Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Lan Phương
Ngày gửi: 22h:09' 16-04-2023
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 1149
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn Toán: I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời
đúng.
Câu 1 (0,5 điểm) (TNKQ mức 1 – mạch 1)
Số thập phân gồm 52 đơn vị, 7 phần trăm, 9 phần nghìn được viết là:
A. 52,790
B. 52,079
C. 55,097
D. 52,709
Câu 2 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 1)
Em học ở trường từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ kém 10 phút, thời gian học ở trường của
em là:
A. 3 giờ 20 phút B. 3 giờ 35 phút
C. 4 giờ 30 phút
D.3 giờ 30 phút
Câu 3 (0,5 điểm) (TNKQ mạch 2 – mức 1)
Lớp 5a2 có 12 học sinh nam, chiếm 40% số học sinh cả lớp. Cách tính số học sinh
lớp đó là:
a) 12 : 100 x 40
b) 40 x 12 : 100
c) 40 : 12 x 100
d) 12 : 40 x100
Câu 3 (1 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 3) (câu này thừa so với đề bài nhưng chị
vẫn để nguyên cho HS làm)
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 50mm, chiều cao 8cm
là:
A. 30 cm2
B. 240 cm
C. 240 cm2
D. 240 cm3
Câu 4 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 2)
Tỉ số phần trăm của 18 và 20 là? (hình
bên)
A. 18%
B. 20%
C. 90%
D. 80%

Câu 5 (0,5 điểm) (TNKQ mức 2 – mạch 3)
điền số thích hợp vào chỗ chấm 245 m3 7 dm3 = .......................m3
A. 245,7
B. 245,007
C. 245,07
D. 24508
Câu 6 (0,5 điểm) (TNKQ mức 3 – mạch 4)
Một ô tô chạy với vận tốc 25km/giờ. Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Hỏi cũng
quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
A. 45km/giờ
B. 50km/giờ
C. 40km/giờ
D. 42km/giờ
II.TỰ LUẬN
Câu 7 (1 điểm) Tính ( Mức 2, mạch 1 – Tự luận)
a) 73,8  3,45

b) 84,5 : 3,25

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

.........................................................

..................................................

..........................................................

a, 196,7 + 97,3

b, 12,8

45 - 203,79

........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
........................................................
.....................................................
Câu 8 (2 điểm) ((Mức 2 – mạch 4- giải toán có lời văn).
Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 9 giờ 15 và đến tỉnh B lúc 12 giờ 50 phút cùng ngày. Tính
vận tốc của ô tô. Biết trên đường, ô tô nghỉ dọc đường mất 5 phút và quãng được từ
tỉnh A đến tỉnh B dài 175km.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm) (mức 3 – mạch 4)
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 1,2m; chiều cao
bằng

chiều rộng. Bây giờ nước trong bể đang chiếm 75% thể tích bể. Hỏi bây giờ

trong bể chứa bao nhiêu lít nước?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………....................
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………................
Câu 10 (1 điểm) (Mức 4, mạch 1) Tính bằng cách thuận tiện.
12,6 + 13,5 + 14,4 - 4,5 - 3,6 - 5,4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...............
 
Gửi ý kiến