Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:43' 18-04-2023
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:43' 18-04-2023
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II
ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 9
Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1
I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Chọn phương án đúng và ghi kết quả vào bài làm :
Câu 1: Nếu điểm P(1;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng :
A. -1
B. 1
C. -3
D. 3
Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x -
1
2
y=
3
3
A. (0;-2)
B. (0;2)
C. (-2;0)
D. (2;0)
2
Câu 3: Cho phương trình 2x - 3x + 1 = 0 , kết luận nào sau đây là đúng :
A. Vô nghiệm
B. Có nghiệm kép
C. Có 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm
Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn :
A. 1 – 2x - x 2 = 0
B. 4 – 0x 2 = 0
1
2
C. - x 2 + 2x = 0
D. kx 2 + 2x – 3 = 0 ( k là hằng số khác 0)
Câu 5: Cho phương trình x 2+ 10x + 21 = 0 có 2 nghiệm là:
A. 3 và 7
B. -3 và -7
C. 3 và -7
D. -3 và 7
Câu 6: Cho phương trình 99x 2- 100x + 1 = 0 có 2 nghiệm là :
A. -1 và -
1
99
B. 1 và -
1
99
C. -1 và
1
99
D. 1 và
1
99
Câu 7: Tứ giác ABCD có Bˆ = 100 0 , nội tiếp được đường tròn . Số đo Dˆ là :
A. 90 0
B. 80 0
C. 260 0
D. 100 0
Câu 8: Hãy chọn câu sai trong các khẳng định sau
Một tứ giác nội tiếp được nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 .
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180 0 .
Câu 9: Đánh dấu X vào ô Đ ( đúng ) , S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Phương trình x 2- 3x - 100 = 0 có 2
nghiệm phân biệt
b) Hàm số y = - x 2 có giá trị nhỏ nhất y = 0
c) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và
toanvn365@gmail.com
Đ
S
Trang 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II
góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng
nhau
d) Hình chữ nhật và hình thang cân nội tiếp
được đường tròn
: Cho hình vẽ, biết OH < OK. So sánh nào sau đây là đúng.
Câu 10
A. AB = CD
C. AB < CD
B
H
B. AB > CD
D. AB CD
O
D
A
K
C
Câu 11: Cho hình vẽ,
AOC 700 . Số đo
ABC là:
0
A. 70
B
C. 350
B. 800
D. 300
O
A
C
Câu 12: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm cuả phương trình 4x2 – 3x – 5 = 0 là.
A.
1
2
và
3
5
B. -4 và 1
Câu 13: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
A. x > 0
B. x< 0
C.
3
5
và
4
4
C. x = 0
toanvn365@gmail.com
D. 3 và
1
3
D. x 0.
Trang 2
ĐỀ THI HỌC KỲ II
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Bài 1: (1,5 đ)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
( P) : y x 2 ; (d ) : y 2 x 3
b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
Bài 2: (0,75 đ) Giải hệ phương trình sau :
x y 3
3 x 4 y 2
Bài 3: (1 đ)
Tính kích thước hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích
bằng 180m2 .
Bài 4: (1,25 đ)
Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*)
Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2
thỏa mãn điều kiện x1 - x2 = 3
Bài 6: (1,5 đ)
Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R), ABa) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp.
b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A. Chứng minh xy // ED.
ECD
c) Chứng minh: EBD
toanvn365@gmail.com
Trang 3
ĐỀ THI HỌC KỲ II
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
KQ D A C
II/ Tự luận: (6 điểm)
4
B
5
6
B
D
7
B
8
9
a b c
D Đ S S
ĐÁP ÁN
Bài 1:
a)Vẽ đồ thị
Tọa độ điểm của đồ thị
x
-2
-1
2
4
1
yx
Tọa độ điểm của đồ thị
3
x
0
3
11 12 13
B
C
C
A
Biểu điểm
(1,5điểm)
(P) : y x2
0
0
1
1
2
4
0,25
(d ) : y 2 x 3
2
y 2x 3
d
Đ
10
0,25
0
0,5
b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
x2 2 x 3
x2 2x 3 0
Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0
0,25
x1 1
y 1
từ (P) 1
c
y2 9
x2 a 3
Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A 1;1 ; B(1;9)
Bài 2:
x y 3
3x 3 y 9
T a có :
3x 4 y 2
3x 4 y 2
y 7
3 x 4 y 2
y 7
x 10
toanvn365@gmail.com
0,25
(0,75 điểm)
0,25
0,25
0,25
Trang 4
ĐỀ THI HỌC KỲ II
Bài 3:
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x(m) : điều kiện x > 0
Chiều dài hình chữ nhật là x + 3 (m)
Ta có phương trình : x(x + 3 ) =180
x2 + 3x – 180 = 0
Giải phương trình ta có x1`= 12 ( nhận)
; x2 = - 15 (loại)
Chiều rộng hình chữ nhật là 12 m, chiều dài hình chữ nhật là 15 m
Bài 4 :
b. b 2 4ac (5) 2 4.1.(3 m) = 13 + 4m
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khi :
0 13 4m 0 m
(1,0 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25 đ
(1,25 điểm)
0.25đ
0.25đ
13
4
x1 x 2 5 (1)
Kết hợp định lý Vi ét và đề bài ta có hệ phương trình : x1.x 2 3 m (2)
x x 3 (3)
2
1
Từ (1) và (3) suy ra : x1 = 4 ; x2 = 1
Thay x1 = 4 ; x2 = 1 vào (2) ta được m = -1 (tmđk)
Vậy : m = -1 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa điều kiện
x1 - x2 = 3
Bài 6 :
a) Tứ giác BEDC cóBEC
1v, (CE AB )
0.25đ
0.25đ
0.25đ
(1.5 điểm)
0,25 đ
1v, ( BD AC )
BDC
BDC
1v
BEC
0,25 đ
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
b)
y
A
ACB
Ta có xAB
:
D
x
E
B
O
H
C
c) Tứ giác BEDC nội tiếp (cmt)
( hệ quả)
0,25 đ
AED
ACB
xAB
AED
( tứ giác BEDC nội tiếp)
0,25 đ
xy / / ED
(slt)
0,25 đ
ECD
( cùng chắn ED
)
Suy ra : EBD
0,25 đ
toanvn365@gmail.com
Trang 5
ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 9
Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1
I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Chọn phương án đúng và ghi kết quả vào bài làm :
Câu 1: Nếu điểm P(1;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng :
A. -1
B. 1
C. -3
D. 3
Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x -
1
2
y=
3
3
A. (0;-2)
B. (0;2)
C. (-2;0)
D. (2;0)
2
Câu 3: Cho phương trình 2x - 3x + 1 = 0 , kết luận nào sau đây là đúng :
A. Vô nghiệm
B. Có nghiệm kép
C. Có 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm
Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn :
A. 1 – 2x - x 2 = 0
B. 4 – 0x 2 = 0
1
2
C. - x 2 + 2x = 0
D. kx 2 + 2x – 3 = 0 ( k là hằng số khác 0)
Câu 5: Cho phương trình x 2+ 10x + 21 = 0 có 2 nghiệm là:
A. 3 và 7
B. -3 và -7
C. 3 và -7
D. -3 và 7
Câu 6: Cho phương trình 99x 2- 100x + 1 = 0 có 2 nghiệm là :
A. -1 và -
1
99
B. 1 và -
1
99
C. -1 và
1
99
D. 1 và
1
99
Câu 7: Tứ giác ABCD có Bˆ = 100 0 , nội tiếp được đường tròn . Số đo Dˆ là :
A. 90 0
B. 80 0
C. 260 0
D. 100 0
Câu 8: Hãy chọn câu sai trong các khẳng định sau
Một tứ giác nội tiếp được nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 .
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180 0 .
Câu 9: Đánh dấu X vào ô Đ ( đúng ) , S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Phương trình x 2- 3x - 100 = 0 có 2
nghiệm phân biệt
b) Hàm số y = - x 2 có giá trị nhỏ nhất y = 0
c) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và
toanvn365@gmail.com
Đ
S
Trang 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II
góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng
nhau
d) Hình chữ nhật và hình thang cân nội tiếp
được đường tròn
: Cho hình vẽ, biết OH < OK. So sánh nào sau đây là đúng.
Câu 10
A. AB = CD
C. AB < CD
B
H
B. AB > CD
D. AB CD
O
D
A
K
C
Câu 11: Cho hình vẽ,
AOC 700 . Số đo
ABC là:
0
A. 70
B
C. 350
B. 800
D. 300
O
A
C
Câu 12: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm cuả phương trình 4x2 – 3x – 5 = 0 là.
A.
1
2
và
3
5
B. -4 và 1
Câu 13: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
A. x > 0
B. x< 0
C.
3
5
và
4
4
C. x = 0
toanvn365@gmail.com
D. 3 và
1
3
D. x 0.
Trang 2
ĐỀ THI HỌC KỲ II
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Bài 1: (1,5 đ)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
( P) : y x 2 ; (d ) : y 2 x 3
b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
Bài 2: (0,75 đ) Giải hệ phương trình sau :
x y 3
3 x 4 y 2
Bài 3: (1 đ)
Tính kích thước hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích
bằng 180m2 .
Bài 4: (1,25 đ)
Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*)
Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2
thỏa mãn điều kiện x1 - x2 = 3
Bài 6: (1,5 đ)
Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R), AB
b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A. Chứng minh xy // ED.
ECD
c) Chứng minh: EBD
toanvn365@gmail.com
Trang 3
ĐỀ THI HỌC KỲ II
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
KQ D A C
II/ Tự luận: (6 điểm)
4
B
5
6
B
D
7
B
8
9
a b c
D Đ S S
ĐÁP ÁN
Bài 1:
a)Vẽ đồ thị
Tọa độ điểm của đồ thị
x
-2
-1
2
4
1
yx
Tọa độ điểm của đồ thị
3
x
0
3
11 12 13
B
C
C
A
Biểu điểm
(1,5điểm)
(P) : y x2
0
0
1
1
2
4
0,25
(d ) : y 2 x 3
2
y 2x 3
d
Đ
10
0,25
0
0,5
b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
x2 2 x 3
x2 2x 3 0
Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0
0,25
x1 1
y 1
từ (P) 1
c
y2 9
x2 a 3
Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A 1;1 ; B(1;9)
Bài 2:
x y 3
3x 3 y 9
T a có :
3x 4 y 2
3x 4 y 2
y 7
3 x 4 y 2
y 7
x 10
toanvn365@gmail.com
0,25
(0,75 điểm)
0,25
0,25
0,25
Trang 4
ĐỀ THI HỌC KỲ II
Bài 3:
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x(m) : điều kiện x > 0
Chiều dài hình chữ nhật là x + 3 (m)
Ta có phương trình : x(x + 3 ) =180
x2 + 3x – 180 = 0
Giải phương trình ta có x1`= 12 ( nhận)
; x2 = - 15 (loại)
Chiều rộng hình chữ nhật là 12 m, chiều dài hình chữ nhật là 15 m
Bài 4 :
b. b 2 4ac (5) 2 4.1.(3 m) = 13 + 4m
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khi :
0 13 4m 0 m
(1,0 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25 đ
(1,25 điểm)
0.25đ
0.25đ
13
4
x1 x 2 5 (1)
Kết hợp định lý Vi ét và đề bài ta có hệ phương trình : x1.x 2 3 m (2)
x x 3 (3)
2
1
Từ (1) và (3) suy ra : x1 = 4 ; x2 = 1
Thay x1 = 4 ; x2 = 1 vào (2) ta được m = -1 (tmđk)
Vậy : m = -1 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa điều kiện
x1 - x2 = 3
Bài 6 :
a) Tứ giác BEDC cóBEC
1v, (CE AB )
0.25đ
0.25đ
0.25đ
(1.5 điểm)
0,25 đ
1v, ( BD AC )
BDC
BDC
1v
BEC
0,25 đ
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
b)
y
A
ACB
Ta có xAB
:
D
x
E
B
O
H
C
c) Tứ giác BEDC nội tiếp (cmt)
( hệ quả)
0,25 đ
AED
ACB
xAB
AED
( tứ giác BEDC nội tiếp)
0,25 đ
xy / / ED
(slt)
0,25 đ
ECD
( cùng chắn ED
)
Suy ra : EBD
0,25 đ
toanvn365@gmail.com
Trang 5
 








Các ý kiến mới nhất