Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Trần Hưng Đạo - Ninh Bình năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:45' 16-04-2023
Dung lượng: 584.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
-------------------(Đề thi có 5 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:

Một điện tích q được đặt trong điện trường có cường độ điện trường E . Lực điện trường tác
dụng lên điện tích q là F được tính bằng biểu thức

E
E
B. F   .
C. F  qE.
D. F  qE.
.
q
q
Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A. đúc điện.
B. mạ điện.
C. sơn tĩnh điện.
D. luyện nhôm.
Cho toàn mạch gồm nguồn điện (E,r) mạch ngoài là biến trở RN hiệu điện thế hai đầu biến trở
là UN. Nhận xét đúng là
A. UN tăng khi RN tăng.
B. UN tăng khi RN giảm.
C. UN tỷ lệ thuận với RN.
D. UN tỷ lệ nghịch với RN.
Hình vẽ bên mô tả đoạn dây dẫn AB mang dòng điện (I) đặt trong từ trường thì chịu tác dụng
A. F 

Câu 2:
Câu 3:

Câu 4:



một lực từ F . Từ trường này có đường sức từ

Câu 5:

A. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải.
B. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ phải sang trái.
C. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.
D. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, cùng biên độ A, đồ thị biểu diễn của li độ
theo thời gian của hai dao động được mô tả như hình bên.
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động là
A. 2 A

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

C. 0.
D. A 3 .
Phát biểu nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là lực cản của môi trường.
C. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
Một học sinh khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn sau đó vẽ được đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ (T2) vào chiều dài (l) của con lắc đơn. Từ đó học sinh
này có thể xác định được
A. khối lượng con lắc. B. biên độ của con lắc. C. hằng số hấp dẫn.
D. gia tốc rơi tự do.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là

k
1 k
m
k
.
.
.
.
B.
C.
D.
m
2 m
k
m
Người nghe có thể phân biệt được âm La do đàn ghita và đàn piano phát ra là do hai âm đó
khác nhau về
A. 2

Câu 9:

B. A 2.

A. mức cường độ âm. B. cường độ âm.
C. âm sắc.
D. tần số âm.
Câu 10: Một nguồn sóng cơ có tần số f, chu kỳ T lan truyền trên một sợi dây có chiều dài L. Tốc độ
truyền sóng là v. Biểu thức có cùng đơn vị với L là
A. f/T.
B. v/T.
C. v/f.
D. T/v.
Câu 11: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liền
kề là
A. /2.
B. 2.
C. /4.
D. .
Câu 12: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha /2 so với cường độ dòng điện.
B. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha /2 so với cường độ dòng điện.
D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 13: Công thức nào sau đây không đúng với mạch RLC nối tiếp
A. U  U R  U L  U C .

B. U  U R2  U L  U C  .

C. U  U R  U L  UC .

D. u  uR  uL  uC .

2

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt là U R , U L , U C . Hệ số công suất
của đoạn mạch cos  là
A. cos  =

UL
.
U

B. cos  =

UR
.
U

C. cos  =

U L  UC
.
U

D. cos  =

U L  UC
.
UR

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm có
A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện thành một mạch điện kín.
B. Cuộn dây thuần cảm song song với tụ điện thành một mạch điện kín.
C. Nguồn điện ghép với cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện.
D. Nguồn điện ghép với cuộn dây thuần cảm song song với tụ điện.
Câu 16: Sóng điện từ của kênh VOV giao thông có tần số 91 MHz, lan truyền trong không khí với tốc
8

độ 3.10 m / s . Bước sóng của sóng này là
A. 3,3 m.
B. 3,3 km.
235
U là
Câu 17: Số nơtron có trong hạt nhân 92
A. 92.

