Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Thư
Ngày gửi: 21h:37' 09-04-2023
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 936
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Thư
Ngày gửi: 21h:37' 09-04-2023
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 936
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh.............................................................................Lớp.................
Điểm bài KT
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (1 điểm): a) Giá trị của chữ số 5 trong số 436,759 là:
B.
A.
b) Hỗn số 6
C.
D. 5 đơn vị
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 6,7
B. 6,007
C. 6,07
D. 6,70
Câu 2. (1 điểm) Biết 10 % của một số là 40. Số đó là :
A. 4
B. 40
C. 400
D. 100
Câu 3.(1điểm) Kết quả của phép tính : 1,7phút x 16 - 1phút 42giây x 6= ?
A. 18 phút
B. 17phút
C. 16 phút
D. 19 phút
Câu 4. (1điểm) Ô tô đi 100 km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng . Hỏi ô tô đi 150 km thì hết bao
nhiêu lít xăng ?
A. 16 lít
B. 24lít
C. 10 lít
D. 18lít
Câu 5. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
5m3 34dm3 = . .
378,2cm2 = . .
. m3
. . dm2 = . . . . .m2
3
3 tấn 567 kg = ............ tấn
4,5 giờ = . . . giờ . . . phút
Câu 6. (1 điểm): Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống .
15 : 0,5 ……. 15 : 0,1
32 x 0,25 ……. 8, 25
4,8 : 0,01…… 48 x 10
0,9 x 100…… 900
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 7( 1 điểm). Tìm a
a ) a : 3,2 = 4,7 (dư 0,5)
b) 18,84 x a + 11, 16 x a = 0,6
............................................................................. .............................................................................
…………………………………………………. ………………………………………………….
…………………………………………………. ………………………………………………….
…………………………………………………. ………………………………………………….
Câu 8. ( 1 điểm) Một hình vuông cạnh 15 cm có diện tích bằng diện tích của một tam giác
có độ dài canh đáy 30 cm . Tính chiều cao của tam giác.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Hai địa điểm A và B cách nhau 216 km. Lúc 8 giờ 15 phút, ô tô thứ nhất đi
từ A đến B với vận tốc 46 km/giờ. Cùng lúc đó, ô tô thứ hai đi từ B về A với vận tốc
50 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10. ( 1 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số. Biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào
bên trái số đó thì được số mới gấp 5 lần số đã cho.
.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
MÔN: TOÁN 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh.............................................................................Lớp.................
Điểm bài KT
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (1 điểm): a) Giá trị của chữ số 5 trong số 436,759 là:
B.
A.
b) Hỗn số 6
C.
D. 5 đơn vị
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 6,7
B. 6,007
C. 6,07
D. 6,70
Câu 2. (1 điểm) Biết 10 % của một số là 40. Số đó là :
A. 4
B. 40
C. 400
D. 100
Câu 3.(1điểm) Kết quả của phép tính : 1,7phút x 16 - 1phút 42giây x 6= ?
A. 18 phút
B. 17phút
C. 16 phút
D. 19 phút
Câu 4. (1điểm) Ô tô đi 100 km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng . Hỏi ô tô đi 150 km thì hết bao
nhiêu lít xăng ?
A. 16 lít
B. 24lít
C. 10 lít
D. 18lít
Câu 5. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
5m3 34dm3 = . .
378,2cm2 = . .
. m3
. . dm2 = . . . . .m2
3
3 tấn 567 kg = ............ tấn
4,5 giờ = . . . giờ . . . phút
Câu 6. (1 điểm): Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống .
15 : 0,5 ……. 15 : 0,1
32 x 0,25 ……. 8, 25
4,8 : 0,01…… 48 x 10
0,9 x 100…… 900
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 7( 1 điểm). Tìm a
a ) a : 3,2 = 4,7 (dư 0,5)
b) 18,84 x a + 11, 16 x a = 0,6
............................................................................. .............................................................................
…………………………………………………. ………………………………………………….
…………………………………………………. ………………………………………………….
…………………………………………………. ………………………………………………….
Câu 8. ( 1 điểm) Một hình vuông cạnh 15 cm có diện tích bằng diện tích của một tam giác
có độ dài canh đáy 30 cm . Tính chiều cao của tam giác.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Hai địa điểm A và B cách nhau 216 km. Lúc 8 giờ 15 phút, ô tô thứ nhất đi
từ A đến B với vận tốc 46 km/giờ. Cùng lúc đó, ô tô thứ hai đi từ B về A với vận tốc
50 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10. ( 1 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số. Biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào
bên trái số đó thì được số mới gấp 5 lần số đã cho.
.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất