Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Phượng
Ngày gửi: 19h:30' 08-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1955
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
LỚP 1A
Mạch
kiến
thức kĩ
năng

Số học

Hình
học:

Tổng

Mức 1
TN
Số
04
câu
Câu
1,5,7,8
số
Số

điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
04
câu
Số

điểm
%
20%

Mức 2

Mức 3

Tổng

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

01

03

01

01

01

08

03

1

2, 3,4

2

6

3



1,5đ



0,5đ







01

01

1




01

03

01

01

02

08

04



1,5đ



0,5đ







20%

15%

20%

5%

20% 40% 60%

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
Họ và tên:...................................................
Lớp:1A

Điểm

Giáo viên chấm thi 1

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Ngày … tháng .. năm 2022
Giáo viên chấm thi 2

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM – Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính 9 – 2 là: (0.5đ –M1)
A. 7

B. 8

C. 10

D. 9

Câu 2. Trong các số 3, 4, 2, 10, 8. Số lớn nhất là: (0.5đ –M2)
A. 10

B. 9

C. 8

D. 6

Câu 3. Số cần điền vào chỗ chấm: 5 + 4 – 2 = … là: (0.5đ-M2)
A.

7

B. 1

C. 5

D. 4

Câu 4. Dấu thích hợp (<, >, =) điền vào ô trống 7 – 1 ☐ 6 là: (0.5đ-M2)
A. >

B. <

C. =

Câu 5. Dấu thích hợp điền vào ô trống là: 6 + 3 = ☐ (0.5đ-M1)
A. 9

B. 3

C. 6

Câu 6. Hình bên có mấy hình tam giác? (0.5đ-M3)
A.

4 hình

B.

5 hình

C.

3 hình

D.

6 hình

Câu 7.

5 ☐ 8 .Dấu nào điền vào ô trống là: (0.5đ-M1)

A.>
B.<
C. =
Câu 8. Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật? (0.5đ-M1)

A. 2 khối
B. 3 khối
C. 4 khối
B. PHẦN TỰ LUẬN (Học sinh trình bày lời giải.) (5 điểm)

D. 5 khối

Câu 1. Tính: (2đ-M1)
a. 3 + 4 = ……

c. 3 + 4 – 5 = ……

b. 10 - 7 = ……

d. 8 – 3 + 0 = ……

Câu 2. Viết các số 4, 2, 7, 10, 5 theo thứ tự: (2đ-M2)
a. Từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………
b. Từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………
Câu 3. Viết phép tính thích hợp: (1đ-M3)

a.
b.

Câu 4. Hình bên có: (1đ-M3)
a. …… hình tam giác
b. …… hình vuông

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM – Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (4đ)
Câu 1. Kết quả của phép tính 9 – 2 là: (0.5đ)
A. 7

B. 8

C. 10

D. 9

Câu 2. Trong các số 3, 4, 2, 10, 8. Số lớn nhất là: (0.5đ)
A. 10

B. 9

C. 8

D. 6

Câu 3. Số cần điền vào chỗ chấm: 5 + 4 – 2 = … là: (0.5đ)
A. 7

B. 1

C. 5

D. 4

Câu 4. Dấu thích hợp (<, >, =) điền vào ô trống 7 – 1 ☐ 6 là: (0.5đ)
A. >

B. <

C. =

Câu 5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6 +3 = ☐ (0.5đ)
A. 9

B. 3

C. 6

Câu 6. Hình bên có mấy hình tam giác? (0.5đ)
A. 4 hình

B.

5 hình

3 hình

D.

6 hình

C.
Câu 7.

5 ☐ 8 .Dấu nào điền vào ô trống là: (0.5đ)

A.>

B.<

C. =

Câu 8. Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật ? (0.5đ)

A. 2 khối

B. 3 khối

C. 4 khối

B. PHẦN TỰ LUẬN (Học sinh trình bày lời giải.)(6đ)
Câu 1. Tính: 2đ
a. 3 + 4 = 7

c. 3 + 4 – 5 = 2

b. 10 - 7 = 3

d. 8 – 3 + 0 = 5

Câu 2. Viết các số 4, 2, 7, 10, 5 theo thứ tự: 2đ

D. 5 khối

c. Từ lớn đến bé: 10, 7, 5, 4, 2
d. Từ bé đến lớn: 2, 4, 5, 7, 10
Câu 3. Viết phép tính thích hợp: 1đ

a.
b.
4+3=7

Câu 4. Hình bên có: 1đ
c. 4 hình tam giác
d. 2 hình vuông

9–2=7
 
Gửi ý kiến