ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM THEO MA TRẬN CỦA SỞ GD...

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hoàng
Ngày gửi: 20h:41' 07-04-2023
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 2145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hoàng
Ngày gửi: 20h:41' 07-04-2023
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 2145
Điểm
Nhận xét
PHIẾU KHẢO SÁT CUỐI NĂM
.............................................................................
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 5
.............................................................................
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên: ..................................................................Lớp: 5 …… Trường Tiểu học Huyền Sơn.
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…)
Câu 1. (0,5 điểm) Phân số
A. 0,75
viết dưới dạng số thập phân là :
B. 1,75
C. 3,4
D.7,5
Câu 2. (0,5 điểm) Chữ số 9 trong số 73,094 có giá trị là:
A.
B.
C.
Câu 3. (0,5 điểm) Khoảng thời gian từ 9 giờ 15 phút đến 10 giờ là:
A. 15 phút
B. 35 phút
C. 45 phút
D.
D. 55 phút
Câu 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chõ chấm
a) 2,5 tấn = ……….kg
b) 475kg = ……….. tạ
Câu 5. (0,5 điểm) Hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích hình tròn là:
A. 18,84 cm2
B. 9,42 cm2
C. 28,26 cm
D. 28,26 cm2
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình lập phương có cạnh 2dm . Thể tích của hình lập phương đó là
?
A. 4000 cm3
B. 8000 cm3
C. 800 cm3
D. 24 cm3
Câu 7. (0,5 điểm) Một ca nô đi trong 3 giờ 15 phút được quãng đường 78km. Vận tốc của
ca nô là:
A. 14km/giờ
B. 42 km/giờ
C. 24km/giờ
D. 216km/giờ
Câu 8. (0,5 điểm) Một máy bay bay với vận tốc 860km/giờ được quãng đường 2150km. Nếu
máy bay khởi hành lúc 8giờ 45phút thì máy bay đến nơi lúc mấy giờ?
A. 2giờ 30phút
B. 11giờ 15phút
C. 10giờ 15phút
D. 6giờ 15phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 15,96 + 4,5
b) 63,21 – 14,75
d) 24,36 : 6
c) 2,1 x 3,4
Câu 10. (1 điểm) Tính :
a)
5 giờ 19 phút x 4
Câu 11. (1 điểm)
a) 1 giờ 45 phút = ……………… giờ
c) 4,7m = ……………dm.
b)
48 phút 15 giây : 5
b) 8cm2 5 mm2 =……………….cm2
d) 2,9m3 = ……………dm3
Câu 12. (0,5 điểm) Tính diện tích phần tô đậm của hình bên, biết hình
vuông có cạnh 6cm.
6cm
Câu 13. (0,5 điểm)
Số học sinh nam của một trường là 380 em và chiếm 47,5% số học sinh toàn trường. Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh ?
Câu 14. (1 điểm) Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 30
phút, trên đường đi người đó nghỉ 30 phút. Vận tốc của xe máy là 40 km/giờ. Tính quãng
đường AB?
Trường Tiểu học Huyền Sơn
ĐÁP ÁN CHẤM KHẢO SÁT CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5; Năm học: 2022 - 2023
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
5
6
Đáp án
A
B
C
D
B
0,5
0,5
0,5
0,5
Điểm
0,5
Câu 4. (0.5 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,25điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 10. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 11. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,25 điểm
Câu 12. (0.5 điểm)
Diện tích hình vuông là: 6 x 6 = 36 (cm2)
Bán kính hình tròn là: 6 : 2 = 3 (cm)
Diện tích hình tròn là: 3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích phần tô màu là: 36 – 28,26 = 7,74 (cm2)
Đáp số: 7,74 cm2
Câu 13. (0.5 điểm)
Số học sinh toàn trường là:
380 : 47,5 x 100 = 800 (Học sinh)
Đáp số: 800 Học sinh
Câu 14. (1 điểm)
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là:
11 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút – 30 phút = 2 giờ 30 phút
Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường AB dài là:
40 x 2,5 = 100 (km)
Đáp số: 100 km
7
C
0,5
0.1
0.05
0.15
0.15
0.05
0, 35 điểm
0,15 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
8
B
0,5
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5; Năm học: 2022 - 2023
T
T
Mạch kiến thức
Số tự nhiên,
phân số, số thập
1
phân và các phép
tính với số tự
nhiên, phân số,
số thập phân.
Đạ lượng và đo
đại lượng: Các
đơn vị đo thời
2
gian, khối lượng,
độ dài, diện tich,
thể tich.
Yếu tố hình học:
Diện tích xung
quanh, diện tích
3
toàn phần, thể
tích, diện tích và
chu vi các hình
đã học.
Giải toán về tỉ số
phần trăm và bài
toán chuyển
động đều (tính
vận tốc, quãng
4
đường và thời
gian), tỉ lệ bản
đồ, tỉ lệ thuận, tỉ
lệ nghịch, trung
bình cộng.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số
câu
Mức 1
Mức 2
TN TL TN TL
Mức 3
TN TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
2
1
2
1
Câu
số
1;2
9
1;2
9
số
điểm
1
2
1
2
Số
câu
Câu
số
số
điểm
Số
câu
Câu
số
số
điểm
2
1
1
2
2
3,4
10
11
3;4
10;11
1
1
1
1
2
2
1
2
1
5;6
12
5;6
12
1
0,5
1
0,5
Số
câu
2
1
1
2
2
Câu
số
7;8
13
14
7;8
13;14
số
điểm
1
0,5
1
1
1,5
2
1
2
1,5
2
2
8
4
6
6
6
3
1
2
TN TL TN TL
Mức 1
Mức 2
TN TL
Mức 3
1
0,5
TN TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
Nhận xét
PHIẾU KHẢO SÁT CUỐI NĂM
.............................................................................
