50 chủ đề phát triển từ bộ minh họa năm 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:38' 04-04-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:38' 04-04-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
PHÁT TRIỂN CÂU 38 ĐỀ THI MINH HỌA CỦA BỘ GIÁO DỤC NĂM 2023
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Để tính khoảng cách từ điểm
trên đường thẳng
Điểm
đến đường thẳng
ta cần xác định được hình chiếu
của điểm
.
thường được dựng theo hai cách sau:
Cách 1: Trong mặt phẳng
vẽ
Cách 2: Dựng mặt phẳng
qua
. Khi đó:
và vuông góc với
.
tại
. Khi đó:
.
M
H
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho điểm
và mặt phẳng
khoảng cách từ điểm
. Gọi
đến mặt phẳng
Cách 1: Tìm hình chiếu điểm
là hình chiếu của
qua
.
.
kẻ
. Vậy
M
.
và vuông góc với
Bước 2: Xác định giao tuyến
Bước 3: Trong mặt phẳng
. Khi đó
.
trên mặt phẳng
Bước 1: Chọn mặt phẳng
xuống
d
H
Cách 2: Dùng talet
Trang 1
.
được gọi là
Giả sử đã biết
,
Nếu
thì
Nếu
cắt
và
tại
.
.
thì
.
M
M
A
A
H
H
K
Chú ý: Thường sử dụng công thức sau:
Công thức tính tỉ lệ khoảng cách:
3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
:
- Nếu
và
cắt nhau hoặc trùng nhau thì
- Nếu
và
song song với nhau thì
.
M
K
H
N
Trang 2
'
K
I
Câu 38. (Đề thi minh họa BGD 2023) Cho hình chóp đều
hình bên). Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
B.
có chiều cao
đến mặt phẳng
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
S
I
A
D
H
O
B
- Gọi
,
là trung điểm
Có
Mà
C
. Trong
, kẻ
.
.
nên
.
- Vì O là trung điểm BD nên
Có
(tham khảo
.
,
.
Trang 3
.
CHỦ ĐỀ 1
DẠNG TƯỢNG TỰ CÂU 38 TRONG ĐỀ THI MINH HỌA CỦA BỘ GIÁO DỤC NĂM 2023
Câu 1.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông cân tại
phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm
A.
.
đến mặt phẳng
B.
.
,
và
vuông góc với mặt
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
. Suy ra:
Câu 2.
Cho hình chóp
khoảng cách từ
A.
.
có
, tam giác
đến mặt phẳng
B.
.
vuông tại
và có
, Tính
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Trang 4
D.
.
Câu 3.
từ
Cho hình chóp
đến mặt phẳng
A.
,
,
đáy là tam giác đều cạnh
. Tính khoảng cách
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là trung điểm
và
.
Ta có:
Câu 4.
.
Cho hình chóp
cách từ
có đáy là hình vuông cạnh
đến mặt phẳng
A.
.
,
. Tính khoảng
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải:
Chọn D
Ta có:
Câu 5.
.
Cho hình chóp
Tính khoảng cách từ
A.
có đáy là hình chữ nhật
đến mặt phẳng
.
B.
.
,
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn C
Ta có:
Câu 6.
.
Cho hình chóp
đến mặt phẳng
có
. Đáy là hình vuông cạnh
.
Trang 5
, hãy tính khoảng cách từ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn D
Ta có:
.
Câu 7.
Cho hình chóp
phẳng đáy và
có đáy là tam giác vuông đỉnh
. Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
B.
,
,
vuông góc với mặt
bằng
C.
D.
Lời giải
Chọn A
S
2a
H
C
A
a
B
Ta có
.
Kẻ
. Khi đó
là khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Ta có
.
Câu 8.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
A.
B.
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 6
D.
Ta có:
Trong mặt phẳng
: Kẻ
.
. Chọn D
Câu 9.
Cho hình chóp
Khoảng cách từ
có
đến
A.
, đáy
bằng:
B.
C.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là hình chiếu của
là hình chữ nhật. Biết
lên
ta chứng minh được
Trang 7
D.
,
.
Câu 10. Cho hình chóp
có đáy
. Biết diện tích tam giác
A.
.
là hình vuông, cạnh bên
là
B.
. Khoảng cách từ điểm
.
C.
vuông góc với đáy và
đến
.
là:
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
hay
vuông tại
.
. Do đó
Gọi
. Ta có:
là hình vuông cạnh
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 11. Cho hình chóp
,
A.
có đáy
là tam giác vuông tại
. Khoảng cách từ điểm
.
đến mặt phẳng
B.
.
.
Lời giải
Chọn C
S
K
C
H
B
Ta có
Trang 8
và
bằng
C.
A
, biết
D.
.
,
.
Trong
, kẻ
, mà
Trong
, kẻ
, mà
Vì
vuông tại
Mặt khác có
Vì
hay
nên
.
.
là đường cao nên
vuông tại
Vậy có
.
.
nên
.
là đường cao
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 12. Cho tứ diện
Khoảng cách từ
A.
có
đến
đôi một vuông góc với nhau
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là chân đường cao kẻ từ
lên
là chân đường cao kẻ từ
Gọi
là giao của AA' với CC' suy ra H là trực tâm của tam giác
lên
Ta dễ dàng chứng
minh được
Do đó:
Ta có: Tam giác
Tính
vuông tại
có
là đường cao. Suy ra :
Trang 9
(1)
Lại có: Tam giác
vuông tại
có
Từ (1) và (2) suy ra:
là đường cao. Suy ra:
(2)
Thay
vào, ta được:
Vậy
Câu 13. Cho hình chóp
có đáy
; góc giữa đường thẳng
Khoảng cách từ
A.
đến
.
là tam giác đều cạnh
và mặt phẳng
bằng
,
. Gọi
vuông góc với mặt phẳng
là trung điểm cạnh
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Vì
Dựng
.
là trung điểm của
vuông góc với
Xét tam giác vuông
Câu 14. Cho hình chóp
.
tại
mà
.
ta có:
.
có đáy là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ
phẳng
bằng
Trang 10
đến mặt
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
* Gọi
và
là trọng tâm tam giác
,
là trung điểm của
và
* Gọi
.
là trung điểm của
* Xét tam giác
ta có
,
là hình chiếu của
lên
ta có
vuông tại I ta có:
.
