Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:20' 16-04-2023
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 18/10/2022
Ngày dạy: 4/11/2022
Tiết 9 - KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra những yêu cầu kiến thức, kỹ năng của chương I. Cơ học từ tiết 1 đến
tiết 7.
- Nắm bắt khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học của học sinh.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán.
- Rèn luyện kĩ năng hệ thống, khái quát hoá kiến thức.
3. Thái độ:
- Yêu thích, hứng thú học tập bộ môn.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Ôn lại kiến thức từ tiết 1 đến tiết 7, xem lại các bài tập đã giải.
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: VẬT LÍ 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút

1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 7 - Áp suất
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 26,7% Thông hiểu; 26,6% Vận dụng; 6,7% Vận
dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6
câu, vận dụng: 3 câu, vận dụng cao:1 câu ), mỗi câu 0,35 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng:
1,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Tự
luận
2

Trắc
nghiệm
3

Thông hiểu
Tự
luận
4

Vận dụng

Trắc
nghiệm
5

Tự
luận
6

Trắc
nghiệm
7

3

3

1

1

4

2

1

Vận dụng cao
Tự
luận
8

Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

1

1

8

3,8

1

1

7

3,45

1

5

2,75

3

20

10,00

3

1

1

1

10

6

3

3

1

Điểm số

3,5

2,1

3,0

1,05

0,35

3,5 điểm

2,1 điểm

Điểm
số

Trắc
nghiệm
9

1.
Chuyển
động cơ
(3 tiết)
2. Lực cơ
(3 tiết)
3. Áp
suất (1
tiết)
Số câu
Tổng số
điểm

Tổng số câu

4,05 điểm

0,35 điểm

10 điểm

12

10 
10
điểm

2) Bản đặc tả

Nội
dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

1. Chuyển động cơ (3 tiết)
Nhận Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển
biết
động cơ. Nêu được các dạng chuyển động.
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng
cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
Viết được công thức tính tốc độ, đơn vị
vận tốc.
Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách
xác định tốc độ trung bình.
Thông Nêu được tính tương đối của chuyển động
hiểu
và đứng yên. Phân biệt được vật chuyển
động, vật đứng yên.
Nêu được ví dụ về tính tương đối của
chuyển động cơ.
Phân biệt được chuyển động đều và
chuyển động không đều dựa vào khái
niệm tốc độ.
Vận
Vận dụng được công thức tính tốc độ
s
dụng
v=
t
Xác định được tốc độ trung bình bằng thí
nghiệm
Tính được tốc độ trung bình của một
chuyển động không đều.
Vận
dụng
cao
2. Lực cơ (3 tiết)
Nhận

Số ý
TL/số
Câu hỏi
câu hỏi
TN
TL TN TL
TN
(Số (Số (Số
(Số câu)
ý) câu) ý)
2

C1, C3

1

C12

2

C2,
C11

1

C17

1

C10,

1

C23

Vận dụng các kiến thức về chuyển động
cơ học để giải thích các hiện tượng thực
tế, bài toán chuyển động phức tạp.

1

C19

Nêu được lực là đại lượng vectơ, đơn vị,

2

C4,

Nội
dung

Mức
độ

biết

Yêu cầu cần đạt

kí hiệu véc tơ lực.
Nêu được hai lực cân bằng là gì?
Nêu được dấu hiệu nhận biết quán tính
của vật.
Nêu được có mấy loại lực ma sát, kể tên
các loại lực ma sát.
Thông Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm
hiểu
thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của
vật.
Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực
cân bằng lên một vật chuyển động.
Nêu được quán tính của một vật là gì.
Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt,
lăn.
Vận
Biểu diễn được lực bằng vectơ.
dụng Giải thích được một số hiện tượng thường
gặp liên quan tới quán tính
Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và
giảm ma sát có hại trong một số trường
hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Vận
Vận dụng các kiến thức về lực cơ để giải
dụng thích các hiện tượng thực tế liên quan.
cao
3. Áp suất (1 tiết)
Nhận Nêu được áp lực, áp suất là gì.
biết
Viết được công thức tính áp suất, nêu
được tên và đơn vị các đại lượng có mặt
trong công thức.
Thông Áp suất phụ thuộc như thế nào vào áp lực
hiểu
và diện tích tiếp xúc.
Trình bày được cách làm tăng, giảm áp
suất.

Số ý
TL/số
Câu hỏi
câu hỏi
TN
TL TN TL
TN
(Số (Số (Số
(Số câu)
ý) câu) ý)
C18
1

C6

1

C16

2

C5,C14

1

C20

1

C7

1

1
2

C22

C8
C9,
C13

1

C21

Nội
dung

Mức
độ

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

Yêu cầu cần đạt

F
Vận dụng được công thức p = S .
Giải thích được một số hiện tượng liên
quan đến áp suất trong đời sống.
Vận dụng các kiến thức về áp suất để giải
thích các tình huống thực tế liên quan.

Số ý
TL/số
Câu hỏi
câu hỏi
TN
TL TN TL
TN
(Số (Số (Số
(Số câu)
ý) câu) ý)
1
1 C21
C15

3. ĐỀ KIỂM TRA.

UBND HUYỆN BA VÌ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS TẢN LĨNH

Môn: Vật lí lớp 8
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA

I.

TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động
cơ học?
A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.
Câu 2. Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:
A. Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên.
B. Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
C. Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

D. Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.
Câu 3.Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động không
đều ?
A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
C. Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga.
D. Tất cả các chuyển động nói trên là chuyển động không đều.
Câu 4. Muốn biểu diễn một véctơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố ?
A. Phương, chiều.

B. Điểm đặt.

C. Độ lớn.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 5. Một vật có khối lượng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây, cần phải giữ dây một lực
bằng bao nhiêu đề vật cân bằng ?
A. F = 45 N.

B. F > 4,5 N.

C. F < 45 N.

D. F = 4,5 N.

Câu 6. Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột,
hành khách trên xe sẽ như thế nào ? Chọn kết quả đúng ?
A. Bị nghiêng người sang bên phải.

B. Bị nghiêng người sang bên trái.

C. Bị ngã người ra phía sau.

D. Bị ngã người tới phía trước.

Câu 7. Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?
A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.
B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 8. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực ?
A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.
B. Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật.
C. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.
D. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Câu 9. Công thức tính áp suất là ?

A.

.

B.

p=

F
S

C. p = F +s.

D. p = F.s

Câu 10. Một ô tô khởi hành từ Tản Lĩnh lúc 8 giờ đến bến xe Giáp Bát lúc 10 giờ,
biết quãng đường Tản Lĩnh - Giáp Bát là 80km. Vận tốc ô tô là:
A. 20 km/h.

B. 40 km/h.

C. 60 km/h.

D. 80 km/h.

Câu 11. Một học sinh đang đi xe đạp từ nhà đến trường. Câu nhận xét nào là đúng?
A. Học sinh chuyển động so với ngôi nhà, đứng yên so với xe đạp.
B. Học sinh chuyển động so với xe đạp.
C. Học sinh đứng yên so với mặt đường.
D. Học sinh đứng yên so với cây cối bên đường.
Câu 12. Một người đi xe máy từ nhà đến cơ quan, thời gian đi trên đoạn đường đầu
s1 với vận tốc v1 là t1 giây; thời gian đi trên đoạn đường tiếp theo s 2 với vận tốc v2 là
t2 giây. Công thức đúng để tính vận tốc trung bình của người đó đi trên đoạn đường
từ nhà đến cơ quan là:

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Đơn vị của áp suất là ?
A. N.m2

B. N/m.

C. N/m2.

D. N.m

Câu 14. Một quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang chịu tác dụng của những lực
nào?
A. Quyển sách không chịu tác dụng của một lực nào cả.
B. Quyển sách chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của mặt bàn.
C. Quyển sách chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. Quyển sách chỉ chịu tác dụng của lực đỡ của mặt bàn.
Câu 15. Ban Trang có khối lượng 50kg đang đứng trên mặt sàn nằm ngang. Biết
diện tích tiếp xúc của hai bàn chân bạn Trang là với đất là 0,025m 2. Áp suất bạn
Trang tác dụng lên mặt sàn là ?

A. 200 Pa

B. 200000 Pa

C. 2000 Pa

D. 20000 Pa

Câu 16. Lực ma sát lăn đã xuất hiện khi
A. quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

B. quả bóng lăn trên sân bóng.

C. hộp bút nằm yên trên mặt bàn nghiêng.

D. hòm đồ bị kéo lê trên mặt sàn.

Câu 17. Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe đạp là 10,8 km/h, của tàu hỏa là
10m/s. Ta nói:
A. Ô tô chuyển động nhanh nhất, tàu hỏa chuyển động chậm nhất.
B. Tàu hỏa chuyển động nhanh nhất, người đi xe đạp chuyển động chậm nhất.
C. Tàu hỏa và ô tô chuyển động nhanh như nhau và nhanh hơn người đi xe đạp.
D. Ô tô chuyển động nhanh nhất, người đi xe đạp chuyển động chậm nhất.
Câu 18. Đơn vị của lực là:
A. Kilôgam ( Kg ).

