Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: chien nguyen
Ngày gửi: 10h:19' 27-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 2 người (nguyễn thị việt hà, Hoa Mơ)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số liền trước của số bé nhất có 5 chữ số là:
A. 9 999
B. 10 000
C. 10 001
Câu 2. Một hình vuông có chu vi là 36 cm thì cạnh của
hình vuông có độ dài là:
A. 6 cm
C. 9 cm

D. 99 999

B. 18 cm
D. 8 cm

Câu 3. Cho 5 dm mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 mm
B. 500
C. 50
D. 500 mm
Câu 4. Kết quả của phép chia: 25 032 : 4 là:
D. 6528

A. 6058
B. 6257
C. 6258
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. 1 năm có 12 tháng
B. Tháng 3 có 31 ngày
C. 5 m  50 dm
D. 5 phút  240 giây
Câu 6. Giá trị của biểu thức A 13 056 2472 : 2 là:

A. 14 392
B. 14 292
C. 7 764
D. 7 746
Câu 7. Số gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 72 083
B. 72 830
C. 72 038
D. 72 803
Câu 8. May 2 bộ quần áo hết 6 m vải. Hỏi có 18 m vải thì may được mấy bộ
quần áo như thế?
A. 3 bộ
B. 12 bộ
C. 4 bộ
D. 6 bộ
Câu 9. Dưới đây là bảng số liệu về số lượng trứng của vật nuôi trong một trang
trại.
Loại vật nuôi



Vịt

Ngỗng

Số lượng trứng
95
120
65
Dựa vào bảng trên, hỏi số lượng trứng vịt nhiều hơn trứng gà là bao nhiêu quả?
A. 30 quả

B. 55 quả

C. 25 quả

D. 35 quả

Câu 10. Dấu   ; ;  thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 58 956  68
8329867
A. 
B. 
Câu 11. Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ 30 phút
C. 7 giờ kém 15 phút

C. 

D. Đáp án khác.

B. 6 giờ 45 phút
D. 10 giờ 30 phút

Câu 12. Tuấn và Mai cùng nhau đi mua đồ, biết hai bạn mua một
hộp bánh hết 45 000 đồng và mua một gói kẹo hết 10 000 đồng. Hỏi hai bạn đã
mua hết bao nhiêu tiền?
A. 40 000 đồng B. 65 000 đồng II. TỰ C. 35 000 đồng
D. 55 000 đồng
LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41 826 26 418
b) 17 6703 965
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:

c) 10 2 897

a) 9687  x 13375

b) x 21060  35974

c) x:9  7386

d) x 4 80084

d) 68 965: 5

Bài 3. (2,0 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi và điện tích của hình chữ nhật đã cho.
Bài 4. (1,0 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi cộng với 11 thì
được 47.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số 28672 đọc là:
A. Hai tám nghìn sáu bảy hai

B. Hai mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi hai
C. Hai mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi hai D. Hai tám sáu trăm bảy hai
Câu 2. Giá trị của biểu thức 15976  5014 : 2 là:
A. 18483
B. 13002
Câu 3. Cho hình vẽ sau:

C. 10495

D. 16483

C. 30

D. 300

Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 11 m
C. 22 m

B. 28 m
D. 24 m

Câu 4. Giá trị của số 3 trong số 12389 là:
A. 3.

B. 3000

Câu 5. Cho 4 tuần  ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 20
B. 28
C. 21
D. 24
Câu 6. Mua 3 kg gạo hết 54 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A. 80 000 đồng
B. 60 000 đồng
Câu 7. Cho hình vẽ sau:

C. 90 000 đồng

D. 70 000 đồng

Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Số thích hợp để điền vào hỏi chấm là:

A. 12000
B. 11500
C. 1200
D. 21000
Câu 9. Nam tung một đồng xu với 2 mặt sấp và ngửa một lần. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt sấp
B. Mặt đồng xu sau khi tung có thể là mặt ngửa.
C. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt ngửa.
D. Mặt đồng xu sau khi tung không thể là mặt sấp.

Câu 10. Mẹ đi mua 2 gói kẹo và 1 gói bánh, biết 1 gói kẹo có giá 7500 đồng và 1
gói bánh hết 25000 đồng. Hỏi mẹ mua hết bao nhiêu tiền?
A.30000 đồng
B. 35000 đồng
Câu 11. Số 19 viết theo số La Mã là:
A. XVIII
B. XIV
Câu 12. Số liền sau của số 20036 là:
A. 20035
B. 20037
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 73197 8596
Bài 2. (2,0 điểm)

b) 100002943

1. Tìm x, biết:

C. 20063

D. 2037

c) 4274 4
b) 15300: x 9

d) 34096 :7

a) x25674  8935
2. Tính giá trị của biểu thức


a) 5 4968 7916
C. 32500 đồng
D. 40000 đồng
C. XIX

D. XVIIII

b) 99637 124108

Bài 3. (1,5 điểm) Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10
phòng học có 40 cái quạt trần. Hỏi có 28 quạt trần thì lắp được mấy phòng học?
Bài 4. (1,5 điểm) Một hình vuông có độ dài một cạnh là 6 cm. Tính chu vi và diện
tích của hình vuông.
Bài 5. (0,5 điểm) Tính nhanh: 1025 32161975784

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 3
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Cho phép tính: 34251 30000 4000 200 1
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2. Bạn Mai mua một quyển sách tham khảo. Lan đưa cho người bán một tờ
tiền loại 50000 đồng và người bán trả lại tờ tiền loại 20000 đồng. Hỏi bạn Mai
mua quyển sách đó giá bao nhiêu tiền?
A. 52000 đồng
B. 70000 đồng
C. 25000 đồng
D. 30000 đồng
Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là số:
A. 99998

B. 99999

C. 100000

D. 10000

Câu 4. Cho x 4 56 : 2. Giá trị của x, thoả mãn là:
A. 7

B. 112

C. 28

D. 8

Câu 5.

Cho hình v

ẽ sau, s ố góc vuông có trong hình v

A. 4

B. 5

C. 8

D. 2

Câu 6.

Đi ền s ố La Mã thích h

ợp đ ể hoàn thành dãy s

ẽ là:

ố sau:

A. XI
B. XIII
C. XIV
D. XIX
Câu 7. Dung gieo một con xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt xuất hiện chấm của
con xúc xắc. Trong các sự kiện dưới đây, sự kiện nào chắc chắn xảy ra?
A. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số lẻ.
B. Số chấm trên mặt con xúc xắc là 2 .
C. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số chẵn.
D. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số nhỏ hơn 7.
Câu 8. Minh ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp 3A sử dụng các
phương tiện tới trường như bảng dưới đây:

Hỏi có bao nhiêu bạn đi ô tô đến trường?
A. 4 bạn
B. 8 bạn
C. 6 bạn
D. 12 bạn
Câu 9. Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 cm.
Chu vi của hình chữ nhật là:
A. 40 cm

B. 25 cm

C. 10 cm

D. 20 cm

Câu 10. Năm nay anh 9 tuổi. Tuổi em bằng
nhiêu tuổi?
A. 12 tuổi

B. 3 tuổi

tuổi anh. Hỏi em kém anh bao

C. 6 tuổi

D. 4 tuổi

Câu 11. Điền số thích hợp để hoàn thiện phép tính: 15 ml  4 2000 ml ml
A. 2060
B. 260
C. 2060 ml
Câu 12. Số dư của phép tính 68896 :7 là:

D. 260 ml

A. 0
B. 1
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

D. 3

C. 2

Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3687 + 2757
c) 3509  9
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:

b) 18327 – 5275
d) 34065 : 6

a) x 2023  51089

b) 24893 x 10072

c) x 8 67400
d) x: 5 1234 (dư 3)
Câu 3. (1,5 điểm) Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên
gạch. Sau hai ngày, những người thợ xây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao
nhiêu viên gạch chưa xây?
Câu 4. (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160 m, chiều dài là 50 m.
Chiều rộng hình chữ nhật là bao nhiêu?
Câu 5. (0,5 điểm) Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ s ố 2 vào các ô vuông
trong hình bên sao cho tổng các số theo hàng ngang, hàng d ọc hay hàng chéo
đều bằng nhau.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Hiệu của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 9000
B. 901
C. 8999
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây. Chu vi của tam giác đó là:

D. 9001

A. 10 cm

D. 25 cm

B. 15 cm

C. 13 cm

Câu 3. Điền dấu   ; ;  thích hợp vào chỗ chấm: 250 g 550 g800 g
A. >

B. <

C. =

D. Không so sánh được

Câu 4. Tính giá trị biểu thức: 5075: 5+3124×3.
A. 10387

B. 12417

C. 1024

D. 1379

Câu 5. Số “Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh sáu” được viết là:
A. 27460

B. 27406

C. 27604

D. 27409

Câu 6. Cho phép tính: 30000 500  80 1  Số thích hợp để điền vào chỗ
chấm là:
A. 30581

B. 35810

C. 3581

D. 30518

Câu 7. Một hình vuông có độ dài một cạnh là 7 cm. Hình vuông đó có diện tích
là:
A. 28 cm2

B. 28 cm

Câu 8. 3  x 5615. Giá trị của x là:

C. 49 cm2

D. 14 cm2

Học toán cơ bản lớp 3

Đề kiểm tra học kì II

A. 123
B. 44
C. 9225
D. 41
Câu 9. Hoa ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp yêu thích các con vật
được cho trong bảng dưới đây?

Con vật nào có số lượng học sinh yêu thích ít nhất?
A. Chó
B. Cá
Câu 10. Số lớn nhất trong các số sau là:

C. Mèo

D. Thỏ

29897; 2999; 29798; 29879; 29978
A. 2999

B. 29798

C. 29897

D. 29978

Câu 11. Trong kho có 25075 kg gạo, biết rằng người ta đã chuyển đi
Trong kho còn lại số ki-lô-gam gạo là:
A. 20060 kg

B. 15045 kg

C. 5015 kg

số gạo đó.

