Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kỳ II Toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Tân
Ngày gửi: 21h:00' 06-04-2023
Dung lượng: 167.1 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích: 0 người
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC
TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH
GIÁTỔNG THỂ
(BẢNG NÀY LẬP VÀ LƯU
TRONG MÁY ĐỂ DÙNG
TẠO RA BẢNG 2 KHI CẦN
RA ĐỀ)

BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC
TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁCỤ
THỂ

(CHỈ CÓ BẢNG NÀY MỚI
PHẢI ĐƯA VÀO TRONG
GIÁO ÁN)

BẢNG 3: MA TRẬN

(DÙNG ĐỂ CUNG CẤP
TRƯỚC KHI KIỂM TRA
CHO HS – NẾU CẦN)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
HƯỚNG DẪN CHẤM

- Cột 2 và cột 3, cột 4 ghi tên chủ đề, mức độ đánh giá như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm
các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 13 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Số điểm TNKQ khoảng 3,0 điểm.
1

- Với mỗi câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ
năng cần kiếm tra, đánh giá tương ứng.
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ GIỮA HK II MÔN TOÁN-LỚP 8
(BẢNG NÀY LẬP VÀ LƯU TRONG MÁY ĐỂ DÙNG TẠO RA BẢNG 2 KHI CẦN RA ĐỀ)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
Nội
%
Chương dung/Đơn
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
điểm
Chủ đề
vị kiến
hiểu
cao
(2)
thức
(4)
TN TL TN TL TN TL TN TL (13)
(1)
(3)
KQ
KQ
KQ
KQ
1 PHƯƠN 1. Phương Nhận biết được
G TRÌNH
trình
- Phương trình bậc nhất một
BẬC
ax+b=0 ẩn -Câu1
2
NHẤT
-Viết được phương trình bậc 0,5
5%
MỘT ẨN
nhất một ẩn
đ
- Nghiệm của phương trình
bậc nhất một ẩn Câu 3
Thông hiểu
1
- Giải được phương trình
0,5
1
ax+b=0Câu 6, Câu 13a
đ
0,25
- Chứng minh được một giá
7,5%
đ
trị cho trước là một nghiệm
của phương trình ax+b=0
Vận dụng
1
- Giải được phương trình

đưa được về phương trình
ax+b=0
10%
T
T

2

- Giải một số bài toán hóa
học, vật lý,... hay các tình
huống trong cuộc sống bằng
cách áp dụng cách giải
phương trình ax+b=0 Câu
14
Nhận biết được
2. Phương - Phương trình tích có dạng
trình tích như thế nào Câu 7
1
Thông hiểu
0,25
- Giải được phương tích Câu
đ
2
Câu 5 , Câu 13b

3.
Phương
trình
chứa ẩn
ở mẫu

Vận dụng thấp
- Đưa phương trình về dạng
phương trình tích để áp dụng
cách giải
Vận dụng cao
Giải phương trình đưa về
phương trình tích. Câu 17
Thông hiểu
- Tìm ĐKXĐ của phương
trình Câu 4, Câu 8
- Giải được phương trình chứa
ẩn ở mẫu đúng theo 4 bước
Câu 13c.
Vận dụng
- Áp dụng để giải bài toán vật

2
0,5
đ

1
0,75
đ

15%

5%
1
0,5
đ
2
0,5
đ

1
0,75
đ

12,5
%
3

lý hóa học ... các bài toán thực
tế

2

3

Nhận biết
- Đa giác đều Câu 10
- Nhận biết được công thức 1
tính diện tích và tính diện 0,25
được diện tích : Diện tích đ
hình thang, diện tích hình
thoi,
Thông hiểu
- Vẽ được tứ giác có hai
đường chéo vuông góc. Tính
được diện tích tứ giác có hai
đường chéo vuông góc
Vận dụng
- Tính diện tích đa giác dựa
trên các công thức tính diện
tích tam giác, tứ giác đã biết

ĐA GIÁC
DIỆN
TÍCH ĐA
GIÁC

TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG

1. Định lí
Ta lét,
định lí
đảo, hệ
quả của
định lí
Ta-lét.

Nhận biết
- Định lý Ta lét thuận
- Định lý Ta lét đảo
- Hệ quả của định lý Ta lét
Thông hiểu
- Xác định  được tỉ số hai
đoạn thẳng cho trước Câu15
Vận dụng
- Tính độ dài đoạn thẳng
- Chứng minh hai đường
thẳng cắt nhau

2,5
%

1

10%

4

Thông hiểu
2. Tính - Biết được tính chất đường
phân giác của tam giác Câu
chất
đường 11
phân giác Vận dung
của tam - Chứng minh hệ thức trong
hình học
giác

