ĐỀ LUYỆN THI HSG 604KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 08-04-2023
Dung lượng: 683.4 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 08-04-2023
Dung lượng: 683.4 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS ……………..
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 6
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. C 02. B 03. B 04. A 05. C
Part 2. 06. 2/two (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY
st
09. 5.30
10. 1 March/ the first of March/ March 1st/ 1-3
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. B 12. A 13. D 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. A 20. B
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. was sleeping
22. had finished
25. were walking
26. was built
28. floats
29. is writing
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. D
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. on
42. in
43. by
Part 4. (1 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
46. D
47. D
48. D
23. hasn't seen
24. will be working
27. finishes/ has finished
30. will have studied
37. D 38. B 39. D 40. A
44. in
45. out of
49. B
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
51. every/ each
52. years
53. After
54. rice
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
56. B 57. D 58. D 59. C 60. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. A 62. D 63. C 64. B 65. D
55. chopsticks
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Linda is so short that she can't/ doesn't play volleyball well.
67. I don't speak English as well as Mary (does).
68. In spite of the bad weather, we enjoyed our garden party very much.
69. She was fond of/ interested in/ keen on/ into walking in the rain.
70. He swims very well.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 6
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
TRƯỜNG THCS ……………..
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 6
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. C 02. B 03. B 04. A 05. C
Part 2. 06. 2/two (1 double, 1 single)
07. 440
08. 27 EARSLEY
st
09. 5.30
10. 1 March/ the first of March/ March 1st/ 1-3
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. B 12. A 13. D 14. C 15. D 16. D 17. B 18. A 19. A 20. B
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. was sleeping
22. had finished
25. were walking
26. was built
28. floats
29. is writing
Part 2. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
31. C 32. C 33. C 34. B 35. A 36. D
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. on
42. in
43. by
Part 4. (1 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
46. D
47. D
48. D
23. hasn't seen
24. will be working
27. finishes/ has finished
30. will have studied
37. D 38. B 39. D 40. A
44. in
45. out of
49. B
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
51. every/ each
52. years
53. After
54. rice
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
56. B 57. D 58. D 59. C 60. C
Part 2. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. A 62. D 63. C 64. B 65. D
55. chopsticks
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Linda is so short that she can't/ doesn't play volleyball well.
67. I don't speak English as well as Mary (does).
68. In spite of the bad weather, we enjoyed our garden party very much.
69. She was fond of/ interested in/ keen on/ into walking in the rain.
70. He swims very well.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Mô tả tiêu chí đánh giá
Bố cục
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
(0.3 point)
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Câu kết luận phù hợp
Nội dung
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
(0.5 point)
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Sử dụng ngôn o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
ngữ
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính tả chính
(0.2 point)
xác
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 6
Điểm tối đa
0.1 point
0.1 point
0.1 point
0.2 point
0.2 point
0.1 point
0.1 point
0.1 point
Trang 1/1
 








Các ý kiến mới nhất