D. 20015 kg

Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m 30 dm  ... m
A. 50
B. 5
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

C. 32

D. 23

Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 41368 + 7634
c) 7819  6
Câu 2. (2,0 điểm)

b) 8327 – 5275
d) 6742 : 4

1. Tìm x, biết:
a) 15490 x 6948
2. Tính giá trị biểu thức:

b) 120  x 324

a) 21049+10999×5
b) 52824 : 4-6996 : 3
Câu 3. (2,0 điểm) Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 3249 kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được gấp 3 thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lô-gam thóc thu
được ở cả hai thửa ruộng.

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)

Trang 10

Học toán cơ bản lớp 3

Đề kiểm tra học kì II

Câu 4. (1,0 điểm) Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4
chữ số khác nhau, rồi nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được 51057. Hỏi số
Nam nghĩ là số nào?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 5
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1. Số “Năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi” được viết là:
A. 56102

B. 65120

C.65102

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)

D. 56120

Trang 11

Học toán cơ bản lớp 3

Đề kiểm tra học kì II

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. 1 ngày có 24 giờ
B. Tháng 7 có 31 ngày
C. Tháng 8 có 30 ngày
D. 1 năm có 12 tháng
Câu 3. Một hình vuông có chu vi là 64 cm thì cạnh của hình vuông là bao nhiêu
xăng-ti-mét?
A. 16 cm
B. 8
C. 18
D. 8 cm
Câu 4. Để khen thưởng cho thành tích học tập xuất xắc của 7 bạn học sinh lớp
3A, cô giáo đã mua những món quà để tặng cho các em học sinh. Tên của các món
quà được viết trong các tờ giấy màu gồm ba màu đỏ, vàng và xanh được để trong
hộp. Bạn Mai là học sinh đầu tiên được lên lấy thăm. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Mai không thể lấy được tờ giấy màu đỏ.
B. Mai có thể lấy được tờ giấy màu xanh.
C. Mai chắc chắn lấy được tờ giấy màu vàng.
D. Mai có thể lấy được tờ giấy màu tím.
Câu 5. Mua 1 kg gạo hết 15000 đồng. Hỏi mua 4 kg gạo hết bao nhiêu tiền?
A. 30000 đồng
B. 50000 đồng
C. 60000 đồng
D. 45000 đồng
Câu 6. My ghi chép lại số loại cây có trong khuôn viên trường, ta có bảng số liệu
như sau:
Tên loại cây

Cây phượng

Cây bàng

Cây lộc vừng

Cây xà cừ

Số lượng

3

10

7

12

Hỏi trong khuôn viên trường có tất cả bao nhiêu cây?
A. 22 cây

B. 30 cây

C. 20 cây

D. 32 cây

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tuần  5 ngày ngày.
A. 9

B. 2

C. 7

D. 3

Câu 8. Kết quả của biểu thức 40007 : 2 là:
A. 28000

B. 14000

C. 13500

Câu 9. Hiện nay mẹ Minh 32 tuổi, tuổi Minh bằng

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)

D. 1400
tuổi mẹ

Trang 12

Học toán cơ bản lớp 3

Đề kiểm tra học kì II

Minh. Hỏi mẹ Minh hơn Minh bao nhiêu tuổi?
A. 8 tuổi
B. 16 tuổi
C. 24 tuổi
D. 20 tuổi
Câu 10. Một hộp sữa cân nặng 658 ,g trong đó vỏ hộp cân nặng 112 .g Vậy sữa
trong hộp cân nặng là:
A. 770 g
B. 536 g
C. 646 g
D. 546 g
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm  mm.
A. 300
B. 30 mm
Câu 12. Cho hình vẽ sau:

C. 300 mm

D. 3000

C. 25 cm

D. 23 cm

Chu vi của hình vẽ trên là:
A. 13 cm
B. 20 cm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 65419 + 6198
c) 2023  5
Bài 2. (2,0 điểm)

b) 78196 – 13564
d) 3455 : 5

1. Tìm x, biết:
a) x12454  34519

b) x :8  854 (dư 5)

2. Điền số vào ô trống để hoàn thiện phép tính:

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)

Trang 13

Học toán cơ bản lớp 3

Đề kiểm tra học kì II

Bài 3. (2,5 điểm) Để chuẩn bị cho năm học mới, Lan vào cửa hàng mua đồ dùng
học tập. Lan mua 3 quyển vở, 2 cái bút và 1 cục tẩy. Biết 1 quyển vở có giá 10000
đồng, 1 cái bút có giá 7000 đồng, 1 cục tẩy có giá 5000 đồng. Hỏi Lan mua tất cả
đồ dùng học tập hết bao nhiêu tiền?
Bài 4. (0,5 điểm) Cho hình vẽ sau. Hỏi số hình tam giác và hình t ứ giác có trong
hình vẽ là bao nhiêu?

Chúc các em học tốt

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216)

Trang 14
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác