -75
C. 7,5
D. -7,5
Câu 16: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A: Khi chúng tạo thành một tam giác
B: Khi chúng không tạo thành một tam giác
C: Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng
D: Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 17: ( 2 điểm). So sánh
a)
và
b)
và
10,186 và 10,19
Bài 18: (2 điểm) Thực hiện phép tính
c) -7,52 và -7,61
7
d)
)
b) (-2,54) + 3,54
a
c
)
Bài 19:(2 điểm). Anh Minh có một chiếc ti vi với giá vốn là 8 triệu đồng.
a) Nếu bán chiếc ti vi đó với giá là 8,5 triệu đồng thì anh Minh đã lãi (lời)
được bao nhiêu phần trăm?
b) Nếu muốn có lãi là 8% thì anh Minh phải bán chiếc ti vi đó với giá là
bao nhiêu?
.......................Hết........................
TRƯỜNG THCS QUÁCH XUÂN KỲ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
(Hướng dẫn chấm có
02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
án
C B
C
A A A
B
B
9
1
0
C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
a)
1
3
C
1
4
C
1
5
D
1
6
D
0,25đ
Ta có
0,25đ
Vì 7 > 6 nên
b)
1
2
D
Biểu
Điểm
Nội dung
17
(2đ)
1
1
A
hay
>
và
Ta có
Vì -9 > -24 nên
0,25đ
0,25đ
và
hay
>
8
c) -7,52 > -7,61
d) 10,186 < 10,19
0,5đ
0,5đ
0,5đ
a)
b) (-2,54) + 3,54 = 3,54 – 2,54= 1
0,5đ
0,25đ
18
(2
đ)
0,25đ
c)
0,25đ
0,25đ
a) Số tiền lãi là 8,5 – 8 = 0,5 (triệu)
19
(2
đ)
0,25đ
0,5đ
Phần trăm lãi là
Vậy anh Minh lãi 6,25%.
b) Gọi x là giá bán chiếc tivi.
Khi đó số tiền lãi là x-8 (triệu)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Vì muốn có lãi 8% nên
Suy ra x-8 = 0,64
x = 8,64
0,25đ
Vậy anh Minh phải bán chiếc ti vi đó với giá là 8,64
triệu đồng để có lãi là 8%.
9
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất