Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ LUYỆN THI HSG 604KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 08-04-2023
Dung lượng: 683.4 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS ……………..
(HDC gồm: 01 trang)

KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 6
TOTAL: 10 points

SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. C 02. B 03. B 04. A 05. C
Part 2. 06. 2/two (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY
st
09. 5.30
10. 1 March/ the first of March/ March 1st/ 1-3
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. B 12. A 13. D 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. A 20. B
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. was sleeping
22. had finished
25. were walking
26. was built
28. floats
29. is writing
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. D
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. on
42. in
43. by
Part 4. (1 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
46. D
47. D
48. D

23. hasn't seen
24. will be working
27. finishes/ has finished
30. will have studied
37. D 38. B 39. D 40. A
44. in

45. out of

49. B

50. D

SECTION 4. READING (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
51. every/ each
52. years
53. After
54. rice
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
56. B 57. D 58. D 59. C 60. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. A 62. D 63. C 64. B 65. D

55. chopsticks

SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Linda is so short that she can't/ doesn't play volleyball well.
67. I don't speak English as well as Mary (does).
68. In spite of the bad weather, we enjoyed our garden party very much.
69. She was fond of/ interested in/ keen on/ into walking in the rain.
70. He swims very well.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 6

Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point

Trang 1/1
 
Gửi ý kiến