Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra cuối kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 10h:39' 13-04-2023
Dung lượng: 379.0 KB
Số lượt tải: 1851
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7

TT
(1)

1

Chương/Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)

Tỉ lệ thức và tính chất
Tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng
nhau.
đại lượng tỉ lệ.

Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

Tổng %
điểm
(12)

TL

2

5%

0,5đ
TN 1,2

Giải toán về đại lượng
tỉ lệ.

1

10 %

1,0đ
TL 1

2

Biểu thức đại Biểu thức đại số
số và đa thức
một biến.
Đa thức một biến

2

5%

0,5đ
TN 3,6
2
0,5đ
TN 4,5

Biến cố
3

Biến cố và xác
suất của biến
cố

1

2

1

1,25đ

0,75đ

TL
2(a,b)

TL
2(c)

1

35%

1,0đ
TL 4
2,5%

0,25đ
TN 7
Xác suất của biến cố.

1
0,25đ
TN 8
1

2,5%

Tam giác bằng nhau,
tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy trong
một tam giác.
5

2
0,5đ
TN 9,10

Một số hình Hình hộp chữ nhật và
khối trong thực hình lập phương.
tiễn.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.

2

1

2,0đ

1,0đ

TL 3
(a,b)

TL
3(c)

35%

1

2,5%

0,25đ
TN 11
1

2,5%

0,25đ
TN 12

Tổng

10

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
25%

4
35%

60%

3

1

30%

10%
40%

20
100
100

Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học
kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.40%
2

- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm;
tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết
Tỉ lệ thức. Tính
chất của dãy tỉ
số bằng nhau.

Nhận
biêt

Thông
hiểu

Vận
dụng

2 (TN)

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

1

2

Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ.

Biểu thức
đại số và
đa thức
một biến.

Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.

Vận dụng:

Biểu thức đại số

Nhận biết:

1 (TL)

– Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
được và năng suất lao động,...).
1(TN)

– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.

1 (TN)

Nhận biết:
3

Vận dụng
cao

– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;

Đa thức một
biến

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thông hiểu:

2(TL)

– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng tử
cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:

2(TL)

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
Vận dụng cao:

- Vận dụng khiến thức để chứng minh đa thức
không có nghiệm.
1(TN)

Nhận biết:

Biến cố

1(TL)

– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến
cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong các ví dụ đơn giản.

4

3

Biến cố và
xác suất
của biến cố

1(TN)

Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố

4

– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).

2(TN)

Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.

Tam
giác,
quan hệ
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác.

Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu
tố trong một
tam giác, các
đường đồng
quy trong một
tam giác.

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc
và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).

2(TL)

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện
ban đầu liên quan đến tam giác,...).
5

1(TL)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
hình đã học.
Một số
hình khối
trong thực
tiễn

1(TN)

Thông hiểu
Hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.

Hình lăng trụ
đứng tam giác,
tứ giác.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp
chữ nhật, hình lập phương,...).

1(TN)

Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

8

6
60%

6

5

1
40%

PHÒNG GD&ĐT CẨM KHÊ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

TRƯỜNG THCS YÊN TẬP

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. (NB) Với

. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 2. (NB) Cho 3.4 =6.2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 3. (NB) Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:
A. 3.

B. 4.

;

;

;

.
?

;

C. 1.

Câu 4. (NB) Bậc của đa thức
A. 1.

D.

D. 5.


B. 2.

C.

.

D. 3.

Câu 5. (NB) Đa thức nào là đa thức một biến?
A.

.

Câu 6. (NB) Tích của hai đơn thức
A.

.

B.


.

C.

.

D.

.


B. 21 .

C.

7

.

D.

.

Câu 7. (NB) Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút
bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
Câu 8.

B. 4.

D. 5.

(TH) Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt
lần. Xác suất xuất hiện mặt
A.

Câu 9.

C. 2.

.

chấm là
B.

(NB) Cho hình vẽ bên, với

A.

B.

C.

D.

chấm xuất hiện

.

C.

là trọng tâm của

.

Tỉ số của

D.


.



Câu 10. (NB) Cho hình vẽ, chọn câu đúng?
A. Đường vuông góc kẻ từ đến

B. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là
C. Đường xiên kẻ từ đến

.
D. Đường vuông góc kẻ từ đến


.
.

A

.

M

8

N

I

P

Q

Câu 11. (TH) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
A.

.

B.

.

;

;

C.

. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
.

D.

.

Câu 12. (NB) Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 2

A. Hình 3.

Hình 3

B. Hình 2.

C. Hình 1.

Hình 4

D. Hình 4.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1. (Vận dụng) ( 1 điểm ): Để ủng hộ các bạn vùng bão lũ Miền Trung học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của
trường THCS A tham gia ủng hộ vở viết. Biết rằng số vở viết ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2;
3; 4 và tổng số vở viết ủng hộ được của ba lớp là 360 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?
Câu 2. ( 2 điểm ): Cho

.

a) (TH) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) (TH) Tìm B(x) biết
c) (VD) Tính

.

.

Câu 3. (Vận dụng) ( 3 điểm ): Cho 𝛥MNP vuông tại M có MNthuộc MP). Kẻ IK vuông góc với NP tại K.
a)(TH) Chứng minh
b) (TH) Chứng minh
.
c ) (VD) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng IK và đường thẳng MN, đường thẳng
9

cắt QP tại D. Chứng minh

cân tại I.
Câu 4. (Vận dụng cao)( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) =

. Chứng minh đa thức không có nghiệm.

--------------- Hết --------------HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Điểm phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A

1
C

2
A

3
A

4
D

5
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

CÂU

6
B

7
D

8
B

9
A

10
A

11
D

ĐÁP ÁN

Gọi số khẩu trang ba lớp làm được lần lượt là a,b,c (

12
A
THANG ĐIỂM

).
0,5

Theo đề bài ta có:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Câu 1

Vậy số quyển vở ba lớp 7A, 7B, 7C ủng hộ được lần lượt là 80, 120, 160.
a) Hạng tử tự do là 1, hạng tử cao nhất của đa thức là 4.
10

0,5
0,5

Câu 2

b)

0,75

c)

0,75

HS ghi GT- KL và vẽ hình đúng

N
0,5
Câu 3

K

M

P

I
D

Q
a) Ta có: = (cạnh huyền- góc nhọn)
0,75
b) Từ phần a ta có


( Hai cạnh tương ứng bằng nhau )

vuông tại K nên

Từ (1) và (2) suy ra
.
c) Xét
có 2 đường cao

(1)
0,75

(2)


cắt nhau tại
11

nên

là trực tâm của tam giác

.
Do đó

Suy ra
Xét

0,5

.

có
vừa là đường cao, phân giác nên
cân tại
là đường trung tuyến hay
.

vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên

cân tại .

0,5
0,5

Vậy đa thức A (x) =.

không có nghiệm.

Câu 4

0,5
-------------- Hết ---------------

12

13
 
Gửi ý kiến