B. Gam ( g ).

C. Niutơn ( N ).

D. Lực kế.

Câu 19. Một người đi xe đạp đi một nửa đoạn đường đầu với vận tốc 12 km/h. Nửa
còn lại người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu để vận tốc trung bình trên cả đoạn
đường là 8 km/h?
A. v = 6 km/h.

B. v = 6.5 km/h.

C. v = 6.25 km/h.

D. 62,5 km/h

Câu 20. Trên hình vẽ người ta biểu diễn lực tác dụng lên vật theo tỉ xích
Câu trả lời đúng là:
A. lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 2,5N
B. lực có phương từ trên xuống, chiều thẳng đứng, độ lớn 15N.

5N

C. lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 25N.
D. lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N.
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm).
Câu 21. ( 1 điểm):
a) Một vật hình hộp được đặt trên mặt nằm ngang, diện tích tiếp xúc của vật với mặt nằm
ngang là 0,006m2, vật có khối lượng 6kg. Tính áp suất của vật tác dụng lên mặt nằm
ngang.
b) Từ công thức áp suất hãy nêu các cách làm tăng và giảm áp suất.
Câu 22. ( 1 điểm): Một cái cặp xách có khối lượng 0,3 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang.

Cặp xách chịu tác dụng của những lực nào? Tại sao cặp xách đứng yên? Nêu đặc điểm
của các lực đó?
Câu 23. ( 1 điểm): Một người đi bộ đều trên quãng đường AB, đoạn đường đầu dài 3km
người ấy đi với vận tốc 2 m/s. Quãng đường tiếp theo dài 1,95 km, người đó đi hết 0,5h..
a) Khi nói vận tốc của người đi bộ trên đoạn đường đầu là 2m/s là nói đến vận tốc nào?
Điều đó cho biết gì?
b) Tính vận tốc trung bình của người ấy trên cả quãng đường AB?
4) Hướng dẫn chấm
I.
TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm): 0,35 điểm/ câu.
Câu
ĐA
Câu
ĐA
Câu
ĐA
II.

1
2
3
B
A
D
9
10
11
B
B
A
17
18
19
C
C
A
TỰ LUẬN: ( 3 điểm)

4
D
12
B
20
D

5
A
13
C

6
D
14
B

7
B
15
D

Đáp án

Câu 21. ( 1 điểm):
a) - Áp lực của vật tác dụng lên mặt bàn đúng bằng trọng lượng của vật:
F = P = 10.m = 10.6 = 60 N
- Áp suất của vật lên mặt bàn:
F
p = S = 10 000 N/m2

b) - Nêu đúng từ 2 cách làm tăng áp suất:
+ Tăng áp lực giữ nguyên diện tích tiếp xúc
+ Tăng áp lực giảm diện tích tiếp xúc
+ Giữ nguyên áp suất, giảm diện tích tiếp xúc
- Nêu đúng từ 2 cách làm giảm áp suất:
+ Giảm áp lực giữ nguyên diện tích tiếp xúc
+ Giảm áp lực tăng diện tích tiếp xúc
+ Giữ nguyên áp suất, tăng diện tích tiếp xúc
Câu 22. ( 1 điểm):
P và lực đỡ ⃗
N.
a) - Kể tên các lực tác dụng vào cặp xách là: trọng lực ⃗
- Cặp xách đứng yên do chịu tác dụng của hai lực cân bằng là trọng lực
và lực đỡ.
Đặc điểm:
N .: có điểm đặt ở vật, phương thẳng đứng, chiều
- Trọng lực ⃗P và lực đỡ ⃗
ngược nhau ( hoặc trọng lực có phương từ trên xuống dưới, lực đỡ có
chiều từ dưới lên trên).

8
D
16
B

Điểm
0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25

0,25
0,25

+) Độ lớn: trọng lượng bằng độ lớn của lực đỡ:
N = P = 10.m = 0,3 x 10 = 3N
Câu 23. ( 1 điểm):
a) Khi nói vận tốc của người đi bộ trên đoạn đường đầu là 2m/s là nói
đến vận tốc trung bình. Điều đó cho biết 1 giây trung bình người đó
đi được 2m.
b) Vận tốc trung bình của người ấy trên cả quãng đường AB là 1,5 m/s.
Tóm tắt
s1 = 3km = 3 000m
s2 = 1,95km = 1 950m
v1 = 2m/s
t2 = 0,5h = 1 800s.
vtb = ?
Thời gian người đó đi hết quãng đường đầu là:
t1 = s1/v1 = 3 000/ 2 = 1500s
Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường AB là:
vtb =

s 1+s
t 1 +t

2

2

=

3 000+1 950
= 1,5 m/s.
1500+ 1800

0,5

0,5
 
Gửi ý kiến