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
với mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ
A.
.
B.
đến
.
,
,
và
vuông góc
bằng?
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 11
.
D.
.
CÁCH 1:
Ta có
.
Kẽ
,kẻ
.
;
CÁCH 2: Ta có
.
(
)
Câu 16. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
mặt bên
là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ
phẳng
A.
bằng
.
B.
.
C.
Lời giải.
Chọn B
Trang 12
D.
.
đến mặt
S
A
H
là trung điểm của
Gọi
là giao điểm của
Kẻ
D
O
K
B
Gọi
I
C
Khi đó,
và
suy ra
. Kẻ
tại
(
là trung điểm
).
tại I. Khi đó:
Xét tam giác
có:
.
Khi đó:
Suy ra:
Câu 17. Cho hình chóp
có đáy
và vuông góc với đáy. Gọi
từ
đến mặt phẳng
A.
.
,
là hình chữ nhật với
lần lượt là trung điểm của
,
và
. Cạnh bên
. Tính khoảng cách
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Vì:
vuông:
Trang 13
.
D.
.
vuông:
là đường trung bình của tam giác
Khi đó:
nên chọn đáp án A.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 18. Cho khối chóp
Hình chiếu của
khoảng cách
từ
có đáy
lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm
đến mặt phẳng
A.
là hình thang vuông tại
B.
C.
Chọn C
là trung điểm của
Tam giác
,
là hình chiếu của
vuông tại
có
vuông tại
có
lên
và
Ta có
Tam giác
của
và
.
Lời giải.
Gọi
và
Vậy
Trang 14
D.
,
Tính
Câu 19. Cho hình chóp
vuông góc của
lên
Tính khoảng cách từ
A.
có đáy là tam giác vuông tại
là trung điểm
của
đến mặt phẳng
.
B.
là trung điểm
. Mặt phẳng
. Hình chiếu
tạo với
một góc
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
S
I
K
B
C
H
M
A
Gọi
là trung điểm cạnh
thì
là đường trung bình của tam giác
nên
.
Mặt khác, do
; lại có
Gọi
nên
. Suy ra góc giữa
nên góc này bằng góc
là hình chiếu của
lên
thì
và
. Từ giả thiết suy ra
và
.
.
Xét tam giác vuông
Gọi khoảng cách từ
là góc giữa
.
đến mặt phẳng
lần lượt là
.
Cách 1:
Ta có
.
Cách 2:
là đường trung bình của tam giác
Câu 20. Cho hình chóp
có
nên
, tam giác
đều, tam giác
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ
Trang 15
vuông cân tại
đến mặt phẳng
bằng
và nằm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Do tam giác
vuông cân tại
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
.
Kẻ
.
Ta có:
Từ
.
và
.
Ta có
.
Do tam giác
vuông cân tại
Do tam giác
đều
Xét tam giác vuông
và
.
.
, ta có
.
Vậy
.
Câu 21. Cho hình chóp
thẳng
vuông góc với mặt đáy
có đáy là hình thoi tâm
và
cạnh
. Khoảng cách từ
Trang 16
và có góc
đến mặt phẳng
. Đường
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có: tứ giác
Gọi
là hình thoi cạnh
là trung điểm cạnh
có
suy ra tam giác
. Suy ra
Kẻ
và
là tam giác đều cạnh
.
.
và
.
Vì
.
Kẻ
.
Từ đó ta có:
.
Câu 22. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD 2a . Tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD
bằng 45 . Gọi M là trung điểm của SD , hãy tính theo a khoảng cách từ M đến mặt phẳng SAC .
A. d
2a 1513
.
89
B. d
a 1315
.
89
C. d
Lời giải
Chọn D
Trang 17
2a 1315
.
89
D. d
a 1513
.
89
Gọi H là trung điểm của AB SH AB ( SAB cân tại S ).
SAB ABCD AB
SH ABCD .
Ta có SAB ABCD
SH AB cmt
Vì SH ABCD , nên hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ABCD là HC , suy
45 .
ra SC , ABCD SC , HC SCH
2
2
AB
a 17
2
a
2
HBC vuông tại B , có HC HB BC
.
BC 2a
2
2
2
2
2
SHC vuông cân tại H , suy ra SH HC
Ta có
d M , SAC
d D , SAC
Mặt khác
a 17
.
2
MS 1
1
1
d M , SAC d D , SAC d B , SAC .
DS 2
2
2
d B , SAC
d H , SAC
BA
2 d B , SAC 2d H , SAC .
HA
Từ đó d M , SAC d H , SAC .
Trong mặt phẳng SAC , kẻ HI AC và kẻ HK SI .
AC HI gt
AC SHI AC HK .
Ta có
AC SH SH ABCD
HK SI gt
HK SAC d H , SAC HK .
Ta có
HK AC cmt
ABC vuông tại B , có AC AB 2 BC 2 a 2 2a a 5.
2
.
Trang 18
SHI vuông tại H , có
SH .HI
HK
SH 2 HI 2
Câu 23. Cho hình chóp
. Điểm
theo
A.
2
a 17 a 5
2 5
có đáy
là trung điểm đoạn
. Mặt phẳng
a 17 a 5
.
2
5
hai mặt phẳng
tạo với mặt phẳng
và
và
cùng vuông góc với mặt phẳng
một góc
. Tính khoảng cách từ
.
.
B.
.
C.
Chọn A
Theo đề ta có
là hình chiếu vuông góc của
trên
.
Suy ra: Góc giữa hai mặt phẳng
Gọi
a 1513
.
89
là hình thang vuông tại
Lời giải
Gọi
2
là trung điểm của
Do
là hình bình hành nên
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên
. Suy ra
Dễ thấy:
Trang 19
.
D.
.
đến
Suy ra:
.
Trong tam giác
ta có:
Câu 24. Cho hình lập phương
có cạnh bằng
(tham khảo hình bên dưới).
A
D
B
A'
C
D'
B'
C'
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Gọi
Do
là tâm hình vuông
là hình vuông nên
Do
.
tại
.
là hình lập phương nên
.
tại
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Trang 20
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng
là trung điểm của
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
+) Trong mặt phẳng
,
.
+)
là trung điểm
, hạ
.
.
+) Trong tam giác vuông
.
