Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 20h:41' 30-03-2023
Dung lượng: 47.6 KB
Số lượt tải: 1223
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 20h:41' 30-03-2023
Dung lượng: 47.6 KB
Số lượt tải: 1223
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
PHÒNG GD & ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – KHỐI 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày kiểm tra: …../3/2023
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên: ...................................................................Lớp: .................................
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm): a) (0,25 điểm) Chữ số 5 trong số 38,459 có giá trị là:
5
5
A. 100
5
B. 1000
C. 10
1
Câu 2: (0,5 điểm) Tam giác ABC có độ dài đáy là 16cm, chiều cao tương ứng bằng 4 độ
dài đáy. Diện tích tam giác ABC là:
A. 64cm2
B. 32cm2
C. 16cm2
Câu 3: (0,5 điểm) Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18dm và 12dm; chiều cao là
15dm.
A.225 dm2
B.248 dm2
C. 144 dm2
5
Câu 4: (0,5 điểm) 25 dm = .................cm
A. 250 cm
B. 200 cm
C. 40 cm
Câu 5. (1,0 điểm): Nối các phép tính với kết quả của phép tính đó
015 : 0,2
0,6
0,15 x 5
0,15 : 0,5
0,3
0,15 x 2
0,15 : 0,25
0,75
0,15 x 4
Câu 6: (0,5 điểm) a) (0,25 điểm): Chiếc xe đạp được phát minh và công bố năm
1869, thuộc thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kì XX
C. Thế kì XXI
b) (0,25 điểm) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
Câu 7. (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình hộp chữ nhật có hai kích thước: chiều dài vào chiều rộng
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Hình lập phương có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau.
Hình lập phương có bốn mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 8. (0,25 điểm): Thể tích của hình lập phương cạnh 3cm là:
A. 27cm2
B. 36cm3
C. 27cm3
Câu 9. (0,25 điểm): Hằng làm một bài tập hết 1 phút 12 giây, thời gian Huy làm bài tập
đó gấp 3 lần thời gian Hằng làm. Hỏi Huy làm bài tập đó trong bao lâu?
A. 3 phút 12 giây
B. 1 phút 36 giây
C. 3 phút 36 giây
II. Phần Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a)6 giờ 42 phút + 2 giờ 24 phút
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
....
c) 93,813 - 46,47
b) 3 giờ 20 phút – 2 giờ 35 phút
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...
d) 5,28 : 4
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...
Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x: X x 12,5 = 15
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.........
Câu 3: (2,0 điểm) Một xã có 485,3 ha trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích
đất trồng lúa 289,6 ha. Tính tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó?
……….…………………..........
………………………………………………………………
……….……………………...........
…………………………………………………………..
………….…………………...........…………………………………………………………
….……….…………………..........…………………………………………………………
….……….…………………..........
………………………………………………………….
…………..………………….........
……………………………………………………………
Bài 4. (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,4 x 9,65 x 2,5
………….…………………...........…………………………………………………………
….……….…………………..........…………………………………………………………
….……….…………………..........
………………………………………………………….
…………..………………….........
……………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GHKII
Năm học: 2022 – 2023
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
4
5
6
7
Đáp án
C
D
A
C
A
B
Điểm
1
0,5
0,5
0,5
1
1
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông. Đúng 1 câu 0,25đ
Đ/S
Nội dung
Đ
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt 8 đỉnh 12 cạnh.
S
Hình lập phương có 4 mặt 8 đỉnh 8 cạnh.
S
Mét khối được viết tắt là m
Đ
Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a/ 26,7 + 8,41 = 35,11
b/ 436 - 19,2 = 271
c/ 0,4 × 1,5 = 0,6
d/ 2074 : 34 = 61
(Đúng 1 câu 0,5đ)
Câu 9: (0,5 điểm) Tìm x: 9,3 - x = 6,2 - 0,3
9,3 - x = 5,9
x = 9,3 - 5,9
x = 3,4
Câu 10: (2 điểm)
Một bể cá dạng hình lập phương có cạnh 40 cm.Tính diện tích kính dùng để làm
bể và lượng nước chứa trong bể tối đa là bao nhiêu lít ?
Bài giải
Diện tích kính dùng để làm bể cá là: 0,25đ
40 x 40 x5 = 8000 (cm )
0,5đ
Lượng nước chứa trong bể là:
0,25đ
40 x 40 x 40 = 64000 (cm )
64000 cm = 64 dm = 64 lít
Đáp số : 64 lít
0,5đ
0,25đ
0,25đ
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – KHỐI 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày kiểm tra: …../3/2023
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên: ...................................................................Lớp: .................................
