Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:38' 16-04-2023
Dung lượng: 512.2 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12

-------------------(Đề thi có 5 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:

Câu 2:

Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1  A1 cos  t  1  ;
x 2  A 2 cos  t   2  . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

A. A  A1 nếu 1  2
C. A  A2 nếu 1  2
Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:
Câu 7:

A1  A2
2
D. A1  A 2  A  A1  A 2
B. A 

Trong một mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm
A. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì
nó cản trở càng mạnh.
B. không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.
C. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiểu đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì
nó cản trở càng mạnh.
D. có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiên tương quang phát quang.
D. Hiên tượng quang điên trong.
Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
A. dưới 10m.
B. vài trăm mét.
C. 1km đến 3 km .
D. 50 m trở lên.
Pha của dao động dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. chu kì dao động.
D. trạng thái dao động.
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và cuộn
thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu L  (C)1 thì cường độ dòng điện trong mạch
A. trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc


.
2

B. sớm hoặc trễ pha với điện áp hai đầu mạch một góc


.
4

D. sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc .
2
C. lệch pha với điện áp hai đầu mạch một góc


.
2

Câu 8:

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11:

Câu 12:

Câu 13:

Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng một phần tư bước sóng.
B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng hai lần bước sóng.
D. Bằng một nửa bước sóng.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D , khoảng vân i . Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai
khe là
ia
iD
aD
D
A.  
B.  
C.  
D.  
D
a
i
ia
Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Số hạt prôtôn.
B. Năng lượng liên kết.
C. Năng lượng liên kết riêng.
D. Số hạt nuclôn.
Điện trường là:
A. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác
đặt trong nó.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường dẫn điện.
D. môi trường không khí quanh điện tích.
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm
chuẩn là I 0 .Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
A. L(dB)  lg

I
.
I0

B. L(dB)  10 lg

I0
.
I

C. L(dB)  lg

I0
.
I

D. L(dB)  10 lg

I
.
I0

Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt trời chiếu
vào
A. tấm kim loại không sơn.
B. mặt nước biển.
C. mái ngói.
D. lá cây.
Câu 15: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc  0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo

Câu 16:

Câu 17:

Câu 18:
Câu 19:

là , gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc  . Chọn biểu thức đúng:
g
1
l
A.  02   2  v 2
B.  02   2  glv 2
C.  02   2  v 2
D.  02   2  v 2
l
gl
g
Dao động cơ tắt dần
A. luôn có hại.
B. có biên độ tăng dần theo thời gian.
C. luôn có lợi.
D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Bước sóng  của sóng cơ học là:
A. là quãng đường sóng truyền được trong 1s .
B. là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.
C. là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng.
D. là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng.
Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:
A. Tác dung hóa.
B. Tác dung sinh lý. C. Tác dung từ.
D. Tác dung nhiệt.
Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Phần tạo ra từ trường luôn quay.
B. Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.
C. Phần tạo ra từ trường là phần ứng.
D. Phần tạo dòng điện là phần ứng.
Câu 20: Một dòng điện xoay chiều hình sin có giá trị cực đại I 0 chạy qua một điện trở thuần R. Công
suất toả nhiệt trên điện trở đó là
A. I02 R .

B.

I02 R
.
2

C. 2I02 R .

D.

I02 R
.
2

Câu 21: Trong vật lí hạt nhân, để đo khối lượng ta có thể dùng đơn vị nào sau đây?
A. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
B. MeV / c2 .
C. Kg.
D. Tất cả đều đúng
Câu 22: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do
A. sự va chạm của các ion âm ở các nút mạng với nhau.
B. sự va chạm của các e với các ion dương ở các nút mạng.
C. sự va chạm của các ion dương ở các nút mạng với nhau.
D. sự va chạm của các electron với nhau.
Câu 23: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nếu ta thay
đổi tần số của dòng điện thì
A. U L  U C .
B. U R tăng.
C. Z tăng.
D. I tăng.
Câu 24: Cho một hạt nhân khối lượng A đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối lượng B
và D (với B  D ). Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động năng của hạt B lớn hơn
động năng hạt D là

( B  D  A)( A  B  D)c 2
BD
( D  B)( A  B  D)c 2
C.
BD
A.

A.

D( B  D  A)c 2
B

B( A  D
B ( A  D )c 2
Câu 25: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài l  20 cm . Biên độ dao động của
vật là:
A. 10 cm .
B. 10 cm .
C. 20 cm .
D. 20 cm .
Câu 26: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35 m . Chiếu vào kim loại này một số bức xạ có bước
C.

sóng 1  0,3 m, 2  0,31 m, 3  0,36m, 4  0, 4m . Gây ra hiện tượng quang điện chỉ có
các bức xạ có bước sóng:
A. 1
B. 4

C. 3 và 4

D. 1 và 2

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L,C mắc nối tiếp
7 

thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là i1  I0 cos 100 t 
 A . Nếu nối tắt tụ điện C
12 

 

thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i 2  I0 cos 100 t   A . Biểu thức điện áp xoay
12 

chiều giữa hai đầu đoạn mạch là




A. u  60 cos 100 t   V
B. u  60 2 cos 100 t   V
3
4





C. u  60 2 cos 100 t   V
3




D. u  60 cos 100 t   V
4


Câu 28: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung thay đổi được từ C1 đến C2 . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. từ 2 LC1 đến 2 LC2

B. từ 2 LC1 đến 2 LC 2

C. từ 4 LC1 đến 4 LC2

D. từ 4 LC1 đến 4 LC 2

Câu 29: Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động điều
hoà cùng phương D1 và D2. Hình bên là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của li độ̣ D1 và D2 theo thời gian t.
Kể từ t 0  0 đến t  0, 2 s vật có tốc độ trung bình là
A. 40 cm / s

B. 40 3 cm / s

C. 20 3 cm / s
D. 20 cm / s
Câu 30: Trong thí nghiệm với hai khe Iâng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a  1, 2 mm , màn M để
hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D  0,9 m . Người ta quan sát
được 9 vân sáng, khoảng cách giữa trung tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm . Tính bước
sóng của ánh sáng?
A.   0, 24 m
B.   0,6 m
C.   0, 45 m
D.   0,375 m
Câu 31: Tại thời điểm đầu tiên t  0 đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động
đi lên với tần số 8 Hz . Gọi P,Q là hai điểm cùng nằm trên sợi dây cách O lần lượt là 2 cm và
4 cm . Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm / s coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biết
3
vào thời điểm t  s , ba điểm O, P, Q tạo thành một tam giác vuông tại P. Độ lớn của biên độ
16
sóng gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
A. 2,5 cm .
B. 3,5 cm .
C. 2 cm .
D. 3 cm .
Câu 32: Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X 1 , X 2 , X 3 và X 4 lần lượt là 7,63MeV ;

7, 67MeV ; 2, 42MeV và 5, 41MeV . Hạt nhân kém bền vững nhất là:
A. X 2 .

B. X 4 .

C. X 3 .

D. X 1 .

Câu 33: Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường
đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng
từ, khung có thể quay xung quanh một trục OO ' thẳng
đứng nằm trong mặt phẳng khung (Hình vẽ). Kết luận
nào sau đây là đúng?
A. lực từ tác dụng các cạnh triệt tiêu nhau làm cho
khung dây đứng cân bằng.
B. lực từ tác dụng lên cạnh NP và QM bằng không.
C. lực từ tác dụng lên các cạnh bằng không.
D. lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung
dây quay quanh trục OO '.
Câu 34: Một dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm , hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bề
rộng của bó sóng là 4a . Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên
độ a là 20 cm . Số bụng sóng trên AB là:
A. 10
B. 6
C. 8
D. 4

Câu 35: Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của hai
điện áp xoay chiều 1 và 2. Lần lượt đặt các điện áp
này vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì dung
kháng lần lượt là ZC1 và ZC2 . Tỉ số ZC1 / ZC2 bằng
A. 5 / 3 .
B. 3 / 5 .
C. 2 / 3 .
D. 3 / 2 .
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp xoay chiều ổn
định giữa hai đầu A và B là u  60 3 cos(t   )(V )
. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện
qua mạch theo thời gian tương ứng là i m và i d được
biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ.
Giá trị của R bằng:
A. 60 3

B. 30

C. 60

D. 30 3

Câu 37: Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m đến hai khe Young S1 S2 với S1 S2 

0,5 mm . Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn một khoảng D  1m . Khoảng vân là:
A. 2 mm .

B. 0,1mm .

C. 1mm .

D. 0,5 mm .

Câu 38: Tụ điện có điện dung C tích điện Q0 . Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc
với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ
dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA . Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L3   9 L1  4 L2  thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
A. 10 mA .
B. 5 mA .
C. 4 mA .
D. 9 mA .
Câu 39: Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 m / s trong không khí. Độ lệch pha
giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là:
A.   1,5 (rad)
B.   2,5 (rad)
C.   0, 25 (rad) D.   3,5 (rad)
Câu 40: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì 12 s . Trong 4s đầu vật đi quảng đường S ,
trong 2 s tiếp theo đi được quãng đường S . Trong 1s tiếp theo vật đi được quảng đường là
A.

2 1
S
2

B.

3 1
S
2

C.

1
S
2

D.

3 1
s
2
 
Gửi ý kiến