Trang 21
đến mặt phẳng
.
D.
và
. Gọi
là
.
.
Vậy
.
Câu 26. Cho lăng trụ đứng
trung điểm của
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
.
B.
.
đến mặt phẳng
C.
.
Lời giải.
Chọn D
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
lên
và
.
Ta có
Mà
Vậy
.
;
nên
.
.
Trang 22
và
. Gọi
bằng
D.
.
là
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ).
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải.
Chọn D
Trong
, gọi
là giao điểm của
và
. Khi đó hai tam giác
Do đó
Từ
và
đồng dạng.
, tâm
. Hình chiếu
.
kẻ
Kẻ
thì
là trung điểm của
thì
.
.
Câu 28. Cho hình hộp
vuông góc của
,
.
Vậy
khoảng cách
và
có đáy
lên mặt phẳng
từ điểm
đến mặt phẳng
là hình vuông cạnh
trùng với
.
Trang 23
. Biết tam giác
vuông cân tại
. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải.
Chọn D
Ta có:
.
Vì tam giác
Gọi
vuông cân tại
là trung điểm của
Trong mặt phẳng
Ta có:
. Suy ra
(vì
.
.
: kẻ
Vì
Do
nên ta có:
.
và
). Suy ra
. Do đó:
thẳng hàng và
.
nên
.
Ta có:
Vậy
.
.
.
Trang 24
CHỦ ĐỀ 2
DỰ ĐOÁN CÁC DẠNG CÂU THAY THẾ CÂU 38 ĐỀ THI MINH HỌA, CÓ THỂ RA TRONG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
Tính khoảng cách giữa đường thẳng
- Nếu
cắt
- Nếu
hoặc
và
:
nằm trong
thì
thì
.
với
M
H
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
- Nếu
cắt
- Nếu
hoặc
và
thì
.
thì
với
M
H
Câu 29. Cho hình thang vuông
vuông ở
với
. Tính khỏang cách giữa đường thẳng
A.
lấy điểm
.
với
B.
.
và ,
C.
Lời giải
Chọn A.
Trang 25
. Trên đường thẳng vuông góc tại
.
và
D.
.
.
Vì
//
nên
Kẻ
//
, do
Trong tam giác vuông
.
,
nên
suy ra
.
ta có:
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 30. Cho hình chóp
và
có đường cao
. Khoảng cách giữa đường thẳng
A.
.
B.
. Gọi
và
và
lần lượt là trung điểm của
bằng:
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
và
lần lượt là trung điểm của
và
nên
Trang 26
//
//
.
.
Ta có:
(vì
là trung điểm của OA).
Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều
Khoảng cách từ đường thẳng
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
S
H
A
I
O
B
Gọi
lần lượt là trung điểm cạnh
Vẽ
tại
D
và
M
C
thì
thì
đều cạnh
Và
Câu 32. Cho hình chóp
và
có đường cao
. Gọi
. Tính khoảng cách giữa đường thẳng
A.
và
B.
C.
Chọn A.
và
lần lượt là trung điểm của
.
Lời giải
Khoảng cách giữa đường thẳng
và
:
Trang 27
D.
đến
Câu 33. Cho hình chóp
Gọi
A.
và
có
mặt đáy
lần lượt là trung điểm của
.
B.
và
.
C.
là hình thang vuông có chiều cao
Tính khoảng cách giữa đường thẳng
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn C.
S
D
A
I
J
B
C
.
Lại có
( hình thang vuông) suy ra
theo tính chất hình thang, nên
Câu 34. Cho hình thang vuông
tại
A.
lấy điểm
vuông ở
với
.
Trên đường thẳng vuông góc với
Tính khoảng cách giữa
B.
.
C.
và
.
D.
Lời giải
Chọn A.
S
H
C
D
A
B
Trang 28
.
Trong tam giác
, dựng
;
Vì
Xét tam giác vuông
có :
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 35. Cho hình chóp
. Gọi
có đáy
là trung điểm của
A.
là hình vuông cạnh
. Tính khoảng cách
B.
,
giữa đường thẳng
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là tâm hình vuông.
Ta có:
( vì
Gọi I là trung điểm AD
Trong
Trong
kẻ
kẻ
tại K
tại H (1)
Ta có:
Từ
Trang 29
vuông góc với đáy và
là trung điểm
)
và mặt phẳng
Trong tam giác
ta có:
Biết
Vậy:
Câu 36. Cho hình chóp
. Gọi
là trung điểm của
đáy và mặt phẳng
mặt phẳng
A.
có đáy
là hình thang vuông tại
, biết hai mặt phảng
tạo với đáy một góc
. Tính theo
.
B.
.
C.
Chọn B
Kẻ
Ta có
Gọi
,
cùng vuông góc với
khoảng cách từ trung điểm cạnh
.
Lời giải
Gọi
và
và
. Ta có
đồng dạng với
là trung điểm của
nên suy ra
.
Trang 30
.
D.
.
đến
Ta có
Từ
kẻ
suy ra
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
- Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
cắt
ở
đồng thời vuông góc với cả
- Đoạn
và
và
là đường thẳng
.
được gọi là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
M
và
'
N
Cách xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
Cách 1:
Chọn mặt phẳng
chứa đường thẳng
Khi đó
cắt
và song song với
.
'
M
H
Cách 2:
Trang 31
.
và
.
.
ở
và
Dựng hai mặt phẳng song song và lần lượt chứa hai đường thẳng.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là khoảng cách cần tìm.
Khi đó
.
'
Cách 2: Dựng đoạn vuông góc chung và tính độ dài đoạn đó.
Trường hợp 1:
và
vừa chéo nhau vừa vuông góc với nhau
Bước 1: Chọn mặt phẳng
chứa
Bước 2: Trong mặt phẳng
kẻ
Khi đó
và vuông góc với
tại
.
.
là đoạn vuông góc chung và
.
'
I
J
Trường hợp 2:
và
chéo nhau mà không vuông góc với nhau
Bước 1: Chọn mặt phẳng
Bước 2: Dựng
dựng đoạn
Khi đó
và song song với
là hình chiếu vuông góc của
, lúc đó
Bước 3: Gọi
chứa
là đường thẳng đi qua
xuống
.
bằng cách lấy điểm
và song song với
, dựng
là đoạn vuông góc chung và
.
Trang 32
.
M
K
d
H
N
'
Hoặc
Bước 1: Chọn mặt phẳng
Bước 2: Tìm hình chiếu
tại
của
Bước 3: Trong mặt phẳng
tại
, từ
dựng
Khi đó
.
xuống mặt phẳng
, dựng
, từ
là đoạn vuông góc chung và
M
'
H
Câu 37. Cho tứ diện đều
có cạnh bằng
d
J
cm. Gọi
là trung điểm của
. Khoảng cách giữa
là:
.
cắt
.
I
A.
dựng đường thẳng song song với
.
và
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Trang 33
D.
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Ta có
Gọi
và trọng tâm của tam giác
và
.
.
là trung điểm của
.
.
Gọi
là trung điểm của
, ta có
.
Ta có:
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 38. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
thẳng
A.
và
.
có đáy là tam giác vuông tại
(hình minh họa). Gọi
,
là trung điểm của
,
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai đường
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 34
.
D.
.
Gọi
là trung điểm của
, ta có:
nên ta được
.
Do đó
.
Tứ diện
vuông tại
nên ta có:
.
Vậy
.
Câu 39. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
A.
.
có đáy
. Gọi
và
là tam giác vuông cân tại
là trung điểm của
.
,
vuông góc với
(tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Cách 1
Trang 35
.
D.
.
Gọi
là trung điểm của
Gọi
là hình chiếu của
, khi đó
lên
.
. Dễ dàng chứng minh được
Suy ra
.
.
Trong tam giác
Suy ra
vuông tại
có:
, trong đó
. Vậy
,
.
.
Cách 2 (Phương pháp tọa độ hóa):
Chọn
, gắn bài toán vào hệ trục tọa độ
,
,
,
,
.
Ta có:
Suy ra
, trong đó
với
, hay
,
,
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Trang 36
Câu 40. Cho tứ diện
Gọi
là trung điểm của
A.
có
đôi một vuông góc với nhau,
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
vuông cân tại
Dựng hình chữ nhật
Gọi
,
là trung điểm của
, ta có
là hình chiếu vuông góc của
trên
ta có:
mà
vuông tại
, đường cao
Cách 2:
Trang 37
và
và
bằng
D.
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình vẽ, khi đó
,
,
,
là trung điểm của
Ta có
;
;
Câu 41. Cho hình chóp
bằng
, có
, đáy là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
. Biết thể tích khối chóp
bằng:
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Do hình chóp
tại
đều nên
thì
là đường cao của hình chóp (
là đoạn vuông góc chung của
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
Trang 38
và
là trọng tâm tam giác đều
.
.
). Kẻ
Ta có
,
,
.
Ta có
Câu 42. Cho hình chóp
. Gọi
A.
có tam giác
là trung điểm của
.
vuông tại
. Khoảng cách
B.
.
giữa
C.
Chọn A
Ta có
.
, dựng
và cắt
ở
.
Ta có
Ta có
.
Trang 39
và
.
Lời giải
Trong
,
,
,
,
là
D.
.
Xét
vuông tại
có
.
.
Xét
vuông ở
Thế vào
, ta có
có
Cách 2:
Nhận xét: Các dạng toán về khoảng cách nếu có thể thì nên sử dụng các quan hệ song song và tỉ lệ để
đưa về tính khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp.
Gọi
là trung điểm của
.
Ta có
Kẻ
.
,
, ta có
.
Ta có
Xét tam giác
Vậy
.
vuông tại
có
A.
.
.
Câu 43. Cho hình chóp
phẳng đáy và
là đường cao, suy ra
có đáy là hình chữ nhật,
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
C.
Lời giải
Trang 40
,
,
,
vuông góc với mặt
bằng
D.
Chọn B
Gọi
là tâm hình chữ nhật và M là trung điểm
, ta có:
.
Do đó
Ta có:
Suy ra:
đôi một vuông góc nên
.
Câu 44. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi cạnh
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
, biết góc giữa đường thẳng
A.
B.
và mặt đáy bằng
.
C.
Lời giải
Chọn B
Trang 41
D.
và
Không mất tính tổng quát, giả sử
Gọi
là trung điểm của
Tam giác
cân tại
.
. Kẻ
;
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên
Áp dụng định lý hàm số
.
:
Theo đề bài:
Lại có:
.
Ngoài ra:
Chú ý rằng
;
nên khoảng cách giữa
bằng 2 lần khoảng cách từ
Câu 45. Cho hình chóp
phẳng đáy và
. Gọi
và
.
là khoảng cách giữa
và mặt phẳng
,
(theo định lý Ta-let),
có đáy là hình chữ nhật
là trung điểm của
,
vuông góc với mặt
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
Trang 42
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là trung điểm của
Vì
nên
.
.
Do đó
.
Vì
Trong
Trong
Vì
và
là trung điểm của
, kẻ
nên
,
, kẻ
.
.
.
mà
.
Trang 43
Suy ra
.
Ta có
và
là trung điểm của
Lại có
nên
.
.
Suy ra
.
Mặt khác
.
Do đó
.
Cách khác:
Gọi
thì
.
.
Vì
là tứ diện vuông tại
nên đặt
thì ta có
.
Suy ra
.
Câu 46. Cho hình chóp
mặt đáy.
là trung điểm
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính khoảng cách giữa
Trang 44
và
.
,
và
vuông góc với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Cách 1
Gọi
là điểm đối xứng với
Ta có các tứ giác
Có
và
qua
,
là trung điểm của
và
là trung điểm của
là các hình bình hành.
nên
.
vuông cân tại
Kẻ
,
có
nên
và
.
Có
.
Có
Ta có
Vậy
.
.
,
;
.
.
Cách 2:
Trang 45
.
Chọn hệ trục tọa độ
Ta có
sao cho:
,
,
.
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là:
.
Vậy
.
Câu 47. Cho hình chóp tứ giác đều
một góc
A.
có cạnh đáy bằng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
.
và
, cạnh
tạo với mặt phẳng đáy
bằng
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 46
.
D.
.
Gọi
là tâm của mặt đáy,
là trung điểm của
,
là hình chiếu của
Ta có
.
.
Ta có
Tam giác
trên
, mà
vuông tại
và có đường cao
.
nên
.
Vì
.
Trang 47
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Để tính khoảng cách từ điểm
trên đường thẳng
Điểm
đến đường thẳng
ta cần xác định được hình chiếu
của điểm
.
thường được dựng theo hai cách sau:
Cách 1: Trong mặt phẳng
vẽ
Cách 2: Dựng mặt phẳng
qua
. Khi đó:
và vuông góc với
.
tại
. Khi đó:
.
M
H
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Cho điểm
và mặt phẳng
khoảng cách từ điểm
. Gọi
đến mặt phẳng
Cách 1: Tìm hình chiếu điểm
là hình chiếu của
qua
.
.
kẻ
. Vậy
M
.
và vuông góc với
Bước 2: Xác định giao tuyến
Bước 3: Trong mặt phẳng
. Khi đó
.
trên mặt phẳng
Bước 1: Chọn mặt phẳng
xuống
d
H
Cách 2: Dùng talet
Trang 1
.
được gọi là
Giả sử đã biết
,
Nếu
thì
Nếu
cắt
và
tại
.
.
thì
.
M
M
A
A
H
H
K
Chú ý: Thường sử dụng công thức sau:
Công thức tính tỉ lệ khoảng cách:
3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
:
- Nếu
và
cắt nhau hoặc trùng nhau thì
- Nếu
và
song song với nhau thì
.
M
K
H
N
Trang 2
'
K
I
Câu 38. (Đề thi minh họa BGD 2023) Cho hình chóp đều
hình bên). Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
B.
có chiều cao
đến mặt phẳng
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
S
I
A
D
H
O
B
- Gọi
,
là trung điểm
Có
Mà
C
. Trong
, kẻ
.
.
nên
.
- Vì O là trung điểm BD nên
Có
(tham khảo
.
,
.
Trang 3
.
CHỦ ĐỀ 1
DẠNG TƯỢNG TỰ CÂU 38 TRONG ĐỀ THI MINH HỌA CỦA BỘ GIÁO DỤC NĂM 2023
Câu 1.
Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông cân tại
phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm
A.
.
đến mặt phẳng
B.
.
,
và
vuông góc với mặt
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
. Suy ra:
Câu 2.
Cho hình chóp
khoảng cách từ
A.
.
có
, tam giác
đến mặt phẳng
B.
.
vuông tại
và có
, Tính
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Trang 4
D.
.
Câu 3.
từ
Cho hình chóp
đến mặt phẳng
A.
,
,
đáy là tam giác đều cạnh
. Tính khoảng cách
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là trung điểm
và
.
Ta có:
Câu 4.
.
Cho hình chóp
cách từ
có đáy là hình vuông cạnh
đến mặt phẳng
A.
.
,
. Tính khoảng
.
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải:
Chọn D
Ta có:
Câu 5.
.
Cho hình chóp
Tính khoảng cách từ
A.
có đáy là hình chữ nhật
đến mặt phẳng
.
B.
.
,
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn C
Ta có:
Câu 6.
.
Cho hình chóp
đến mặt phẳng
có
. Đáy là hình vuông cạnh
.
Trang 5
, hãy tính khoảng cách từ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
Chọn D
Ta có:
.
Câu 7.
Cho hình chóp
phẳng đáy và
có đáy là tam giác vuông đỉnh
. Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
B.
,
,
vuông góc với mặt
bằng
C.
D.
Lời giải
Chọn A
S
2a
H
C
A
a
B
Ta có
.
Kẻ
. Khi đó
là khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Ta có
.
Câu 8.
Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
A.
B.
,
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 6
D.
Ta có:
Trong mặt phẳng
: Kẻ
.
. Chọn D
Câu 9.
Cho hình chóp
Khoảng cách từ
có
đến
A.
, đáy
bằng:
B.
C.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là hình chiếu của
là hình chữ nhật. Biết
lên
ta chứng minh được
Trang 7
D.
,
.
Câu 10. Cho hình chóp
có đáy
. Biết diện tích tam giác
A.
.
là hình vuông, cạnh bên
là
B.
. Khoảng cách từ điểm
.
C.
vuông góc với đáy và
đến
.
là:
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
hay
vuông tại
.
. Do đó
Gọi
. Ta có:
là hình vuông cạnh
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 11. Cho hình chóp
,
A.
có đáy
là tam giác vuông tại
. Khoảng cách từ điểm
.
đến mặt phẳng
B.
.
.
Lời giải
Chọn C
S
K
C
H
B
Ta có
Trang 8
và
bằng
C.
A
, biết
D.
.
,
.
Trong
, kẻ
, mà
Trong
, kẻ
, mà
Vì
vuông tại
Mặt khác có
Vì
hay
nên
.
.
là đường cao nên
vuông tại
Vậy có
.
.
nên
.
là đường cao
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 12. Cho tứ diện
Khoảng cách từ
A.
có
đến
đôi một vuông góc với nhau
là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi
là chân đường cao kẻ từ
lên
là chân đường cao kẻ từ
Gọi
là giao của AA' với CC' suy ra H là trực tâm của tam giác
lên
Ta dễ dàng chứng
minh được
Do đó:
Ta có: Tam giác
Tính
vuông tại
có
là đường cao. Suy ra :
Trang 9
(1)
Lại có: Tam giác
vuông tại
có
Từ (1) và (2) suy ra:
là đường cao. Suy ra:
(2)
Thay
vào, ta được:
Vậy
Câu 13. Cho hình chóp
có đáy
; góc giữa đường thẳng
Khoảng cách từ
A.
đến
.
là tam giác đều cạnh
và mặt phẳng
bằng
,
. Gọi
vuông góc với mặt phẳng
là trung điểm cạnh
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Vì
Dựng
.
là trung điểm của
vuông góc với
Xét tam giác vuông
Câu 14. Cho hình chóp
.
tại
mà
.
ta có:
.
có đáy là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ
phẳng
bằng
Trang 10
đến mặt
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
* Gọi
và
là trọng tâm tam giác
,
là trung điểm của
và
* Gọi
.
là trung điểm của
* Xét tam giác
ta có
,
là hình chiếu của
lên
ta có
vuông tại I ta có:
.
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
với mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ
A.
.
B.
đến
.
,
,
và
vuông góc
bằng?
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 11
.
D.
.
CÁCH 1:
Ta có
.
