Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ HSG 802KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:58' 25-03-2023
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG THCS ……………
(HDC gồm: 01 trang)

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 8
TOTAL: 10 points

Section 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. E
02. F
03. B
04. G
Part 2. 06. T
07. F
08. T
09. T
Section 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. A
12. A
13. C
14. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
16. C
17. D
18. A
19. A

05. D
10. F

15. B
20. D

Section 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. B 22. D 23. C 24. D 25. A 26. A 27. C 28. B 29. D 30. C
31. C 32. B 33. D 34. C 35. B
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
36. up
37. of
38. in
39. by
40. on
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. truth
42. unsuccessful
43. safety
44. assistant 45. destruction
Part 4. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
46. B
47. D
48. D
49. A
50. C
Section 4. READING (2.0 points)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
51. B
52. B
53. A
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
56. B
57. D
58. A
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. his/ a/ the
62. had/ made
64. left/ abandoned 65. them

54. C

55. D

59. C

60. B

63. When

Section 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. → If we had had enough money, we would have gone on holiday.
67. → Travelling by car always makes me ill.
68. → In spite of (his having) a good salary, he was unhappy in his job.
69. → I am going to visit my friend next Sunday.
70. → She doesn't have enough time to go to the party.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
(0.2 point)

Mô tả tiêu chí đánh giá

Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
chính xác

Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8

Trang 1/1

_____HẾT____

Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8

Trang 2/1
 
Gửi ý kiến