Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề vật lý số 20 có lời giải chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Quyên
Ngày gửi: 12h:09' 31-03-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
01. ĐỀ VIP VẬT LÝ SỐ 1 Mã BXD1 (Dự đoán minh
họa TN THPT 2023)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 5 trang)
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..

Câu 1: Một con lắc đơn có dây dài

và vật nặng khối lượng

dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ ở

nơi có gia tốc trọng trường . Tại thời điểm, li độ cong của con lắc là . Đại lượng
được gọi là
A. lực căng dây của con lắc.
B. lực kéo về của con lắc.
C. trọng lực của con lắc.
D. lực hướng tâm của con lắc.
Hiệu điện thế ở hai đầu tụ luôn bằng suất điện động của nguồn, do đó luôn không đổi trong quá trình này.
Câu 2: Vật dao động điều hòa với phương trình
cm. Biên độ của dao động là
A. 10 cm.
B. 3 cm.
C. 6 cm.
D. 5 cm.
Câu 3: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những
chùm sáng đơn sắc là
A. lăng kính.
B. ống chuẩn trực.
C. phim ảnh.
D. buồng tối.
Câu 4: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ của phần tử vật chất.
B. tốc độ trung bình của phần tử vật chất.
C. tốc độ lan truyền dao động.
D. tốc độ cực đại của phần tử vật chất.
Câu 5: Trong máy phát thanh đơn giản, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao
động cao tần biến điệu là
A. anten phát.
B. mạch khuếch đại.
C. mạch biến điệu.
D. micro.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi, chiều dài đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với hai đầu cố định. Bước
sóng lớn nhất để cho sóng dừng hình thành trên sợi dây này là
A. .
B. .
Câu 7: Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là
A. âm nghe được.
B. siêu âm.

C.

.

C. tạp âm.

D.

.

D. hạ âm.

Câu 8: Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
,
. Đại lượng
được gọi là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
B. cường độ dòng điện cực đại.
C. tần số của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 9: Máy biến áp sẽ không có tác dụng đối với
A. dòng điện xoay chiều.
B. điện áp xoay chiều.
C. điện áp không đổi.
D. dòng điện tạo bởi đinamo.
Câu 10: Một nguồn phóng xạ, phát ra hai tia phóng xạ (có thể là hai trong bốn tia
tia phòng xạ này bay vào một từ trường đều, vết của quỹ đạo được mô tả như
hình vẽ. Hai tia phóng xạ này là
A. tia



.

,

,

, hoặc

). Các



B

B. tia



C. tia



D. tia



.
.
.

Câu 11: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian được gọi là dao động
A. tuần hoàn.
B. duy trì.
C. tắt dần.
D. cưỡng bức.
Câu 12: Hao phí trên đường dây truyền tải sẽ giảm đi 4 lần nếu ta
A. tăng điện trở dây truyền tải lên 2 lần.
B. tăng điện áp truyền đi lên 2 lần.
C. tăng chiều dài dây truyền tải lên 2 lần.
D. giảm tiết diện dây truyền tải 4 lần.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở

và tụ điện có dụng kháng
. So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề
A. sớm pha

.

B. trễ pha

.

C. trễ pha

.

D. sớm pha

.

Câu 14: Biết năng lượng liên kết của
là 160,64 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 8,032 MeV/nuclôn. B. 16,064 MeV/nuclôn. C. 5,535 MeV/nuclôn.
D. 160,64 MeV/nuclôn.
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái thứ n là
Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích thứ 2 là
A. 1,51 eV.
B. 4,53 eV.
C. ‒4,53 eV.
D. ‒1,51 eV.
Câu 16: Một điện tích điểm

đặt trong điện trường có vecto cường độ điện trường là

sau đây thể hiện đúng nhất lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên

eV.