2,5%
1
0,25

3. Tam Nhận Biết
giác đồng -Nhận biết được tam giác
đồng dạng theo đ/n và định
dạng
lý Câu 9
Thông hiểu
- Biết tam giác đồng dạng, tỉ
số đồng dạng của hai tam
giác đồng dạng
Câu 12
1
Vận dụng thấp
0,25
- Vận dụng các trường hợp
đ
đồng dạng của hai tam giác
để chứng minh tam giác
đồng dạng Câu 16a,b
Vận dụng cao
- Vận dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác
để chứng đẳng thức hình học
Câu 16c
Tỉ lệ %
22,5%
Tỉ lệ chung

1
0,25
đ

37,5%
60%

5

2


30%

1
0,5
đ

10%
40%

30%

100
%
100
%

6

DỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II LỚP 8
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ 01
I. Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án đúng. Phương trình x  = 4
2

A. Vô nghiệm

B. Có một nghiệm x = 2

C. Có hai nghiệm x = 2 và x = −2 

D. Có một nghiệm x = −2.

Câu 3. Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A. 2x  = – 4

B. 2x  = 4 

C. x = 4 

D. 4x = 2

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình:
A. x ≠ 0 

B. x ≠ 1 

C. x ≠ –1

 

D. x ≠ –2

Câu 5. Phương trình (x − 3)(2x − 5) = 0 có tập nghiệm là:
A. {3}

B.

C.

D.

Câu 6. Phương trình x – 3 = 0 có nghiệm là:
A. −2
B. 2
C. −3
D. 3
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích
A. - 0,1x + 2 = 0
B. 2x - 3y = 0
C. 4 - 0x = 0
D. x(x - 1) = 0
Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình:
A. x ≠ -1 và



B. x ≠ -1 hoặc

C. x ≠ -1

D.

Câu 9. Tam giác PQR có MN // QR (như hình vẽ). Kết
luận nào sau đây đúng? 
A. ∆PQR  ∆PNM

B. ∆PQR  ∆PMN

C. ∆QPR  ∆NMP D. ∆QPR  ∆MNP
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều?
A. Hình bình hành. 

B. Hình chữ nhật.                C. Hình thoi.
7

D. Hình vuông.

Câu 11. Trong hình bên có. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Nếu ∆ABC  ∆DFE thì:  

A.

B.

C.

D.

II. Tự luận:
Câu 13. Giải các phương trình sau: 2đ

Câu 14. Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72 km. Sau đó chạy ngược dòng
khúc sông đó 54 km hết tất cả 6 giờ. Tính vận
tốc thật của ca nô nếu vận tốc dòng nước là 3
km/h.1đ
Câu 15. Tính độ dài x, y trong hình vẽ dưới
đây.1đ
Câu 16. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại O, biết góc ABD = góc
ACD. Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC. Chứng minh:
a) ∆AOB  ∆DOC

b) ∆AOD  ∆BOC

c) EA. ED = EB. EC.2,5đ

Bài 17. Giải phương trình: (x2 – 1)(x + 2)(x – 3) = (x – 1)(x2 – 4)(x + 5).0,5đ
-HẾT-

8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
B
C
B
C

ĐÁP ÁN
5
C

6
D

7
D

8
B

9
B

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
NỘI DUNG
Câu 13a
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 5

10
D

11
D

12
C

ĐIỂM
0,5

Câu 13b
1

Câu 13c

Vậy phương trình có 3 nghiệm

1
Câu 14

Vậy phương trình có một nhiệm x = - 2
Gọi vận tốc thật của ca nô la x (km/h, x là số dương)

0,25

Thời gian xuôi dòng là :
Thời gian ngược dòng là
Tổng thời gian đi là 6h nên ta có phương trình
Giải ra ta được x =
Vậy vận tốc thật của ca nô là

9

0,25

0,25
0,25

Câu 15

Áp dụng định lý Ta lét ta có

0,5
0,5

Câu 16

Vẽ hình đúng, GT và KL

0,5

a) Vì

0,25

có BD giao AC tại O nên:

0,25
0,25
0,25
Chứng minh ∆AOB  ∆DOC (g – g)

b) ∆AOD  ∆BOC (c.g.c)

c) EA. ED = EB. EC.
Câu 17

(x2 – 1)(x + 2)(x – 3) = (x – 1)(x2 – 4)(x + 5)

 (x – 1)(x + 1)(x + 2)(x – 3) = (x – 1)(x – 2)(x + 2)(x + 5)
 (x – 1)(x + 1)(x + 2)(x – 3) - (x – 1)(x – 2)(x + 2)(x + 5) = 0
10

0,25

 (x – 1)(x + 2)[(x – 3)(x + 1) - (x – 2)(x + 5)] = 0

0,25

 (x – 1)(x + 2)[x2 - 2x – 3 - (x2 + 3x - 10)] = 0
 (x – 1)(x + 2)( x2 - 2x – 3 - x2 - 3x + 10) = 0
0,25

 (x – 1)(x + 2)(- 5x + 7) = 0

Giải phương trình ta thu được x = 1; x = - 2;

11

0,25
 
Gửi ý kiến