Kẽ
,kẻ
.
;
CÁCH 2: Ta có
.
(
)
Câu 16. Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
mặt bên
là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ
phẳng
A.
bằng
.
B.
.
C.
Lời giải.
Chọn B
Trang 12
D.
.
đến mặt
S
A
H
là trung điểm của
Gọi
là giao điểm của
Kẻ
D
O
K
B
Gọi
I
C
Khi đó,
và
suy ra
. Kẻ
tại
(
là trung điểm
).
tại I. Khi đó:
Xét tam giác
có:
.
Khi đó:
Suy ra:
Câu 17. Cho hình chóp
có đáy
và vuông góc với đáy. Gọi
từ
đến mặt phẳng
A.
.
,
là hình chữ nhật với
lần lượt là trung điểm của
,
và
. Cạnh bên
. Tính khoảng cách
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Vì:
vuông:
Trang 13
.
D.
.
vuông:
là đường trung bình của tam giác
Khi đó:
nên chọn đáp án A.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 18. Cho khối chóp
Hình chiếu của
khoảng cách
từ
có đáy
lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm
đến mặt phẳng
A.
là hình thang vuông tại
B.
C.
Chọn C
là trung điểm của
Tam giác
,
là hình chiếu của
vuông tại
có
vuông tại
có
lên
và
Ta có
Tam giác
của
và
.
Lời giải.
Gọi
và
Vậy
Trang 14
D.
,
Tính
Câu 19. Cho hình chóp
vuông góc của
lên
Tính khoảng cách từ
A.
có đáy là tam giác vuông tại
là trung điểm
của
đến mặt phẳng
.
B.
là trung điểm
. Mặt phẳng
. Hình chiếu
tạo với
một góc
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
S
I
K
B
C
H
M
A
Gọi
là trung điểm cạnh
thì
là đường trung bình của tam giác
nên
.
Mặt khác, do
; lại có
Gọi
nên
. Suy ra góc giữa
nên góc này bằng góc
là hình chiếu của
lên
thì
và
. Từ giả thiết suy ra
và
.
.
Xét tam giác vuông
Gọi khoảng cách từ
là góc giữa
.
đến mặt phẳng
lần lượt là
.
Cách 1:
Ta có
.
Cách 2:
là đường trung bình của tam giác
Câu 20. Cho hình chóp
có
nên
, tam giác
đều, tam giác
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ
Trang 15
vuông cân tại
đến mặt phẳng
bằng
và nằm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Do tam giác
vuông cân tại
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
.
Kẻ
.
Ta có:
Từ
.
và
.
Ta có
.
Do tam giác
vuông cân tại
Do tam giác
đều
Xét tam giác vuông
và
.
.
, ta có
.
Vậy
.
Câu 21. Cho hình chóp
thẳng
vuông góc với mặt đáy
có đáy là hình thoi tâm
và
cạnh
. Khoảng cách từ
Trang 16
và có góc
đến mặt phẳng
. Đường
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có: tứ giác
Gọi
là hình thoi cạnh
là trung điểm cạnh
có
suy ra tam giác
. Suy ra
Kẻ
và
là tam giác đều cạnh
.
.
và
.
Vì
.
Kẻ
.
Từ đó ta có:
.
Câu 22. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD 2a . Tam giác SAB
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD
bằng 45 . Gọi M là trung điểm của SD , hãy tính theo a khoảng cách từ M đến mặt phẳng SAC .
A. d
2a 1513
.
89
B. d
a 1315
.
89
C. d
Lời giải
Chọn D
Trang 17
2a 1315
.
89
D. d
a 1513
.
89
Gọi H là trung điểm của AB SH AB ( SAB cân tại S ).
SAB ABCD AB
SH ABCD .
Ta có SAB ABCD
SH AB cmt
Vì SH ABCD , nên hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ABCD là HC , suy
45 .
ra SC , ABCD SC , HC SCH
2
2
AB
a 17
2
a
2
HBC vuông tại B , có HC HB BC
.
BC 2a
2
2
2
2
2
SHC vuông cân tại H , suy ra SH HC
Ta có
d M , SAC
d D , SAC
Mặt khác
a 17
.
2
MS 1
1
1
d M , SAC d D , SAC d B , SAC .
DS 2
2
2
d B , SAC
d H , SAC
BA
2 d B , SAC 2d H , SAC .
HA
Từ đó d M , SAC d H , SAC .
Trong mặt phẳng SAC , kẻ HI AC và kẻ HK SI .
AC HI gt
AC SHI AC HK .
Ta có
AC SH SH ABCD
HK SI gt
HK SAC d H , SAC HK .
Ta có
HK AC cmt
ABC vuông tại B , có AC AB 2 BC 2 a 2 2a a 5.
2
.
Trang 18
SHI vuông tại H , có
SH .HI
HK
SH 2 HI 2
Câu 23. Cho hình chóp
. Điểm
theo
A.
2
a 17 a 5
2 5
có đáy
là trung điểm đoạn
. Mặt phẳng
a 17 a 5
.
2
5
hai mặt phẳng
tạo với mặt phẳng
và
và
cùng vuông góc với mặt phẳng
một góc
. Tính khoảng cách từ
.
.
B.
.
C.
Chọn A
Theo đề ta có
là hình chiếu vuông góc của
trên
.
Suy ra: Góc giữa hai mặt phẳng
Gọi
a 1513
.
89
là hình thang vuông tại
Lời giải
Gọi
2
là trung điểm của
Do
là hình bình hành nên
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên
. Suy ra
Dễ thấy:
Trang 19
.
D.
.
đến
Suy ra:
.
Trong tam giác
ta có:
Câu 24. Cho hình lập phương
có cạnh bằng
(tham khảo hình bên dưới).
A
D
B
A'
C
D'
B'
C'
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Gọi
Do
là tâm hình vuông
là hình vuông nên
Do
.
tại
.
là hình lập phương nên
.
tại
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Trang 20
Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng
là trung điểm của
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
+) Trong mặt phẳng
,
.
+)
là trung điểm
, hạ
.
.
+) Trong tam giác vuông
.
Trang 21
đến mặt phẳng
.
D.
và
. Gọi
là
.
.
Vậy
.
Câu 26. Cho lăng trụ đứng
trung điểm của
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ
.
B.
.
đến mặt phẳng
C.
.
Lời giải.
Chọn D
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
lên
và
.
Ta có
Mà
Vậy
.
;
nên
.
.
Trang 22
và
. Gọi
bằng
D.
.
là
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ).
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải.
Chọn D
Trong
, gọi
là giao điểm của
và
. Khi đó hai tam giác
Do đó
Từ
và
đồng dạng.
, tâm
. Hình chiếu
.
kẻ
Kẻ
thì
là trung điểm của
thì
.
.
Câu 28. Cho hình hộp
vuông góc của
,
.
Vậy
khoảng cách
và
có đáy
lên mặt phẳng
từ điểm
đến mặt phẳng
là hình vuông cạnh
trùng với
.
Trang 23
. Biết tam giác
vuông cân tại
. Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải.
Chọn D
Ta có:
.
Vì tam giác
Gọi
vuông cân tại
là trung điểm của
Trong mặt phẳng
Ta có:
. Suy ra
(vì
.
.
: kẻ
Vì
Do
nên ta có:
.
và
). Suy ra
. Do đó:
thẳng hàng và
.
nên
.
Ta có:
Vậy
.
.
.
Trang 24
CHỦ ĐỀ 2
DỰ ĐOÁN CÁC DẠNG CÂU THAY THẾ CÂU 38 ĐỀ THI MINH HỌA, CÓ THỂ RA TRONG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
Tính khoảng cách giữa đường thẳng
- Nếu
cắt
- Nếu
hoặc
và
:
nằm trong
thì
thì
.
với
M
H
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
- Nếu
cắt
- Nếu
hoặc
và
thì
.
thì
với
M
H
Câu 29. Cho hình thang vuông
vuông ở
với
. Tính khỏang cách giữa đường thẳng
A.
lấy điểm
.
với
B.
.
và ,
C.
Lời giải
Chọn A.
Trang 25
. Trên đường thẳng vuông góc tại
.
và
D.
.
.
Vì
//
nên
Kẻ
//
, do
Trong tam giác vuông
.
,
nên
suy ra
.
ta có:
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 30. Cho hình chóp
và
có đường cao
. Khoảng cách giữa đường thẳng
A.
.
B.
. Gọi
và
và
lần lượt là trung điểm của
bằng:
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
và
lần lượt là trung điểm của
và
nên
Trang 26
//
//
.
.
Ta có:
(vì
là trung điểm của OA).
Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều
Khoảng cách từ đường thẳng
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
S
H
A
I
O
B
Gọi
lần lượt là trung điểm cạnh
Vẽ
tại
D
và
M
C
thì
thì
đều cạnh
Và
Câu 32. Cho hình chóp
và
có đường cao
. Gọi
. Tính khoảng cách giữa đường thẳng
A.
và
B.
C.
Chọn A.
và
lần lượt là trung điểm của
.
Lời giải
Khoảng cách giữa đường thẳng
và
:
Trang 27
D.
đến
Câu 33. Cho hình chóp
Gọi
A.
và
có
mặt đáy
lần lượt là trung điểm của
.
B.
và
.
C.
là hình thang vuông có chiều cao
Tính khoảng cách giữa đường thẳng
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn C.
S
D
A
I
J
B
C
.
Lại có
( hình thang vuông) suy ra
theo tính chất hình thang, nên
Câu 34. Cho hình thang vuông
tại
A.
lấy điểm
vuông ở
với
.
Trên đường thẳng vuông góc với
Tính khoảng cách giữa
B.
.
C.
và
.
D.
Lời giải
Chọn A.
S
H
C
D
A
B
Trang 28
.
Trong tam giác
, dựng
;
Vì
Xét tam giác vuông
có :
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 35. Cho hình chóp
. Gọi
có đáy
là trung điểm của
A.
là hình vuông cạnh
. Tính khoảng cách
B.
,
giữa đường thẳng
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là tâm hình vuông.
Ta có:
( vì
Gọi I là trung điểm AD
Trong
Trong
kẻ
kẻ
tại K
tại H (1)
Ta có:
Từ
Trang 29
vuông góc với đáy và
là trung điểm
)
và mặt phẳng
Trong tam giác
ta có:
Biết
Vậy:
Câu 36. Cho hình chóp
. Gọi
là trung điểm của
đáy và mặt phẳng
mặt phẳng
A.
có đáy
là hình thang vuông tại
, biết hai mặt phảng
tạo với đáy một góc
. Tính theo
.
B.
.
C.
Chọn B
Kẻ
Ta có
Gọi
,
cùng vuông góc với
khoảng cách từ trung điểm cạnh
.
Lời giải
Gọi
và
và
. Ta có
đồng dạng với
là trung điểm của
nên suy ra
.
Trang 30
.
D.
.
đến
Ta có
Từ
kẻ
suy ra
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
- Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
cắt
ở
đồng thời vuông góc với cả
- Đoạn
và
và
là đường thẳng
.
được gọi là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
M
và
'
N
Cách xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
Cách 1:
Chọn mặt phẳng
chứa đường thẳng
Khi đó
cắt
và song song với
.
'
M
H
Cách 2:
Trang 31
.
và
.
.
ở
và
Dựng hai mặt phẳng song song và lần lượt chứa hai đường thẳng.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là khoảng cách cần tìm.
Khi đó
.
'
Cách 2: Dựng đoạn vuông góc chung và tính độ dài đoạn đó.
Trường hợp 1:
và
vừa chéo nhau vừa vuông góc với nhau
Bước 1: Chọn mặt phẳng
chứa
Bước 2: Trong mặt phẳng
kẻ
Khi đó
và vuông góc với
tại
.
.
là đoạn vuông góc chung và
.
'
I
J
Trường hợp 2:
và
chéo nhau mà không vuông góc với nhau
Bước 1: Chọn mặt phẳng
Bước 2: Dựng
dựng đoạn
Khi đó
và song song với
là hình chiếu vuông góc của
, lúc đó
Bước 3: Gọi
chứa
là đường thẳng đi qua
xuống
.
bằng cách lấy điểm
và song song với
, dựng
là đoạn vuông góc chung và
.
Trang 32
.
M
K
d
H
N
'
Hoặc
Bước 1: Chọn mặt phẳng
Bước 2: Tìm hình chiếu
tại
của
Bước 3: Trong mặt phẳng
tại
, từ
dựng
Khi đó
.
xuống mặt phẳng
, dựng
, từ
là đoạn vuông góc chung và
M
'
H
Câu 37. Cho tứ diện đều
có cạnh bằng
d
J
cm. Gọi
là trung điểm của
. Khoảng cách giữa
là:
.
cắt
.
I
A.
dựng đường thẳng song song với
.
và
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Trang 33
D.
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Ta có
Gọi
và trọng tâm của tam giác
và
.
.
là trung điểm của
.
.
Gọi
là trung điểm của
, ta có
.
Ta có:
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 38. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
thẳng
A.
và
.
có đáy là tam giác vuông tại
(hình minh họa). Gọi
,
là trung điểm của
,
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai đường
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 34
.
D.
.
Gọi
là trung điểm của
, ta có:
nên ta được
.
Do đó
.
Tứ diện
vuông tại
nên ta có:
.
Vậy
.
Câu 39. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
A.
.
có đáy
. Gọi
và
là tam giác vuông cân tại
là trung điểm của
.
,
vuông góc với
(tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Cách 1
Trang 35
.
D.
.
Gọi
là trung điểm của
Gọi
là hình chiếu của
, khi đó
lên
.
. Dễ dàng chứng minh được
Suy ra
.
.
Trong tam giác
Suy ra
vuông tại
có:
, trong đó
. Vậy
,
.
.
Cách 2 (Phương pháp tọa độ hóa):
Chọn
, gắn bài toán vào hệ trục tọa độ
,
,
,
,
.
Ta có:
Suy ra
, trong đó
với
, hay
,
,
.
.
Thầy, Cô muốn mua full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: Zalo O937-351-107
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Trang 36
Câu 40. Cho tứ diện
Gọi
là trung điểm của
A.
có
đôi một vuông góc với nhau,
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
vuông cân tại
Dựng hình chữ nhật
Gọi
,
là trung điểm của
, ta có
là hình chiếu vuông góc của
trên
ta có:
mà
vuông tại
, đường cao
Cách 2:
Trang 37
và
và
bằng
D.
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình vẽ, khi đó
,
,
,
là trung điểm của
Ta có
;
;
Câu 41. Cho hình chóp
bằng
, có
, đáy là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
. Biết thể tích khối chóp
bằng:
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Do hình chóp
tại
đều nên
thì
là đường cao của hình chóp (
là đoạn vuông góc chung của
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
Trang 38
và
là trọng tâm tam giác đều
.
.
). Kẻ
Ta có
,
,
.
Ta có
Câu 42. Cho hình chóp
. Gọi
A.
có tam giác
là trung điểm của
.
vuông tại
. Khoảng cách
B.
.
giữa
C.
Chọn A
Ta có
.
, dựng
và cắt
ở
.
Ta có
Ta có
.
Trang 39
và
.
Lời giải
Trong
,
,
,
,
là
D.
.
Xét
vuông tại
có
.
.
Xét
vuông ở
Thế vào
, ta có
có
Cách 2:
Nhận xét: Các dạng toán về khoảng cách nếu có thể thì nên sử dụng các quan hệ song song và tỉ lệ để
đưa về tính khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp.
Gọi
là trung điểm của
.
Ta có
Kẻ
.
,
, ta có
.
Ta có
Xét tam giác
Vậy
.
vuông tại
có
A.
.
.
Câu 43. Cho hình chóp
phẳng đáy và
là đường cao, suy ra
có đáy là hình chữ nhật,
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
C.
Lời giải
Trang 40
,
,
,
vuông góc với mặt
bằng
D.
Chọn B
Gọi
là tâm hình chữ nhật và M là trung điểm
, ta có:
.
Do đó
Ta có:
Suy ra:
đôi một vuông góc nên
.
Câu 44. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi cạnh
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
, biết góc giữa đường thẳng
A.
B.
và mặt đáy bằng
.
C.
Lời giải
Chọn B
Trang 41
D.
và
Không mất tính tổng quát, giả sử
Gọi
là trung điểm của
Tam giác
cân tại
.
. Kẻ
;
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên
Áp dụng định lý hàm số
.
:
Theo đề bài:
Lại có:
.
Ngoài ra:
Chú ý rằng
;
nên khoảng cách giữa
bằng 2 lần khoảng cách từ
Câu 45. Cho hình chóp
phẳng đáy và
. Gọi
và
.
là khoảng cách giữa
và mặt phẳng
,
(theo định lý Ta-let),
có đáy là hình chữ nhật
là trung điểm của
,
vuông góc với mặt
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
Trang 42
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là trung điểm của
Vì
nên
.
.
Do đó
.
Vì
Trong
Trong
Vì
và
là trung điểm của
, kẻ
nên
,
, kẻ
.
.
.
mà
.
Trang 43
Suy ra
.
Ta có
và
là trung điểm của
Lại có
nên
.
.
Suy ra
.
Mặt khác
.
Do đó
.
Cách khác:
Gọi
thì
.
.
Vì
là tứ diện vuông tại
nên đặt
thì ta có
.
Suy ra
.
Câu 46. Cho hình chóp
mặt đáy.
là trung điểm
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính khoảng cách giữa
Trang 44
và
.
,
và
vuông góc với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Cách 1
Gọi
là điểm đối xứng với
Ta có các tứ giác
Có
và
qua
,
là trung điểm của
và
là trung điểm của
là các hình bình hành.
nên
.
vuông cân tại
Kẻ
,
có
nên
và
.
Có
.
Có
Ta có
Vậy
.
.
,
;
.
.
Cách 2:
Trang 45
.
Chọn hệ trục tọa độ
Ta có
sao cho:
,
,
.
.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là:
.
Vậy
.
Câu 47. Cho hình chóp tứ giác đều
một góc
A.
có cạnh đáy bằng
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
.
và
, cạnh
tạo với mặt phẳng đáy
bằng
C.
Lời giải
Chọn C
Trang 46
.
D.
.
Gọi
là tâm của mặt đáy,
là trung điểm của
,
là hình chiếu của
Ta có
.
.
Ta có
Tam giác
trên
, mà
vuông tại
và có đường cao
.
nên
.
Vì
.
Trang 47
 








Các ý kiến mới nhất