Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Lan Phương
Ngày gửi: 22h:07' 16-04-2023
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 1085
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Đức Kiệt, Vũ Thúy Hạnh)
UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ ÔN TẬP KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN : TOÁN LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)

I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1 (0,5 điểm) (TNKQ mức 1 – mạch 1)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a, Chữ số 6 trong số 79,468 chỉ:
A. 6 chục          B. 6 phần trăm               C. 6 phần nghìn             D. 6 đơn vị
Câu 2 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 1)
Khoảng thời gian từ 13 giờ kém 10 phút đến 15 giờ 20 phút là:
A.2 giờ 10 phút B.2 giờ 30 phút C. 1 giờ 10 phút
D.140 phút
Câu 3 (0,5 điểm) (TNKQ mạch 2 – mức 1)
Lớp 5a2 có 36 học sinh, số học sinh nữ là 16 em. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ
và số học sinh nam của lớp 5a2:
A. 80%             B. 0,8%                  C. 44%                  D.125%
Câu 3 (1 điểm) (TNKQ mức 1 – mạch 3)
Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 500 m2 và cạnh đáy là 40m thì chiều cao
thửa ruộng đó là:
A. 25m
B. 5,25 m
C. 20m
D. 10m
Câu 4 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 2)
Kết quả khảo sát phương tiện đến trường
của 500 học sinh ở một trường tiểu học
được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây:
Xe ô tô
a) Số học sinh đi bộ đến trường là:....... em.
15%
Xe máy
b) Số học sinh được đưa đến trường bằng
Xe đạp
25%
10%
xe máy là: ......... em.
c) Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp
là: ......... em.
Đi bộ …..
d) Số học sinh được đưa đến trường bằng
xe ô tô là: ......... em.
Câu 5 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 3)
Số điền vào chỗ chấm của 205m3 8dm3 = …………… m3 là:
A. 205,8
B. 205,0008
C. 205,008
D. 205008
Câu 6 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 4)
Một ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu m/phút?
A.4500m/phút
B. 450m/phút
C. 705m/phút
D.750m/phút
II.TỰ LUẬN
Câu 7 (1 điểm) ( Mức 2, mạch 1 – Tự luận)
a, 637,38 : 18 x 2,5
b,6378,28 + 759,294
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................

a) 6 giờ 15 phút + 11 giờ 46 phút

c) 4 giờ 29 phút x 4

.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Câu 8 (2 điểm) ((Mức 2 – mạch 4- giải toán có lời văn).
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 9 giờ 15 và đến tỉnh B lúc 12 giờ 50 phút cùng ngày. Tính
vận tốc của ô tô. Biết trên đường, ô tô nghỉ dọc đường mất 5 phút và quãng được từ
tỉnh A đến tỉnh B dài 175km.
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................

Câu 9 (2 điểm) (mức 3 – mạch 4)
Hai địa điểm A và B cách nhau 24km. Lúc 6 giờ 30 phút, một xe máy đi từ B đến C
với vận tốc 32km/giờ. Cùng lúc đó, một ô tô đi từ A qua B để đến C với vận tốc
48km/giờ. Hỏi ô tô gặp xe máy lúc mấy giờ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm) (Mức 4, mạch 1) Tính bằng cách thuận tiện.
0,2468 + 0,08 x 0,4 x 12,5 x 2,5 + 0,7532
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...............

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (chưa sửa lại)

Câu

Đáp án

1(0,5 điểm)

B. 6 phần trăm              

2.(0,5điểm)
3 (1 điểm)

C. 40 phút
A.25 m

4 (1điểm)

D. 750m/phút

5 (1 điểm)

A.80%

6(0,5 điểm)

C. 205,008

7(1 điểm)

a, S

8(1,5 điểm)

b, Đ

a) 637,38 : 18 x 2,5

(1đ)

b) 7137,574

(0,5đ)

= 35,41 x 2,5
= 88,525
Bài giải
Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là: (0,5 đ)
48 – 32 = 16 (km)
Thời gian để hai người gặp nhau là:
(0,75 đ)
24 : 16 = 1,5 (giờ) = 1 giờ 30 phút
Ô tô gặp xe máy vào số giờ là:
(0,5 đ)
1 giờ 30 phút + 6 giờ 30 phút = 8 (giờ)
Đáp số: 8 giờ (0,25 phút)

9(2,0 điểm)

0,2468 + 0,08 x 0,4 x 12,5 x 2,5 + 0,7532
= (0,2468 + 0,7532) + (0,08 x 12,5) x (0,4 x 2,5)

(0,25 đ)

=1+1x1

(0,25 đ)

10(1,0điểm) = 1 + 1
=2

(0,25 đ)
(0,25 đ)

(0,5điểm)

Đề ôn Toán: I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời
đúng.

Câu 1 (0,5 điểm) (TNKQ mức 1 – mạch 1)
Số thập phân gồm 52 đơn vị, 7 phần trăm, 9 phần nghìn được viết là:
A. 52,790
B. 52,079
C. 55,097
D. 52,709
Câu 2 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 1)
Em học ở trường từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ kém 10 phút, thời gian học ở trường của
em là:
A. 3 giờ 20 phút B. 3 giờ 35 phút
C. 4 giờ 30 phút
D.3 giờ 30 phút
Câu 3 (0,5 điểm) (TNKQ mạch 2 – mức 1)
Lớp 5a2 có 12 học sinh nam, chiếm 40% số học sinh cả lớp. Cách tính số học sinh
lớp đó là:
a) 12 : 100 x 40
b) 40 x 12 : 100
c) 40 : 12 x 100
d) 12 : 40 x100
Câu 3 (1 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 3)
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 50mm, chiều cao 8cm
là:
A. 30 cm2
B. 240 cm
C. 240 cm2
D. 240 cm3
Câu 4 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 2)
Phần tô đậm chiếm bao nhiêu phần trăm?
(hình bên)
A. 2%
B. 20%
C. 25%
D. 2/8%

Câu 5 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 3)
điền số thích hợp vào chỗ chấm 245 m3 7 dm3 = .......................m3
A. 245,7
B. 245,007
C. 245,07
D. 24508
Câu 6 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 4)
Một ô tô chạy với vận tốc 25km/giờ. Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Hỏi cũng
quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
A. 45km/giờ
B. 50km/giờ
C. 40km/giờ
D. 42km/giờ
II.TỰ LUẬN
Câu 7 (1 điểm) Tính ( Mức 2, mạch 1 – Tự luận)
a) 73,8  3,45

b) 84,5 : 3,25

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

..........................................................

a, 196,7 + 97,3
........................................................
........................................................

b, 12,8 45 - 203,79
.....................................................
.....................................................

........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
Câu 8 (2 điểm) ((Mức 2 – mạch 4- giải toán có lời văn).
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 9 giờ 15 và đến tỉnh B lúc 12 giờ 50 phút cùng ngày. Tính
vận tốc của ô tô. Biết trên đường, ô tô nghỉ dọc đường mất 5 phút và quãng được từ
tỉnh A đến tỉnh B dài 175km.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm) (mức 3 – mạch 4)
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 1,2m; chiều cao
bằng

chiều rộng. Bây giờ nước trong bể đang chiếm 75% thể tích bể. Hỏi bây giờ

trong bể chứa bao nhiêu lít nước?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………....................
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………................
Câu 10 (1 điểm) (Mức 4, mạch 1) Tính bằng cách thuận tiện.
12,6 + 13,5 + 14,4 - 4,5 - 3,6 - 5,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...............
 
Gửi ý kiến