thì biểu thức nào

?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng 60 cm. Trên dây có sóng dừng với
khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là
A. 120 cm.
B. 15 cm.
C. 30 cm.
D. 60 cm.
Câu 18: Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh
A. một nam châm vĩnh cửu.
B. một điện tích đứng yên.
C. một dòng điện xoay chiều.
D. một nam châm điện nuôi bằng dòng không đổi.
Câu 19: Công tơ điện được sử dụng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình hoặc nơi kinh doanh sản
xuất có tiêu thụ điện. 1 số điện (1 kWh) là lượng điện năng bằng
A. 1000 J.
B. 3600 J.
C. 3600000 J.
D. 1 J.
Câu 20: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 2,0 s. Thời gian ngắn nhất khi vật nhỏ đi từ vị trí có dây
treo theo phương thẳng đứng đến vị trí mà dây treo lệch một góc lớn nhất so với phương thẳng đứng là
A. 1,0 s.
B. 0,5 s.
C. 2,0 s.
D. 0,25 s.
Câu 21: Khi thực hiện thí nghiệm đo bước sóng của ánh sáng bằng phương pháp giao thoa Y ‒ âng. Khi
thực hành đo khoảng vân bằng thước cặp, ta thường dùng thước cặp đo khoảng cách giữa
A. vài vân sáng.
B. hai vân sáng liên tiếp.
C. hai vân tối liên tiếp.
D. vân sáng và vân tối gần nhau nhất.
Câu 22: Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36 μm. Lấy

Js;

C. Công thoát electron ra khỏi bề mặt của nhôm là
A. 3,45 eV.

B.

eV.

C.

eV.

D. 5,52 J.

m/s và

Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động

, điện trở trong

; mạch ngoài chứa

biến trở . Khi điều chỉnh để giá trị của biến trở tăng chậm từ 0 thì kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Hiệu điện thế ở hai đầu biến trở sẽ tăng.
B. Cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. Công suất tỏa nhiệt trên mạch ngoài tăng rồi sau đó giảm.
D. Công suất tỏa nhiệt bên trong nguồn tăng rồi sau đó giảm.

Câu 24: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số

,r

R

Hz lệch pha nhau

rad và có biên độ tương ứng là 9 cm và 12 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ
cm là
A. 212 cm/s.
B. 151 cm/s.
C. 178 cm/s.
D. 105 cm/s.
Câu 25: Mắt của một người bị tật cận thị với điểm cực viễn cách mắt 0,5 m. Để sửa tật cận thị thì cần đeo
sát mặt một kính là thấu kính có độ tụ
A. 2 dp.
B. ‒2 dp.
C. ‒0,5 dp.
D. 0,5 dp.
Câu 26: Tiến hành thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm
khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm và khoảng cách từ màn đến hai khe là 1,5 m. Vân sáng bậc 3 cách
vận sáng trung tâm một khoảng
A. 9,00 mm.
B. 2,00 mm.
C. 2,25 mm.
D. 7,5 mm.
Câu 27: Trong giờ thực hành, bạn An thực hiện thả rơi tự do ba vật (1), (2), (3) có cùng kích thước và khối
lượng dọc theo trục của một ống đồng. Trong đó (1), (2) và (3) lần lượt là các vật bằng nhôm,
sắt và nam châm đất hiếm. Phát biểu nào sau đây là sai với kết quả thí nghiệm mà An thực hiện?
A. (1) và (3) rơi nhanh như nhau.
B. (1), (2), (3) là thứ tự giảm dần của tốc độ rơi.
C. (1), (2), (3) là thứ tự tăng dần của tốc độ rơi.
D. (1) và (2) rơi nhanh như nhau.
Câu 28:

là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại



biểu thức
( tính bằng giây). Lấy
m/s. Sóng lan truyền trong chân không với
bước sóng Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề
A. 3 m.
B. 3 km.
C. 6 m.
D. 6 km.
Câu 29: Trong một môi trường đồng nhất không hấp thụ và phản xạ âm, đặt tại
âm đẳng hướng.

một nguồn âm điểm phát

là điểm trong môi trường mà có mức cường độ âm là 40 dB. Tại vị trí là trung điểm của

có mức cường độ âm
A. 80 dB.

