Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:15' 12-04-2023
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 639
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:15' 12-04-2023
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 639
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN KRÔNG ANA
Thứ ......... ngày...... tháng ...... năm 2022.
TRƯỜNG TH Y NGÔNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Họ và tên: ...………...................
Môn: Toán
Lớp 5: ........................................
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Câu 1
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6
Câu 2
Câu 3
c
a
d
b
Câu 4
a
b
Câu 5
Câu 6
c
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
1.1) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,15 m3 = ………. dm3 là bao nhiêu ?
A. 15
B. 150
C. 1500
D. 15000
1.2) Một lớp học có 36 học sinh, trong đó có 9 học sinh được xếp loại hoàn thành tốt.
Tỉ số phần trăm của số học sinh hoàn thành tốt so với số học sinh cả lớp là:
A. 25 %
B. 30 %
C. 35 %
D. 40 %
1.3) Hình tròn có bán kính r = 4,4dm Vậy chu vi hình tròn là:
A. 27632dm
B. 273,62dm
C. 27,632dm
D.27,0632dm
1.4) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:
A. 20cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
D. 24cm2
B. 27kg
C. 12
D. 12kg
1.5) 15% của 180kg là:
A. 27
1.6) Diện tích tam giác có chiều cao là 2,5m và cạnh đáy 40dm là:
A. 1000dm2
B. 800dm2
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1điểm)
C. 500dm2
D. 600dm2
45632
4
a) 1000 m3 = 45,632m3
b) 5 dm3 > 800cm3
Câu 3: Điền vào chỗ chấm : (1 điểm)
a) Kết quả điều tra về sở thích đối với một số môn thể thao của 36 học sinh lớp 5A được
thể hiện trên biểu đồ hình quạt hình bên.
Cầu lông
25%
Bơi
35%
Số học sinh thích cầu lông là: ……học sinh
Bóng đá
40%
b) Một hình lập phương có cạnh là 1,5dm2. Thể tích của hình đó là:…………dm3
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 605,26 + 217,3
b) 64,06 × 6,9
c) 91,08 : 3,6
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (2 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 35m, đáy bé 15m và chiều cao dài
hơn đáy bé 22,5m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Trên mảnh đất người ta trồng cam chiếm 40% diện tích. Tính diện tích đất trồng cam?
Bài giải:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Hiệu của hai số bằng 0,6. Thương của hai số cũng bằng 0,6. Hãy tìm hai số
đó
Bài giải:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Thứ ......... ngày...... tháng ...... năm 2022.
TRƯỜNG TH Y NGÔNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Họ và tên: ...………...................
Môn: Toán
Lớp 5: ........................................
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Câu 1
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6
Câu 2
Câu 3
c
a
d
b
Câu 4
a
b
Câu 5
Câu 6
c
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
1.1) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,15 m3 = ………. dm3 là bao nhiêu ?
A. 15
B. 150
C. 1500
D. 15000
1.2) Một lớp học có 36 học sinh, trong đó có 9 học sinh được xếp loại hoàn thành tốt.
Tỉ số phần trăm của số học sinh hoàn thành tốt so với số học sinh cả lớp là:
A. 25 %
B. 30 %
C. 35 %
D. 40 %
1.3) Hình tròn có bán kính r = 4,4dm Vậy chu vi hình tròn là:
A. 27632dm
B. 273,62dm
C. 27,632dm
D.27,0632dm
1.4) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:
A. 20cm2
B. 16cm2
C. 42cm2
D. 24cm2
B. 27kg
C. 12
D. 12kg
1.5) 15% của 180kg là:
A. 27
1.6) Diện tích tam giác có chiều cao là 2,5m và cạnh đáy 40dm là:
A. 1000dm2
B. 800dm2
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1điểm)
C. 500dm2
D. 600dm2
45632
4
a) 1000 m3 = 45,632m3
b) 5 dm3 > 800cm3
Câu 3: Điền vào chỗ chấm : (1 điểm)
a) Kết quả điều tra về sở thích đối với một số môn thể thao của 36 học sinh lớp 5A được
thể hiện trên biểu đồ hình quạt hình bên.
Cầu lông
25%
Bơi
35%
Số học sinh thích cầu lông là: ……học sinh
Bóng đá
40%
b) Một hình lập phương có cạnh là 1,5dm2. Thể tích của hình đó là:…………dm3
Bài 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 605,26 + 217,3
b) 64,06 × 6,9
c) 91,08 : 3,6
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (2 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 35m, đáy bé 15m và chiều cao dài
hơn đáy bé 22,5m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Trên mảnh đất người ta trồng cam chiếm 40% diện tích. Tính diện tích đất trồng cam?
Bài giải:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm) Hiệu của hai số bằng 0,6. Thương của hai số cũng bằng 0,6. Hãy tìm hai số
đó
Bài giải:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất