Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

- BT chương 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Khánh Ngọc
Ngày gửi: 15h:28' 14-04-2023
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
1. Khi cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 sẽ
xảy ra hiện tượng:
A. Ăn mòn hóa học.
B. Ăn mòn điện hóa.
C. Hidro thoát ra chậm hơn.
D. Phản ứng dừng lại ngay.
2. Kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy oxit là:
A. Fe.
B. Ca.
C. Al.
D. K.
3. Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học nào xảy ra?
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng oxi hóa – khử.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng hóa hợp
4. Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. K, Na, Mg, Ag.
B. Li, Ca, Ba, Cu.
C. Fe, Pb, Zn, Hg.
D. K, Na, Ba, Ca.
5. Cho các vật làm bằng hợp kim: Al-Cu, Al-Fe, Fe-Zn, Al-Zn để lâu ngoài không khí ẩm. Vật bị
ăn mòn nhanh nhất là: A. Al-Cu.
B. Fe-Zn.
C. Al-Fe.
D. Fe-Cu.
6. Người ta tiến hành 2 thí nghiệm: cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (TN1), cho Fe tác
dụng với dung dịch H2SO4 có sẵn vài giọt CuSO4 (TN2) thì:
A. Ở thí nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn. B. Ở thí nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn.
C. Ở thí nghiệm 2 phản ứng dừng lại ngay. D. Không có gì khác nhau.
7. Khối lượng Al thu được khi điện phân nóng chảy 10,2 tấn Al2O3 (hiệu suất của quá trình điện
phân là 90%) là:A. 4,86 tấn.
B. 5,40 tấn.
C. 6,00 tấn.
D. 4,50 tấn.

8. Để bảo vệ vỏ tàu thủy làm bằng thép khỏi bị ăn mòn điện hóa (vì môi trường nước biển là
dung dịch chất điện li tốt), người ta thường gắn them một tấm kim loại Zn vì:
A. Xảy ra sự ăn mòn hóa học, Zn đóng vai trò cực âm nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ.
B. Xảy ra sự ăn mòn điện hóa, Zn đóng vai trò cực âm nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ.
C. Tấm Zn cách li vỏ tàu với nước biển.
D. Xảy ra sự ăn mòn điện hóa, Zn đóng vai trò cực dương nên bị ăn mòn, thép được bảo vệ.
9. Khi điện phân dung dịch NaCl thì tại catot:
A. ion Na+ bị khử.
B. ion Na+ bị oxi hóa.
C. H2O bị khử.
D. ion Cl- bị oxi hóa.
10. Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được là:
A. Cu, Na2SO4.
B. Cu(OH)2, Na2SO4.
C. Cu, Na2SO4, H2.
D. Cu(OH)2, Na2SO4, H2.
11. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các lá Zn vào phía ngoài vỏ tàu phần chìm
trong nước biển. Mục đích của việc làm này là:
A. Cách li kim loại với môi trường.
B. Dùng Zn làm chất chống ăn mòn.
C. Dùng Zn để bảo vệ vỏ tàu.
D. Dùng Zn vì nó là kim loại không gỉ.
12. Chọn kim loại kiềm thổ không tác dụng với nước:
A. Ca.
B. Be.
C. Mg.
D. Ba.
13. Điều chế Na trong công nghiệp bằng phương pháp:
A. Điện phân nóng chảy NaOH.
B. Điện phân dung dịch NaOH, có màng ngăn xốp.
C. Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn xốp. D. Điện phân nóng chảy NaCl.
14. Các kim loại thuộc nhóm IA được gọi là:
A. Kim loại mạnh.
B. Kim loại kiềm.
C. Kim loại kiềm thổ.
D. Kim loại hoạt động.

15. Các kim loại kiềm có tính:
A. Oxi hóa.
B. Oxi hóa mạnh.
C. Khử.
D. Khử mạnh.
16. Để bảo vệ kim loại kiềm nên:
A. Để kim loại kiềm trong lọ kín.
B. Ngâm kim loại kiềm trong nước.
C. Ngâm kim loại kiềm trong dầu hỏa.
D. Bọc trong nilon kín.
17. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 7,45 gam muối clorua của kim loại hóa trị I thu được 1,12 lít
khí (đktc) ở anot. Kim loại đó là:
A. Na.
B. Li.
C. Cs.
D. K.

18. Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO 3 và 0,3 mol Na2CO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,8 mol
HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO 2 (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi
trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m tương ứng là:
A. 11,2 lít; 90 gam.
B. 16,8 lít; 60 gam.
C. 11,2 lít; 40 gam.
D. 11,2 lít; 60 gam.

19. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn sẽ thu được:
A. H2, Cl2, NaOH.
B. HCl, NaOH.
C. Cl2, NaOH.
D. O2, Cl2, NaOH.
20. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn sẽ thu được:
A. H2, Cl2, NaOH.
B. Dung dịch nước Gia ven, H2.
C. Cl2, dung dịch nước Gia ven.
D. NaOH, O2, Cl2.
21. Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,7 gam muối.
Giá trị của V là:
A. 2,24 lít.
B. 2,688 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,032 lít.
22. Nung 4,84 gam hỗn hợp gồm NaHCO 3 và KHCO3 thu được 0,56 lít khí CO 2 (đktc). Vậy số
gam của NaHCO3 và KHCO3 lần lượt trong hỗn hợp là:
A. 3,36 g và 1,48 g.
B. 0,84 g và 4 g.
C. 2,84 g và 2 g.
D. 1,84 g và 3 g.
23. Cho 5,75 gam kim loại kiềm M tan vào nước thu được 2,8 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là:
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
24. Nhiệt phân muối nitrat của kim loại kiềm thu được:
A. Muối nitrit + O2.
B. Oxit + NO2 + O2.
C. Kim loại + NO2 + O2.
D. Tùy thuộc từng kim loại.
25. Các kim loại kiềm thổ (M) dễ cho electron tạo thành ion:
A. M.
B. M+.
C. M2+.
D. M+2.
26. Tính kim loại của các kim loại kiềm thổ so với kim loại kiềm cùng chu kì là:
A. Yếu hơn.
B. Mạnh hơn. C. Ngang nhau.
D. Không so sánh được.
27. Trong các kim loại Be, Mg, Ca, Ba kim loại nào không tác dụng được với nước dù ở nhiệt độ
cao? A. Mg.
B. Ba, Ca.
C. Be.
D. Be, Mg.

28. Cặp oxit nào cho vào nước tan hết:
A. BeO, MgO.B. Na2O, BaO.
C. MgO, BaO. D. BeO, CaO.
29. Điện phân nóng chảy 11,4 gam muối MCl 2 (M: kim loại kiềm thổ) thu được 2,688 lít khí
(đktc) ở anot. Công thức của muối là:
A. MgCl2.
B. CaCl2.
C. BaCl2.
D. BeCl2.

30. Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp hòa tan hết trong dung dịch
H2SO4 thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cô cạn thu được m gam muối khan. Giá trị m
là:
A. 26,8 g.
B. 30,1 g.
C. 23,2 g.
D. 37,6 g.
31. 8,6 gam hỗn hợp kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch hỗn hợp
H2SO4 0,5M và HCl 1M. Khối lượng muối khan tạo thành là:
A. 18,75 g.
B. 20,55 g.
C. 24,5 g.
D. 25,3 g.

32. Nhiệt phân Mg(NO3)2 sẽ thu được:
A. MgO + NO2 + O2.
B. MgO + O2.
C. Mg(NO2)2 + O2.
D. Mg(NO2)2 + NO2 + O2.
33. Thạch cao sống có công thức là:
A. CaSO4.2H2O.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.3H2O.
D. CaSO4.
34. Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng:
A. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2.
B. CaCO3
CaO + CO2.
C. Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O. D. Ca2+ + CO32- → CaCO3.
35. Trong một dung dịch gồm các ion với nồng độ như sau: Na + (0,05M), Ba2+ (0,02M), HCO3(0,02M), Cl- (0,04M), NO3- (x M). x có giá trị là?
A. 0,01.
B. 0,03.
C. 0,02.
D. 0,04.

36. Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của một kim loại nhóm IIA vào nước thành 500 ml dung dịch
X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M. Kim loại đó là:
A. Ca.
B. Mg.
C. Be.
D. Sr.

37. Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ:
A. Phương pháp thủy luyện.
B. Phương pháp điện phân nóng chảy.
C. Phương pháp điện phân dung dịch.
D. Phương pháp nhiệt luyện.
38. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít khi H 2
(đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần để trung hòa dung dịch X là:
A. 150 ml.
B. 75 ml.
C. 60 ml.
D. 30 ml.
39. Nước mềm là nước:
A. chứa ít ion Ca2+, Mg2+.
B. không chứa ion Ca2+, Mg2+.
C. A hoặc B.
D. nước tự nhiên.

40. Nước cứng có tính cứng tạm thời là nước cứng có chứa:
A. HCO3-.
B. CO32-.
C. Cl-.
D. SO42-.
41. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên bởi các muối nào của canxi và magie:
A. Cl-, CO32-. B. SO42-, CO32-.
C. HCO3-, Cl-. D. Cl-, SO42-.
42. Để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời người ta làm:
A. Đun sôi trước khi dùng.
B. Cho thêm Na2CO3.
C. Cho thêm Ca(OH)2 vừa đủ.
D. Cả A, B, C.
43. Để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu người ta làm:
A. Đun sôi trước khi dùng.
B. Cho thêm Na2CO3.
C. Cho thêm Ca(OH)2 vừa đủ.
D. Cho thêm KCl.
44. Để phân biệt nước cứng có tính cứng tạm thời với nước cứng có tính cứng vĩnh cửu có thể
dùng: A. KCl.
B. Na3PO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
45. Nhôm là nguyên tố có tính:
A. Oxi hóa.
B. Oxi hóa mạnh.
C. Khử.
D. Khử mạnh.
46. Nhôm phản ứng với dung dịch NaOH, vai trò của:
A. NaOH là chất oxi hóa.
B. Nước là chất oxi hóa.
C. NaOH là chất khử.
D. Nước là môi trường.
47. Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Số phân tử HNO3 bị khử (tạo N2O)
và tạo muối theo thứ tự là: A. 6 và 24.
B. 3 và 27.
C. 6 và 22.
D. 3 và 15.
48. Phân biệt các mẫu rắn Mg, Al, Al2O3 có thể dùng dung dịch:
A. NH3.
B. Ba(OH)2.
C. HNO3.
D. HCl.
49. So với sắt, các dụng cụ bằng vật liệu nhôm khá bền trong không khí đó là do nhôm:
A. Chỉ phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao.
B. Có lớp Al2O3 mỏng, cách li Al với môi trường.
C. Bị thụ động hóa với các chất khí.
D. Liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền.
50. Cho bột Al hòa tan hết trong dung dịch NaOH, sau đó sục tiếp khí CO 2 đến dư thì sản phẩm
tạo thành có:
A. kết tủa keo màu trắng xuất hiện.
B. kết tủa keo màu trắng và muối NaHCO3.
C. kết tủa keo màu trắng và muối Na2CO3. D. kết tủa keo màu trắng rồi tan hết.
51. Nhôm tác dụng với dung dịch NaOH và HCl, chứng tỏ Al:
A. là kim loại lưỡng tính.
B. có tính oxi hóa.
C. có tính khử.
D. vừa tính oxi hóa và khử.
52. Quặng boxit có thành phần chính là: A. Cr2O3. B. Al2O3.
C. Fe2O3.
D. SiO2.
53. Al(OH)3 là: A. bazơ.
B. axit.
C. bazơ lưỡng tính.
D. hidroxit lưỡng tính.
54. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột gồm Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư giải phóng
13,44 lít khí (đktc). Vậy khối lượng tính bằng gam của Al và Al2O3 lần lượt là:
A. 5,4 và 25,8. B. 10,8 và 20,4.
C. 25,8 và 5,4.
D. 16,2 và 15.
55. Khi bị gãy xương, người ta dùng chất nào để bó bột?
A. CaCO3.
B. CaSO4.2H2O.
C. CaSO4.
D. CaSO4.H2O.
56. Thêm từ từ dung dịch NaOH 2,5M vào 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và AlCl 3 0,5M.
Thể tích dung dịch NaOH cần để thu được kết tủa lớn nhất là:
A. 150 ml.
B. 200 ml.
C. 250 ml.
D. 100 ml.
 
Gửi ý kiến