B. 46 dB.

Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ.
trong. Nếu tăng cường độ của chùm sáng tới

C. 20 dB.

D. 34 dB.

là một quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện
thì

A. giá trị điện trở của
tăng.
LDR
C
B. cường độ dòng điện trong mạch chính giảm.
C. điện tích trên tụ không đổi.
D. điện tích trên tụ tăng.
Câu 31: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang. Tại thời điểm quan sát
phần sợi dây có dạng như hình vẽ. Tỉ số giữa tốc độ của
u (mm)

4

M



một

O
N

phần tử sóng
tại thời điểm
giá trị nào sau đây?
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D. 1,6.

4

10
20
30 gần nhất
và tốc độ cực đại mà nó có thể đạt được trong
quá trình
dao động

Câu 32: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng:
điện trở rất nhỏ; từ trường đều có
mạch, người ta cho

mH và

μF;

,

là hai thanh dẫn có

T phân bố như hình vẽ. Để kích thích dao động điện từ trong

(vuông góc với hai thanh dẫn, chiều dài 50 cm) di chuyển sang trái với vận tốc

không đổi
m/s. Kể từ thời điểm thanh đi qua (1) thời điểm đầu tiên cường độ dòng điện qua cuộn cảm
bằng 0,5 mA là
M

(1)

A

L

N


v

C


B
E

F

B

A. 1 µs.
B.
µs.
C. µs.
D. µs.
Câu 33: Một máy phát điện xoay chiều 3 pha đang hoạt động. Tại thời điểm , điện áp tức thời ở cuộn thứ
nhất gấp hai lần điện áp tức thời ở cuộn thứ hai còn điện áp tức thời ở cuộn thứ ba có độ lớn là 175 V. Điện
áp cực đại trên mỗi cuộn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 189 V.
B. 181 V.
C. 186 V.
D. 178 V.
Câu 34: Hai điểm sáng

dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng
trên trục
. Hình vẽ bên là
đồ thị li độ – thời gian tương ứng của hai dao động. Hai
điểm sáng đi qua nhau lần đầu tiên vào
x(cm)
thời điểm nào sau đây?
A. 0,38 s.
B. 0,33 s.
C. 0,39 s.
O
t ( s)
D. 0,36 s.
xM
4
8

Câu 35: Bắn hạt

vào hạt nhân nhôm đang

4
12

8
12

12
12

xN

16
12

đứng yên gây ra phản ứng


Biết phản ứng thu năng lượng
MeV và không kèm theo bức xạ . Hai hạt nhân tạo có cùng vận
tốc. Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Động
năng của hạt

A. 0,013 MeV.
B. 0,081 MeV.
C. 0,045 MeV.
D. 0,026 MeV.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
điện trở có

vào hai đầu đoạn mạch

như hình bên gồm hai

Ω giống nhau, hai cuộn thuần cảm giống nhau và tụ điện có điện dung

. Sử dụng một

dao động kí số, ta thu được đồ thì biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch


như hình bên. Giá trị của


u (V )
20

L

R
A

C

L

R

O

B

M

 20

A.

μF.

B.

μF.

C.

t (s)
1
150

3
150

2
150

μF.

D.

Câu 37: Một vật nặng được giữ cân bằng nhờ hai sợi dây có chiều dài
Biết Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề

4
150

μF.

cm và

cm như hình vẽ.
a

cm
Đưa vật nặng lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ. Chu kì
g
dao động bé của vật nặng bằng
A. 2,11 s.
B. 1,38 s.
C. 1,68 s.
D. 2,78 s.

b
l1
l2

Câu 38: Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc phát ra bức xạ có bước sóng .
Biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm cách vân trung tâm 4,2 mm là một vân
sáng bậc 5. Di chuyển màn quan sát ra xa hai khe một khoảng 0,6 m thì thấy

lúc này lại là một vân tối và

trong quá trình di chuyển có quan sát được một lần
A. 700 nm.
B. 500 nm.