B. 235.

C. 3,3 mm.

D. 3,3 cm.

C. 327.

D. 143.

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân H  H  He  n . Đây là
2
1

3
1

4
2

1
0

A. phản ứng nhiệt hạch.
B. phản ứng phân hạch.
C. phản ứng thu năng lượng.
D. quá trình phóng xạ.
Câu 19: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
B. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc bị lệch đường truyền khi truyền qua lăng kính.
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng vân i bằng
A. 6 mm.
B. 0,6 mm.
C. 0,5 mm.
D. 5 mm.
Câu 21: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ánh sáng song song phức tạp thành nhiều chùm tia đơn
sắc khác nhau trong máy quang phổ lăng kính là
A. lăng kính.
B. ống chuẩn trực.

C. thấu kính của buồng tối.
D. thấu kính của ống chuẩn trực.
Câu 22: Có bốn thành phần sau: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia anpha và ánh sáng nhìn thấy. Thành
phần khác bản chất với ba thành phần còn lại là
A. tia anpha.
B. tia hồng ngoại.
C. tia tử ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 23: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay một phân tử phát xạ hay hấp thụ
ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ n phôtôn. Giá trị của n thỏa mãn
A. n = 1.
B. n = 1, 2,3, 4…
C. n = 1,3,5,7…
D. n = 2, 4, 6,8…
Câu 24: Giới hạn quang dẫn của CdTe là 0,82 m. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C; Năng lượng
cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của
CdTe là
A. 2,4.10-19 eV.
B. 2,4 eV.
C. 1,5.10-19 eV.
D. 1,5 eV.
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân: 37 Li 11H  24 He  X . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli
theo phản ứng này là 5,2.1024 MeV. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là
A. 69,2 MeV.
B. 34,6 MeV.
C. 17,3 MeV.
D. 51,9 MeV.
Câu 26: Vật dao động điều hoà với biên độ 6 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy   10 ). Tại một thời điểm mà
pha dao động của vật bằng 13/3 thì gia tốc của nó là
A. – 480 cm/s2.
B. 480 cm/s2.
C. 240 cm/s2.
D. 240 cm/s2.
Câu 27: Một nhà máy thủy điện đang hoạt động. Năng lượng nào sau đây đã chuyển hóa thành điện
năng?
A. Cơ năng.
B. Nhiệt năng.
C. Quang năng.
D. Điện năng.
Câu 28: Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện
là 4 V. Biết L= 0,2 mH; C= 5 nF. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 12 mA thì điện áp
giữa hai bản tụ điện có độ lớn là
A. 2,4 V.
B. 3,0 V.
C. 1,8 V.
D. 3,2 V.
Câu 29: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B dao động điều hòa theo
phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u= acos20t (u tính bằng mm, t tính
bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Gọi I là trung điểm của AB, điểm M
thuộc AB cách I một khoảng 1 cm. Tỉ số biên độ dao động sóng tổng hợp giữa I và M là
2

A. 2.
B. 0,5.
C. 2.
D. 1 / 2.
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có đồ thị phụ thuộc thời gian
như hình vẽ bên vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn
150
1
dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện C =
mF
4
mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn
dây L và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa
trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là
A. 187,50 W.
B. 281,25 W.
C. 140,63W.
D. 562,50W.
Câu 31: Một sợi dây dài 80 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định, trên dây còn có 4 điểm
khác đứng yên, tần số dao động của sóng trên dây là 50 Hz. Biết trong quá trình dao động tại
thời điểm sợi dây nằm ngang thì tốc độ dao động của điểm bụng khi đó là 12π m/s. Tìm tỉ số
giữa khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao
động?
A. 0,55.
B. 0,60.
C. 0,75.
D. 0,80.
Câu 32: Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa x1(t) và x2(t) x (cm)
6
tương ứng với đường cong như hình vẽ. Độ lệch pha (∆φ
x1
x2
= φ2 – φ1) của hai dao động này ở thời điểm t = 1,5 s là
O
2

-6

4

t (s)

A. 0.
C. 

3
rad.
4

B. π/2 rad.
3
D.
rad.
4

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong
đó điện trở R thay đổi được. Khi R thay đổi ta có ứng với hai giá trị R1 = 20  và R2 = 80  thì
công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Cho R thay đổi để công suất tiêu thụ trong
đoạn mạch đạt giá trị cực đại là Pmax. Giá trị của Pmax bằng
A. 600 W.
B. 500 W.
C. 800 W.
D. 1000 W.
Câu 34: Chiếu bức xạ có bước sóng vào catôt của một tế bào quang điện
a
có công thoát A= 3,8 eV. Êlectron quang điện bứt ra với vận tốc
Δ
Δ'
ban đầu vo cho chuyển động vào trong một vùng từ trường đều có
B = 104 T được giới hạn giữa hai đường thẳng song song Δ và

Δ', cách nhau một khoảng a  1 cm và có phương vuông góc với
B
e

mặt phẳng chứa Δ và Δ', sao cho v 0 hợp góc   30o với Δ, bỏ
α
qua tác dụng của trọng lực, lấy e = 1,6.10-19C, me = 9,1.10-31 kg.

.

Để êlectron không ra khỏi từ trường ở Δ' (hình vẽ) thì bước sóng
v0
có giá trị lớn nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,30 μm.
B. 0,20 μm.
C. 0,25 μm.
D. 0,15 μm.
Câu 35: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron khi chuyển về các quỹ đạo
dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của nó cho 10 vạch, biết các mức năng lượng của
các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En  

13,6
(eV) (n = 1,
n2

2, 3,…). Bước sóng ngắn nhất trong vùng quang phổ nhìn thấy của đám nguyên tử hiđrô này là
A. 0,095 μm.
B. 0,410 μm.
C. 0,434 μm.
D. 0,380 μm.
60
Câu 36: Một mẫu chất chứa Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 5,27 năm, được sử dụng trong điều
trị ung thư. Gọi ΔN 0 là số hạt 60 Co của mẫu phân rã trong 1 phút khi nó mới được sản xuất.
Mẫu được coi là hết "hạn sử dụng" khi số hạt

60

Co của mẫu phân rã trong 1 giờ nhỏ hơn

39ΔN 0 . Nếu mẫu được sản xuất vào tuần thứ hai của tháng 5 năm 2022 thì hạn sử dụng của
nó đến
A. tháng 8 năm 2024. B. tháng 8 năm 2025. C. tháng 10 năm 2024. D. tháng 10 năm 2025.
Câu 37: Ở hình bên, một lò xo nhẹ, có độ cứng k  4,8 N/m
được gắn một đầu cố định vào tường để lò xo nằm
ngang. Một xe lăn, khối lượng M  0, 2 kg và một
vật nhỏ có khối lượng m  0,1 kg nằm yên trên xe,
đang chuyển động dọc theo trục của lò xo với vận tốc v  20 cm/s, hướng đến lò xo. Hệ số ma
sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ và xe là   0,04 . Bỏ qua ma sát giữa xe
và mặt sàn, coi xe đủ dài để vật không rời khỏi xe, lấy g  10 m/s2. Tốc độ trung bình kể từ khi
xe bắt đầu chạm lò xo đến khi lò xo nén cực đại lần đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 14 cm/s.
B. 12 cm/ s.
C. 16 cm/s.
D. 18 cm/s.
Câu 38: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6
cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực
đại giao thoa xa A nhất là 12,0 cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa

cực tiểu. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Ở mặt chất lỏng, gọi (C ) là hình tròn nhận
IB là đường kính, M là một điểm ở trong (C ) và xa I nhất mà phần tử chất lỏng tại đó dao
động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn thẳng MI có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 7,8 cm.
B. 4,2 cm.
C. 6,2 cm.
D. 5,4 cm.
Câu 39: Đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp với MB. Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện với điện dung C với CR 2  2 L. Đặt vào
AB một điện áp u AB  U 2 cos t , U không đổi và  thay đổi. Khi   C thì điện áp hai đầu
tụ C cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM và AB lệch pha nhau một góc
nhỏ nhất là  . Giá trị  gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,24 rad.
B. 1,41 rad.
C. 1,57 rad.
D. 1,05 rad.
Câu 40: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.
Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi
và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90%
thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên x lần. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 1,3 lần.
B. 1,4 lần.
C. 1,5 lần.
D. 1,6 lần.
 
Gửi ý kiến