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 5
.............................................................................
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên: ..................................................................Lớp: 5 …… Trường Tiểu học Huyền Sơn.
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…)
Câu 1. (0,5 điểm) Phân số
A. 0,75
viết dưới dạng số thập phân là :
B. 1,75
C. 3,4
D.7,5
Câu 2. (0,5 điểm) Chữ số 9 trong số 73,094 có giá trị là:
A.
B.
C.
Câu 3. (0,5 điểm) Khoảng thời gian từ 9 giờ 15 phút đến 10 giờ là:
A. 15 phút
B. 35 phút
C. 45 phút
D.
D. 55 phút
Câu 4. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chõ chấm
a) 2,5 tấn = ……….kg
b) 475kg = ……….. tạ
Câu 5. (0,5 điểm) Hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích hình tròn là:
A. 18,84 cm2
B. 9,42 cm2
C. 28,26 cm
D. 28,26 cm2
Câu 6. (0,5 điểm) Một hình lập phương có cạnh 2dm . Thể tích của hình lập phương đó là
?
A. 4000 cm3
B. 8000 cm3
C. 800 cm3
D. 24 cm3
Câu 7. (0,5 điểm) Một ca nô đi trong 3 giờ 15 phút được quãng đường 78km. Vận tốc của
ca nô là:
A. 14km/giờ
B. 42 km/giờ
C. 24km/giờ
D. 216km/giờ
Câu 8. (0,5 điểm) Một máy bay bay với vận tốc 860km/giờ được quãng đường 2150km. Nếu
máy bay khởi hành lúc 8giờ 45phút thì máy bay đến nơi lúc mấy giờ?
A. 2giờ 30phút
B. 11giờ 15phút
C. 10giờ 15phút
D. 6giờ 15phút
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 15,96 + 4,5
b) 63,21 – 14,75
d) 24,36 : 6
c) 2,1 x 3,4
Câu 10. (1 điểm) Tính :
a)
5 giờ 19 phút x 4
Câu 11. (1 điểm)
a) 1 giờ 45 phút = ……………… giờ
c) 4,7m = ……………dm.
b)
48 phút 15 giây : 5
b) 8cm2 5 mm2 =……………….cm2
d) 2,9m3 = ……………dm3
Câu 12. (0,5 điểm) Tính diện tích phần tô đậm của hình bên, biết hình
vuông có cạnh 6cm.
6cm
Câu 13. (0,5 điểm)
Số học sinh nam của một trường là 380 em và chiếm 47,5% số học sinh toàn trường. Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh ?
Câu 14. (1 điểm) Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 30
phút, trên đường đi người đó nghỉ 30 phút. Vận tốc của xe máy là 40 km/giờ. Tính quãng
đường AB?
Trường Tiểu học Huyền Sơn
ĐÁP ÁN CHẤM KHẢO SÁT CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5; Năm học: 2022 - 2023
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (4 điểm)
Câu
1
2
3
5
6
Đáp án
A
B
C
D
B
0,5
0,5
0,5
0,5
Điểm
0,5
Câu 4. (0.5 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,25điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 10. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 11. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,25 điểm
Câu 12. (0.5 điểm)
Diện tích hình vuông là: 6 x 6 = 36 (cm2)
Bán kính hình tròn là: 6 : 2 = 3 (cm)
Diện tích hình tròn là: 3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích phần tô màu là: 36 – 28,26 = 7,74 (cm2)
Đáp số: 7,74 cm2
Câu 13. (0.5 điểm)
Số học sinh toàn trường là:
380 : 47,5 x 100 = 800 (Học sinh)
Đáp số: 800 Học sinh
Câu 14. (1 điểm)
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là:
11 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút – 30 phút = 2 giờ 30 phút
Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường AB dài là:
40 x 2,5 = 100 (km)
Đáp số: 100 km
7
C
0,5
0.1
0.05
0.15
0.15
0.05
0, 35 điểm
0,15 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
8
B
0,5
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 5; Năm học: 2022 - 2023
T
T
Mạch kiến thức
Số tự nhiên,
phân số, số thập
1
phân và các phép
tính với số tự
nhiên, phân số,
số thập phân.
Đạ lượng và đo
đại lượng: Các
đơn vị đo thời
2
gian, khối lượng,
độ dài, diện tich,
thể tich.
Yếu tố hình học:
Diện tích xung
quanh, diện tích
3
toàn phần, thể
tích, diện tích và
chu vi các hình
đã học.
Giải toán về tỉ số
phần trăm và bài
toán chuyển
động đều (tính
vận tốc, quãng
4
đường và thời
gian), tỉ lệ bản
đồ, tỉ lệ thuận, tỉ
lệ nghịch, trung
bình cộng.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số
câu
Mức 1
Mức 2
TN TL TN TL
Mức 3
TN TL
Mức 4
TN TL
Tổng
TN
TL
2
1
2
1
Câu
số
1;2
9
1;2
9
số
điểm
1
2
1
2
Số
câu
Câu
số
số
điểm
Số
câu
Câu
số
số
điểm
2
1
1
2
2
3,4
10
11
3;4
10;11
1
1
1
1
2
2
1
2
1
5;6
12
5;6
12
1
0,5
1
0,5
Số
câu
2
1
1
2
2
Câu
số
7;8
13
14
7;8
13;14
số
điểm
1
0,5
1
1
1,5
2
1
2
1,5
2
2
8
4
6
6
6
3
1
2
TN TL TN TL
Mức 1
Mức 2
TN TL
Mức 3
1
0,5
TN TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
 








Các ý kiến mới nhất