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm): a) (0,25 điểm) Chữ số 5 trong số 38,459 có giá trị là:
5
5
A. 100
5
B. 1000
C. 10
1
Câu 2: (0,5 điểm) Tam giác ABC có độ dài đáy là 16cm, chiều cao tương ứng bằng 4 độ
dài đáy. Diện tích tam giác ABC là:
A. 64cm2
B. 32cm2
C. 16cm2
Câu 3: (0,5 điểm) Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18dm và 12dm; chiều cao là
15dm.
A.225 dm2
B.248 dm2
C. 144 dm2
5
Câu 4: (0,5 điểm) 25 dm = .................cm
A. 250 cm
B. 200 cm
C. 40 cm
Câu 5. (1,0 điểm): Nối các phép tính với kết quả của phép tính đó
015 : 0,2
0,6
0,15 x 5
0,15 : 0,5
0,3
0,15 x 2
0,15 : 0,25
0,75
0,15 x 4
Câu 6: (0,5 điểm) a) (0,25 điểm): Chiếc xe đạp được phát minh và công bố năm
1869, thuộc thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kì XX
C. Thế kì XXI
b) (0,25 điểm) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
Câu 7. (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình hộp chữ nhật có hai kích thước: chiều dài vào chiều rộng
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Hình lập phương có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau.
Hình lập phương có bốn mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 8. (0,25 điểm): Thể tích của hình lập phương cạnh 3cm là:
A. 27cm2
B. 36cm3
C. 27cm3
Câu 9. (0,25 điểm): Hằng làm một bài tập hết 1 phút 12 giây, thời gian Huy làm bài tập
đó gấp 3 lần thời gian Hằng làm. Hỏi Huy làm bài tập đó trong bao lâu?
A. 3 phút 12 giây
B. 1 phút 36 giây
C. 3 phút 36 giây
II. Phần Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a)6 giờ 42 phút + 2 giờ 24 phút
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
....
c) 93,813 - 46,47
b) 3 giờ 20 phút – 2 giờ 35 phút
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...
d) 5,28 : 4
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...
...................................................................
...................................................................
...................................................................
...
Câu 2: (0,5 điểm) Tìm x: X x 12,5 = 15
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.........
Câu 3: (2,0 điểm) Một xã có 485,3 ha trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích
đất trồng lúa 289,6 ha. Tính tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó?
……….…………………..........
………………………………………………………………
……….……………………...........
…………………………………………………………..
………….…………………...........…………………………………………………………
….……….…………………..........…………………………………………………………
….……….…………………..........
………………………………………………………….
…………..………………….........
……………………………………………………………
Bài 4. (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
0,4 x 9,65 x 2,5
………….…………………...........…………………………………………………………
….……….…………………..........…………………………………………………………
….……….…………………..........
………………………………………………………….
…………..………………….........
……………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GHKII
Năm học: 2022 – 2023
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
4
5
6
7
Đáp án
C
D
A
C
A
B
Điểm
1
0,5
0,5
0,5
1
1
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông. Đúng 1 câu 0,25đ
Đ/S
Nội dung
Đ
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt 8 đỉnh 12 cạnh.
S
Hình lập phương có 4 mặt 8 đỉnh 8 cạnh.
S
Mét khối được viết tắt là m
Đ
Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a/ 26,7 + 8,41 = 35,11
b/ 436 - 19,2 = 271
c/ 0,4 × 1,5 = 0,6
d/ 2074 : 34 = 61
(Đúng 1 câu 0,5đ)
Câu 9: (0,5 điểm) Tìm x: 9,3 - x = 6,2 - 0,3
9,3 - x = 5,9
x = 9,3 - 5,9
x = 3,4
Câu 10: (2 điểm)
Một bể cá dạng hình lập phương có cạnh 40 cm.Tính diện tích kính dùng để làm
bể và lượng nước chứa trong bể tối đa là bao nhiêu lít ?
Bài giải
Diện tích kính dùng để làm bể cá là: 0,25đ
40 x 40 x5 = 8000 (cm )
0,5đ
Lượng nước chứa trong bể là:
0,25đ
40 x 40 x 40 = 64000 (cm )
64000 cm = 64 dm = 64 lít
Đáp số : 64 lít
0,5đ
0,25đ
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất