Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Kiệt
Ngày gửi: 21h:10' 13-04-2023
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ DÀNH CHO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
T

Mạch

T

nội dung

1

Chủ đề

Giáo dục 1. Học tập
Đạo đức

Mức độ đánh giá

Nhận biết:

tự giác, tích - Nhận biết được hành
cực

vi tích cực, tự giác.
Thông hiểu:
- Hiểu được Những việc
làm thể hiện tính tích
cực, tự giác.

Nhận

Thông

Vận

biết

hiểu

dụng

6TN

1/4TL

Vận
dụng
cao

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
T

Mạch

T

nội dung

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận

Thông

Vận

biết

hiểu

dụng

1/4TL

1/2TL

Vận
dụng
cao

Nhận biết:
+ Nêu được biểu
hiện của việc giữ chữ
tín
+ Nêu được khái
niệm chữ tín.
Thông hiểu:
2. Giữ
chữ tín

+ Lấy được ví dụ
về giữ chữ tín

2 TN
+
1TL

Vận dụng:
+ Vận dụng để
giải thích nhận định.
+ Vận dụng cao
để giải quyết tình
huống

trong

cuộc

sống.
Nhận biết:
2

+ Biểu hiện của

Giáo
dục
kinh tế

quản lí tiền.
3. Quản lí
tiền

+ Thực hành được
việc quản lí tiền hiệu
quả.
Thông hiểu: + Học
sinh hiểu để nhận xét,
đánh giá hành vi.

4 TN
2/4
TL

1/2TL

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
T

Mạch

T

nội dung

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Vận

Nhận

Thông

Vận

biết

hiểu

dụng

1 TL

1/2 TL

1/2 TL

30

20

10

dụng
cao

12
Tổng

TN+
1TL
30+1

Tỉ lệ %

0
70%

Tỉ lệ chung

30%

KHUNG MA TRẬN DÀNH CHO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mức độ nhận thức
Mạc
TT h nội Chủ đề
dung

Nhận
biết

Thông hiểu Vận dụng

TN TL TN
1. Giáo

 Học tập tự
giác, tích cực

Nội dung
2: Giữ chữ
tín

2. Giáo

Nội dung

dục kinh 1:
tế

TN

TL

Vận dụng
cao
TN

TL

Tỉ lệ
TN

Tổng
điểm

TL

Nội

dục Đạo dung1:
đức

TL

Tổng

6

1/4câ

câu

2
câu
4
câu

6 câu

u

1


1/4câu

u
2/4câu

1/2câ

1/2

u

câu

2câu

4câu

1/4
câu

2+1/
4 câu
2/4
câu

2

5

3

Quản lí
tiền

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

12

1

40%

1
30%
70%

1/2
20%

1/2
10%

30%

12

3

30% 70%

10
điểm

100%

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng nhất ( mỗi câu 0.25đ)
Câu 1: (NB)Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của việc học tập tự giác, tích cực?
A. Chủ động lập kế hoạch học tập.
B. Trốn học đi chơi game.
C. Không hoàn thành nhiệm vụ học tập.
D. Nói chuyện trong giờ học.
Câu 2: (NB) Khi học tập tự giác, tích cực, chúng ta sẽ
A. phải chịu thiệt thòi trong cuộc sống.
B. đạt được những mục tiêu đã đề ra.
C. bị mọi người ghét bỏ, xa lánh.
D. đạt được mọi mục đích.
Câu 3 (NB) Một trong những biểu hiện của học tập tự giác, tích cực là: chủ động
hoàn thành nhiệm vụ học tập mà không cần ai
A. hướng dẫn.
B. giảng dạy.
C. nhắc nhở.
D. động viên.
Câu 4: (NB) Câu tục ngữ “học bài nào, xào bài nấy” phản ánh về đức tính nào
dưới đây?
A. Yêu thương con người.
B. Đoàn kết chống ngoại xâm.
C. Tự giác, tích cực học tập.
D. Kiên cường, bất khuất.
Câu 5: (NB) Để rèn luyện tính tự giác, chủ động trong học tập, mỗi học sinh nên
A. ỷ lại, luôn mong sự giúp đỡ từ người khác.
B. trốn học đi chơi game thư giãn.
C. thiếu kiên trì, khi gặp một vấn đề khó.
D. chủ động lập kế hoạch học tập.
Câu 6: (NB) Nhận định nào dưới đây đúng khi bàn về tự giác, tích cực trong học
tập?
A. Chỉ những bạn học kém mới cần tự giác, tích cực học tập.
B. Tự giác, tích cực học tập giúp chúng ta không ngừng tiến bộ.
C. Tự giác là lối sống vốn có của mỗi người, không cần rèn luyện.
D. Những người tự giác, tích cực học tập sẽ phải chịu nhiều thiệt thòi.
Câu 7: (NB) Niềm tin của con người đối với nhau được gọi là
A. chữ tín.
B. tự trọng.
C. trung thực.
D. lừa dối.
Câu 8: (NB) Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của giữ chữ tín?
A. Nói một đằng, làm một nẻo.
B. Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
C. Không thực hiện lời hứa của mình.
D. Tới trễ giờ cho với thời gian đã hẹn.
Câu 9: (NB)Câu tục ngữ nào dưới đây phản ánh về sự hoang phí, chưa biết tiết
kiệm?
A. Năng nhặt, chặt bị.
B. Tích tiểu thành đại.
C. Vung tay quá trán.
D. Kiến tha lâu đầy tổ.
Câu 10: (NB) Quản lý tiền hiệu quả giúp mỗi người có thể

A. chủ động tiền bạc để thực hiện các dự định tương lai.
B. tăng thu nguồn nhập hàng tháng lên đồng đều.
C. tiết kiệm được tiền đủ ăn, đủ mặc.
D. mua được mọi đồ dùng mà bản thân yêu thích.
Câu 11: (NB) Một trong số nguyên tắc quản lý tiền hiệu quả là
A. chi tiêu thoải mái, vượt khả năng thanh toán.
B. mua nhiều hàng hiệu để chứng tỏ “đẳng cấp”.
C. chỉ tiêu các khoản cần thiết, tránh lãng phí.
D. mua mọi thứ mà bản thân mình thích.
Câu 12: (NB) Để tạo nguồn thu nhập, mỗi người có thể tìm cho mình một công
việc phù hợp với
A. độ tuổi, sở thích và điều kiện.
C. môi trường, mức lương cần.

B. mức lương, môi trường, độ tuổi.
D. sở thích, độ tuổi làm việc.

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (VDC) (1đ) ? Em hãy cho biết thế nào là chữ tín ? Nêu một ví dụ về giữ chữ
tín ?
Câu 2: (TH) (3đ) Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến nào dưới đây? Vì
sao?
a/ Ý kiến A: Chỉ các bạn học giỏi mới cần tự giác, tích cực trong học tập.
b/ Ý kiến B: Chỉ cần hứa, không cần làm.
c/ Ý kiến C: Quản lí tiền là việc của người trưởng thành, không phải là của học sinh.
d/ Ý kiến D: Quản lí tiền là việc cần thiết.
Câu 3 : (TH) (3đ)
Bà M mở cửa hàng bán trái cây nhập khẩu. Lúc đầu, bà M bán trái cây có xuất xứ
rõ ràng. Tuy nhiên, sau nhiều lần có người nói với bà nhập thêm trái cây không rõ
xuất xứ cho rẻ, mẫu mã đẹp mà thu lợi nhuận cao, nên bà đã nghe theo.
a/ Việc bán trái cây không rõ xuất xứ như lúc đầu của bà M có liên quan như thế
nào đến giữ chữ tín? Vì sao? (2đ)
b/ Hành vi của bà M có thể ảnh hưởng như thế nào đến khách hàng và việc kinh
doanh?(1đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN
GDCD 7
I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm (Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm/câu)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp
án

A

B

C

C

D

B

A

B

C

A

C

B

II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu
Câu
1(1)
Câu
2(3đ)

Câu
3(3đ)

Đáp án
- HS nêu được khái niệm chữ tín
- HS nêu được ví dụ về giữ chữ tín
a/ Ý kiến A. Không đồng tình. Vì: tất cả mọi người đều cần tự
giác,tích cực học tập.
b/ Ý kiến B: Không đồng tình. Vì hứa thì phải làm để giữ chữ tín
của mình, để mang đến niềm tin, hi vọng cho mọi người, để mọi
người quý trọng, làm cho mối quan hệ xh tốt hơn
c/ Ý kiến C: không đồng ý. Quản lí tiền là việc của tất cả mọi
người.
d/ Ý kiến C: Đúng. Quản lí tiền là việc cần thiết…
 a) Việc bán trái cây không rõ xuất xứ của bà M có liên quan đến
việc bà không giữ chữ tín. vì mục đích của bà là mở cửa hàng
bán trái cây nhập khẩu mà bà bán như vậy chẳng khác nào treo
đầu dê bán thịt chó.
b/ Hành vi của bà M sẽ ảnh hưởng đến khách hàng vì hàng hóa
không rõ nguồn gốc có thể sẽ kém chất lượng, dùng hóa chất,
gây ảnh hưởng đến sức khỏe đến người tiêu dùng.
 - Hành vi của bà M sẽ ảnh hưởng đến việc kinh doanh vì nếu
việc bại lộ sẽ gây mất uy tín đến cửa hàng.

Điểm
0,5
0,5
0,5
1

0,5
0,5
2
0,5

0,5
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác