Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:42' 10-04-2023
Dung lượng: 733.0 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:42' 10-04-2023
Dung lượng: 733.0 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
Ôn thi THPT QG – Quang hình
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – ĐỀ 1
Họ và tên học sinh :………………………………………………………………..Ngày giao đề....................................
Chiết suất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối, tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường trong suốt
Câu 1: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của
nước so với thủy tinh là
n
n
A. n12 = 1
B. n 21 = 2
C. n21 = n2 – n1
D. n12 = n1 – n2
n2
n1
Câu 2 (THPTQG 2018): Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt
là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199.
B. 1,433.
C. 1,149.
D. 0,870.
Câu 3: Biết chiết suất của thủy tinh và rượu etilic lần lượt là 1,865 và 1,361. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối
với rượu etilic là
A. 0,698.
B. 0,729.
C. 1,370.
D. 1,419.
Câu 4: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. chân không.
C. không khí.
D. nước.
Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt truyền ánh sáng
A. luôn lớn hơn 1.
B. luôn nhỏ hơn 1
C. luôn bằng 1.
D. luôn lớn hơn 0.
Câu 6: Ánh sáng truyền trong chân không với vận tốc là c. Trong môi trường có chiết suất n, vận tốc của ánh
sáng được xác định
c
2c
c
A. v = n.c
B. v =
C. v =
.
D. v = 2
n
n
n
8
Câu 7: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Chiết suất của thuỷ tinh Flin đối với
ánh sáng tím là 1,6852. Vận tốc truyền của ánh sáng tím trong thuỷ tinh Flin là
A. 1,78.108 m/s .
B. 2,01.108 m/s.
C. 2,15.108 m/s.
D. 1,59.108 m/s.
Câu 8 (MH 2018): Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối
với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là
A. 2,63.108 m/s.
B. 2,26.105 km/s.
C. 1,69.105 km/s.
D. 1,13.108 m/s.
Câu 9: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Ở vùng ánh sáng vàng, chiết suất tuyệt
đối của nước là 1,333; chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814. Vận tốc ánh sáng vàng ở trên
trong kim cương là
A. 2,4 .108 m/s.
B. 1,59.108 m/s.
C. 2,78.108 m/s .
D. 1,24.108 m/s.
Câu 10: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Chiết suất của nước đối với ánh sáng
màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là n21 = 1,1390. Vận tốc của ánh sáng
màu lam trong thủy tinh là
A. 2,56.108 m/s.
B. 1,97. 108 m/s.
C. 3,52. 108 m/s.
D. Tất cả đều sai
8
Câu 11: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Khi cho một tia sáng đi từ nước có
4
chiết suất n1 = vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị
3
giảm đi một lượng v = 108 m/s. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. n2 = 1,5.
B. n2 = 2.
C. n2 = 2,4.
D. n2 = 2.
1
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng đơn sắc
Câu 1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng
A. tia sáng truyền theo phương bán kính thì truyền thẳng.
B. các tia sáng truyền vuông góc mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. lệnh phương của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 2: Chiếc thìa nhúng trong cốc nước như bị gãy tại mặt nước là do hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 3: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới i là góc tạo bởi
A. tia tới và tia khúc xạ.
B. tia tới và mặt phân cách.
C. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D. tia tới và tia phản xạ.
Câu 4: Một học sinh chiếu ánh sáng xiên
góc tới một bản mặt song song như hình vẽ.
Để đọc trực tiếp được góc tới của tia sáng,
cần đặt thước đo góc ở vị trí như của hình
nào dưới đây
A. hình A
B. hình B
C. hình C
D. hình D
Câu 5: Một chùm sáng truyền từ một tấm thủy tinh trong suốt ra không khí
như hình vẽ. Góc khúc xạ chỉ ra trong hình là
A. 1.
B. 2.
C. 4
D. 3.
Câu 6: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 7: Trong sự khúc xạ ánh sáng với một cặp môi trường trong suất nhất định tỉ số nào không đổi là
A. tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ.
B. tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.
C. tỉ số giữa sin của góc khúc xạ và cos của góc phản xạ.
D. tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ.
Câu 8: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì
A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới .
C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
D. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
Câu 9: Chiếu một tia sáng đơn sắc với góc tới i từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất
n2 thì có góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là
A.
sin i n1
sin r n2
B.
i n1
r n2
C.
sin i n2
sin r n1
D.
cos i n2
cos r n1
Câu 10: Khi ánh sáng đơn sắc có góc tới i đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn
với góc khúc xạ r thì
A. r > i.
B. r < i.
C. r = i.
D. r = 2i.
2
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Câu 11: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc
khúc xạ r (lấy tròn) là
A. 300.
B. 350.
C. 400.
D. 450.
4
Câu 12: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào nước có chiết suất n = . Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc
3
tới i (lấy tròn) là
A. 200.
B. 360.
C. 420.
D. 450.
Câu 13: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 6 0 thì góc
khúc xạ r là
A. 30.
B. 40.
C. 70.
D. 90.
Câu 14: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9 0 thì góc khúc xạ là 80. Khi góc
tới là 600 thì góc khúc xạ là
A. 47,250.
B. 50,390.
C. 51,330.
D. 58,670.
Câu 15: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 0 thì góc khúc
xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. 2 .
B. 3
C. 2
D. 3 / 2 .
Câu 16 (THPTQG 2018): Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60o , tia khúc xạ
đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này
lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
A. 37,970.
B. 22,030.
C. 40,520.
D. 19,480
Câu 17: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ là
A. 410
B. 530.
C. 800.
D. không xác định được.
Câu 18: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 2 . Nếu góc tới i là 450 thì góc
lệch của tia sáng là
A. 450.
B. 900.
C. 150.
D. 300.
4
Câu 19: Từ trong không khí, chiếu một chùm tia sáng song song tới mặt nước, có chiết suất n = , với góc
3
0
tới 40 . Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là
A. D = 12058'.
B. D = 11010'
C. D = 400.
D. D = 20032'.
4
Câu 20: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí đến mặt nước (n = ) với góc tới 450 thì góc
3
tạo bởi tia khúc xạ và tia tới là
A. 25032'
B. 70032'
C. 450
D. 12058'.
Câu 21: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt chiết suất n. Khi qua mặt phân
cách, tia khúc xạ bị lệch 300 so với tia tới và tạo với mặt phân cách một góc 600. Giá trị của n là
2
A. 1,5.
B. 2 .
C. 3
D.
.
3
Câu 22: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ môi trường không khí vào một chất lỏng có chiết suất n. Tia khúc xạ
hợp mặt phân cách của hai môi trường góc 600. Biết góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới kéo dài là 300. Giá trị
của n là
A. 2 .
B. 3 .
C. 1,3.
D. 1,5.
8
Câu 23: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Một tia sáng truyền từ môi trường A
vào môi trường B dưới góc tới 9o thì góc khúc xạ là 8o. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105 km/s
thì vận tốc ánh sáng trong môi trường A là
A. 225000 km/s.
B. 230000 km/s.
C. 180000 km/s.
D. 250000 km/s.
3
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Câu 24: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không
khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. v1 > v2; i > r.
B. v1 > v2; i < r.
C. v1 < v2; i > r.
D. v1 < v2; i < r.
Câu 25: Một tia sáng được chiếu từ môi trường 1 sang môi trường 2 dưới góc tới i . Biết vận tốc của ánh sáng
khi ở môi trường 1 là 2.108 m/s, trong môi trường 2 là 1,2.108 m/s và góc tới i gấp 2 lần góc khúc xạ. Giá trị
của i bằng
A. 67,10.
B. 33,60.
C. 53,10.
D. 26,60.
Câu 26: Một tia sáng từ môi trường 1 đi vào môi trường 2 (có mặt phân cách thẳng đứng) như hình vẽ. Chiết
suất của môi trường 2 so với môi trường 1 sẽ
A. lớn hơn
B. nhỏ hơn
C. bằng nhau
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Câu 27: Chọn hình vẽ đúng về sự truyền ánh sáng qua mặt lưỡng chất giữa 1 bản bán trụ (chiết suất n = 1,5)
và không khí (O là tâm tiết diện ngang của bán trụ)
A. Hình B
B. Hình C
C. Hình D
D. Hình A.
Câu 28: Một chùm sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 (chiết suất n1) sang môi trường 2 (chiết suất n2) tới
môi trường 3 (chiết suất n3) như hình vẽ. Mối quan hệ giữa các giá trị chiết suất n1, n2, n3 là
A. n 3 n1 n 2
B. n1 n 3 n 2
C. n 2 n 3 n1
D. n 2 n1 n 3
Câu 29: Có 3 môi trường trong suốt đồng chất x, y, z ngăn cách nhau bởi các mặt phẳng song song. Điểm
sáng S đặt trong môi trường y cho các tia sáng đến môi trường
x, y như hình vẽ. So sánh chiết suất của các môi trường x, y, z
( n x ; n y ; n z ) ta được
A. n z n y n x .
B. n y n x n z .
C. n y n z n x .
D. n x n y n z .
4
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – ĐỀ 1
Họ và tên học sinh :………………………………………………………………..Ngày giao đề....................................
Chiết suất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối, tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường trong suốt
Câu 1: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của
nước so với thủy tinh là
n
n
A. n12 = 1
B. n 21 = 2
C. n21 = n2 – n1
D. n12 = n1 – n2
n2
n1
Câu 2 (THPTQG 2018): Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt
là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199.
B. 1,433.
C. 1,149.
D. 0,870.
Câu 3: Biết chiết suất của thủy tinh và rượu etilic lần lượt là 1,865 và 1,361. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối
với rượu etilic là
A. 0,698.
B. 0,729.
C. 1,370.
D. 1,419.
Câu 4: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. chân không.
C. không khí.
D. nước.
Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt truyền ánh sáng
A. luôn lớn hơn 1.
B. luôn nhỏ hơn 1
C. luôn bằng 1.
D. luôn lớn hơn 0.
Câu 6: Ánh sáng truyền trong chân không với vận tốc là c. Trong môi trường có chiết suất n, vận tốc của ánh
sáng được xác định
c
2c
c
A. v = n.c
B. v =
C. v =
.
D. v = 2
n
n
n
8
Câu 7: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Chiết suất của thuỷ tinh Flin đối với
ánh sáng tím là 1,6852. Vận tốc truyền của ánh sáng tím trong thuỷ tinh Flin là
A. 1,78.108 m/s .
B. 2,01.108 m/s.
C. 2,15.108 m/s.
D. 1,59.108 m/s.
Câu 8 (MH 2018): Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối
với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là
A. 2,63.108 m/s.
B. 2,26.105 km/s.
C. 1,69.105 km/s.
D. 1,13.108 m/s.
Câu 9: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Ở vùng ánh sáng vàng, chiết suất tuyệt
đối của nước là 1,333; chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814. Vận tốc ánh sáng vàng ở trên
trong kim cương là
A. 2,4 .108 m/s.
B. 1,59.108 m/s.
C. 2,78.108 m/s .
D. 1,24.108 m/s.
Câu 10: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Chiết suất của nước đối với ánh sáng
màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là n21 = 1,1390. Vận tốc của ánh sáng
màu lam trong thủy tinh là
A. 2,56.108 m/s.
B. 1,97. 108 m/s.
C. 3,52. 108 m/s.
D. Tất cả đều sai
8
Câu 11: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Khi cho một tia sáng đi từ nước có
4
chiết suất n1 = vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị
3
giảm đi một lượng v = 108 m/s. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. n2 = 1,5.
B. n2 = 2.
C. n2 = 2,4.
D. n2 = 2.
1
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng đơn sắc
Câu 1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng
A. tia sáng truyền theo phương bán kính thì truyền thẳng.
B. các tia sáng truyền vuông góc mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. lệnh phương của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 2: Chiếc thìa nhúng trong cốc nước như bị gãy tại mặt nước là do hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. phản xạ toàn phần.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 3: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới i là góc tạo bởi
A. tia tới và tia khúc xạ.
B. tia tới và mặt phân cách.
C. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D. tia tới và tia phản xạ.
Câu 4: Một học sinh chiếu ánh sáng xiên
góc tới một bản mặt song song như hình vẽ.
Để đọc trực tiếp được góc tới của tia sáng,
cần đặt thước đo góc ở vị trí như của hình
nào dưới đây
A. hình A
B. hình B
C. hình C
D. hình D
Câu 5: Một chùm sáng truyền từ một tấm thủy tinh trong suốt ra không khí
như hình vẽ. Góc khúc xạ chỉ ra trong hình là
A. 1.
B. 2.
C. 4
D. 3.
Câu 6: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 7: Trong sự khúc xạ ánh sáng với một cặp môi trường trong suất nhất định tỉ số nào không đổi là
A. tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ.
B. tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.
C. tỉ số giữa sin của góc khúc xạ và cos của góc phản xạ.
D. tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ.
Câu 8: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì
A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới .
C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
D. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
Câu 9: Chiếu một tia sáng đơn sắc với góc tới i từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất
n2 thì có góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là
A.
sin i n1
sin r n2
B.
i n1
r n2
C.
sin i n2
sin r n1
D.
cos i n2
cos r n1
Câu 10: Khi ánh sáng đơn sắc có góc tới i đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn
với góc khúc xạ r thì
A. r > i.
B. r < i.
C. r = i.
D. r = 2i.
2
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Câu 11: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc
khúc xạ r (lấy tròn) là
A. 300.
B. 350.
C. 400.
D. 450.
4
Câu 12: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào nước có chiết suất n = . Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc
3
tới i (lấy tròn) là
A. 200.
B. 360.
C. 420.
D. 450.
Câu 13: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 6 0 thì góc
khúc xạ r là
A. 30.
B. 40.
C. 70.
D. 90.
Câu 14: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9 0 thì góc khúc xạ là 80. Khi góc
tới là 600 thì góc khúc xạ là
A. 47,250.
B. 50,390.
C. 51,330.
D. 58,670.
Câu 15: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 0 thì góc khúc
xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. 2 .
B. 3
C. 2
D. 3 / 2 .
Câu 16 (THPTQG 2018): Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60o , tia khúc xạ
đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này
lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
A. 37,970.
B. 22,030.
C. 40,520.
D. 19,480
Câu 17: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ là
A. 410
B. 530.
C. 800.
D. không xác định được.
Câu 18: Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 2 . Nếu góc tới i là 450 thì góc
lệch của tia sáng là
A. 450.
B. 900.
C. 150.
D. 300.
4
Câu 19: Từ trong không khí, chiếu một chùm tia sáng song song tới mặt nước, có chiết suất n = , với góc
3
0
tới 40 . Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là
A. D = 12058'.
B. D = 11010'
C. D = 400.
D. D = 20032'.
4
Câu 20: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí đến mặt nước (n = ) với góc tới 450 thì góc
3
tạo bởi tia khúc xạ và tia tới là
A. 25032'
B. 70032'
C. 450
D. 12058'.
Câu 21: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt chiết suất n. Khi qua mặt phân
cách, tia khúc xạ bị lệch 300 so với tia tới và tạo với mặt phân cách một góc 600. Giá trị của n là
2
A. 1,5.
B. 2 .
C. 3
D.
.
3
Câu 22: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ môi trường không khí vào một chất lỏng có chiết suất n. Tia khúc xạ
hợp mặt phân cách của hai môi trường góc 600. Biết góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới kéo dài là 300. Giá trị
của n là
A. 2 .
B. 3 .
C. 1,3.
D. 1,5.
8
Câu 23: Biết tốc độ truyền ánh sáng trong chân không là c = 3.10 m/s. Một tia sáng truyền từ môi trường A
vào môi trường B dưới góc tới 9o thì góc khúc xạ là 8o. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 2.105 km/s
thì vận tốc ánh sáng trong môi trường A là
A. 225000 km/s.
B. 230000 km/s.
C. 180000 km/s.
D. 250000 km/s.
3
Ôn thi THPT QG – Quang hình
Câu 24: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không
khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. v1 > v2; i > r.
B. v1 > v2; i < r.
C. v1 < v2; i > r.
D. v1 < v2; i < r.
Câu 25: Một tia sáng được chiếu từ môi trường 1 sang môi trường 2 dưới góc tới i . Biết vận tốc của ánh sáng
khi ở môi trường 1 là 2.108 m/s, trong môi trường 2 là 1,2.108 m/s và góc tới i gấp 2 lần góc khúc xạ. Giá trị
của i bằng
A. 67,10.
B. 33,60.
C. 53,10.
D. 26,60.
Câu 26: Một tia sáng từ môi trường 1 đi vào môi trường 2 (có mặt phân cách thẳng đứng) như hình vẽ. Chiết
suất của môi trường 2 so với môi trường 1 sẽ
A. lớn hơn
B. nhỏ hơn
C. bằng nhau
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Câu 27: Chọn hình vẽ đúng về sự truyền ánh sáng qua mặt lưỡng chất giữa 1 bản bán trụ (chiết suất n = 1,5)
và không khí (O là tâm tiết diện ngang của bán trụ)
A. Hình B
B. Hình C
C. Hình D
D. Hình A.
Câu 28: Một chùm sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 (chiết suất n1) sang môi trường 2 (chiết suất n2) tới
môi trường 3 (chiết suất n3) như hình vẽ. Mối quan hệ giữa các giá trị chiết suất n1, n2, n3 là
A. n 3 n1 n 2
B. n1 n 3 n 2
C. n 2 n 3 n1
D. n 2 n1 n 3
Câu 29: Có 3 môi trường trong suốt đồng chất x, y, z ngăn cách nhau bởi các mặt phẳng song song. Điểm
sáng S đặt trong môi trường y cho các tia sáng đến môi trường
x, y như hình vẽ. So sánh chiết suất của các môi trường x, y, z
( n x ; n y ; n z ) ta được
A. n z n y n x .
B. n y n x n z .
C. n y n z n x .
D. n x n y n z .
4
 









Các ý kiến mới nhất