D. 400 nm.

là vân sáng. Giá trị của
C. 600 nm.

Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm
đứng, phát ra hai sóng có bước sóng
cực đại.



nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (
A.

, dao động cùng pha theo phương thẳng

. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ

là hai điểm ở mặt nước sao cho

nguồn. Độ dài đoạn



là hình vuông.

là một điểm thuộc cạnh

). Biết phần tử tại

dao động ngược pha với các

gần nhất với giá trị nào sau đây?

.

B.

.

C.

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ, vật nặng

.

có khối lượng

D.

m/s2. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn một

đoạn 4 cm. Treo thêm vật

phía dưới vật

bằng một sợi dây mãnh nhẹ, không

giãn. Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề Sợi dây xuyên qua


g

được giữ đứng yên bởi một cái chốt, hệ cân bằng lò xo

một đoạn 10 cm. Rút nhẹ chốt,

.

được treo thẳng đứng ở nơi có gia

tốc trọng trường

một lỗ nhỏ. Ban đầu



trượt trên dây thẳng đứng đi xuống. Biết lực ma

k

bởi
M

N

giãn
sát

giữa

và sợi dây có độ lớn bằng 0,25 trọng lượng của

m/s. Biên độ dao động của
A. 4,74 cm.
B. 3,26 cm.
C. 7,12 cm.
D. 6,21 cm.

sau khi

. Khi

rời khỏi dây thì tốc độ của nó là 2,25

rời khỏi dây gần nhất giá trị nào sau đây?

 HẾT

ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Một con lắc đơn có dây dài

và vật nặng khối lượng

dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ ở

nơi có gia tốc trọng trường . Tại thời điểm, li độ cong của con lắc là . Đại lượng
A. lực căng dây của con lắc.
B. lực kéo về của con lắc.
C. trọng lực của con lắc.
D. lực hướng tâm của con lắc.
 Hướng dẫn: Chọn B.

được gọi là

Đại lượng
được gọi là lực kéo về.
Hiệu điện thế ở hai đầu tụ luôn bằng suất điện động của nguồn, do đó luôn không đổi trong quá trình này.
Câu 2: Vật dao động điều hòa với phương trình
A. 10 cm.
B. 3 cm.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Biên độ của dao động

C. 6 cm.

cm. Biên độ của dao động là
D. 5 cm.

cm
Câu 3: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có nhiệm vụ phân tách chùm sáng đi vào thành những
chùm sáng đơn sắc là
A. lăng kính.
B. ống chuẩn trực.
C. phim ảnh.
D. buồng tối.
 Hướng dẫn: Chọn A.
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính là bộ phận có tác dụng phân tách các chùm sáng đi vào thành các
chùm sáng đơn sắc. Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề
Câu 4: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ của phần tử vật chất.
B. tốc độ trung bình của phần tử vật chất.
C. tốc độ lan truyền dao động.
D. tốc độ cực đại của phần tử vật chất.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
Câu 5: Trong máy phát thanh đơn giản, mạch dùng để trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao
động cao tần biến điệu là
A. anten phát.
B. mạch khuếch đại.
C. mạch biến điệu.
D. micro.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Mạch biến điệu trộn dao động âm tần và dao động cao tần thành dao động cao tần.

Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi, chiều dài đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với hai đầu cố định. Bước
sóng lớn nhất để cho sóng dừng hình thành trên sợi dây này là
A. .
B. .
C. .
D.
.
 Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
o sóng dừng hình thành trên dây với bước sóng lớn nhất tương ứng trên dây có 1 bó sóng.

.
Câu 7: Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là
A. âm nghe được.
B. siêu âm.
 Hướng dẫn: Chọn D.
Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz → hạ âm.

C. tạp âm.

D. hạ âm.

Câu 8: Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ
,
. Đại lượng
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
B. cường độ dòng điện cực đại.
C. tần số của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện.
 Hướng dẫn: Chọn B.

được gọi là

là cường độ dòng điện cực đại.
Câu 9: Máy biến áp sẽ không có tác dụng đối với
A. dòng điện xoay chiều.
B. điện áp xoay chiều.
C. điện áp không đổi.
D. dòng điện tạo bởi đinamo.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Máy biến áp sẽ không có tác dụng với điện áp không đổi.
Câu 10: Một nguồn phóng xạ, phát ra hai tia phóng xạ (có thể là hai trong bốn tia
tia phòng xạ này bay vào một từ trường đều, vết của quỹ đạo được mô tả như
hình vẽ. Hai tia phóng xạ này là
A. tia
B. tia



.



C. tia



D. tia



.

,

,

, hoặc

). Các


B

.
.

 Hướng dẫn: Chọn A.
Nguồn phóng xạ này phát ra tia

.
Câu 11: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian được gọi là dao động
A. tuần hoàn.
B. duy trì.
C. tắt dần.
D. cưỡng bức.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian được gọi là dao động tắt dần.
Câu 12: Hao phí trên đường dây truyền tải sẽ giảm đi 4 lần nếu ta Liên hệ số O937-351-107 Zalo để
mua bộ đề
A. tăng điện trở dây truyền tải lên 2 lần.
B. tăng điện áp truyền đi lên 2 lần.
C. tăng chiều dài dây truyền tải lên 2 lần.
D. giảm tiết diện dây truyền tải 4 lần.
 Hướng dẫn: Chọn B.
Để giảm hao phí truyền tải 4 lần, ta tăng điện áp truyền đi lên 2 lần.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở

đoạn mạch

và tụ điện có dụng kháng

A. sớm pha .
 Hướng dẫn: Chọn B.
Ta có:
o

B. trễ pha

. So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu

.



C. trễ pha

.

D. sớm pha

.

.

→ so với cường độ dòng điện thì điện áp hai đầu mạch trễ pha góc

.

Câu 14: Biết năng lượng liên kết của
là 160,64 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 8,032 MeV/nuclôn. B. 16,064 MeV/nuclôn. C. 5,535 MeV/nuclôn.
D. 160,64 MeV/nuclôn.
 Hướng dẫn: Chọn A.
Ta có:
o

MeV/nucleon.

Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái thứ n là
Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích thứ 2 là
A. 1,51 eV.
B. 4,53 eV.
C. ‒4,53 eV.
D. ‒1,51 eV.
 Hướng dẫn: Chọn D.
Ta có:
o trạng thái kích thích thứ 2 ứng với

Câu 16: Một điện tích điểm

eV.

.
eV

đặt trong điện trường có vecto cường độ điện trường là

sau đây thể hiện đúng nhất lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên

thì biểu thức nào

?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Biểu thức liên hệ giữa lực điện và điện trường Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề
Câu 17: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng 60 cm. Trên dây có sóng dừng với
khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là
A. 120 cm.
B. 15 cm.
C. 30 cm.
D. 60 cm.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây khi có sóng dừng là nửa bước sóng.
Câu 18: Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh
A. một nam châm vĩnh cửu.
B. một điện tích đứng yên.
C. một dòng điện xoay chiều.
D. một nam châm điện nuôi bằng dòng không đổi.
 Hướng dẫn: Chọn C.

Điện từ trường có thể tồn tại xung quanh một dòng điện xoay chiều.
Câu 19: Công tơ điện được sử dụng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình hoặc nơi kinh doanh sản
xuất có tiêu thụ điện. 1 số điện (1 kWh) là lượng điện năng bằng
A. 1000 J.
B. 3600 J.
C. 3600000 J.
D. 1 J.
 Hướng dẫn: Chọn C.
Một số điện được tính bằng 3600000 J.
Câu 20: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 2,0 s. Thời gian ngắn nhất khi vật nhỏ đi từ vị trí có dây
treo theo phương thẳng đứng đến vị trí mà dây treo lệch một góc lớn nhất so với phương thẳng đứng là
Liên hệ số O937-351-107 Zalo để mua bộ đề
 
Gửi ý kiến