Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:43' 18-04-2023
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II

ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 9
Thời gian: 90 phút

ĐỀ 1

I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Chọn phương án đúng và ghi kết quả vào bài làm :
Câu 1: Nếu điểm P(1;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng :
A. -1
B. 1
C. -3
D. 3
Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x -

1
2
y=
3
3

A. (0;-2)
B. (0;2)
C. (-2;0)
D. (2;0)
2
Câu 3: Cho phương trình 2x - 3x + 1 = 0 , kết luận nào sau đây là đúng :
A. Vô nghiệm
B. Có nghiệm kép
C. Có 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm
Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn :
A. 1 – 2x - x 2 = 0
B. 4 – 0x 2 = 0
1
2

C. - x 2 + 2x = 0
D. kx 2 + 2x – 3 = 0 ( k là hằng số khác 0)
Câu 5: Cho phương trình x 2+ 10x + 21 = 0 có 2 nghiệm là:
A. 3 và 7
B. -3 và -7
C. 3 và -7
D. -3 và 7
Câu 6: Cho phương trình 99x 2- 100x + 1 = 0 có 2 nghiệm là :
A. -1 và -

1
99

B. 1 và -

1
99

C. -1 và

1
99

D. 1 và

1
99

Câu 7: Tứ giác ABCD có Bˆ = 100 0 , nội tiếp được đường tròn . Số đo Dˆ là :
A. 90 0
B. 80 0
C. 260 0
D. 100 0
Câu 8: Hãy chọn câu sai trong các khẳng định sau
Một tứ giác nội tiếp được nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0 .
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc  .
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180 0 .
Câu 9: Đánh dấu X vào ô Đ ( đúng ) , S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau:
Các khẳng định
a) Phương trình x 2- 3x - 100 = 0 có 2
nghiệm phân biệt
b) Hàm số y = - x 2 có giá trị nhỏ nhất y = 0
c) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và
toanvn365@gmail.com

Đ

S

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II
góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng
nhau
d) Hình chữ nhật và hình thang cân nội tiếp
được đường tròn
: Cho hình vẽ, biết OH < OK. So sánh nào sau đây là đúng.

Câu 10

A. AB = CD
C. AB < CD

B

H

B. AB > CD
D. AB  CD

O
D

A
K
C

Câu 11: Cho hình vẽ, 
AOC  700 . Số đo 
ABC là:
0
A. 70
B
C. 350

B. 800
D. 300

O

A

C

Câu 12: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm cuả phương trình 4x2 – 3x – 5 = 0 là.
A.

1
2

3
5

B. -4 và 1

Câu 13: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
A. x > 0
B. x< 0

C.

3
5
và 
4
4

C. x = 0

toanvn365@gmail.com

D. 3 và

1
3

D. x  0.

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)

Bài 1: (1,5 đ)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
( P) : y  x 2 ; (d ) : y  2 x  3
b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
Bài 2: (0,75 đ) Giải hệ phương trình sau :
x  y  3

3 x  4 y  2

Bài 3: (1 đ)
Tính kích thước hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích
bằng 180m2 .
Bài 4: (1,25 đ)
Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*)
Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2
thỏa mãn điều kiện x1 - x2 = 3
Bài 6: (1,5 đ)
Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R), ABa) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp.
b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A. Chứng minh xy // ED.
  ECD

c) Chứng minh: EBD

toanvn365@gmail.com

Trang 3

ĐỀ THI HỌC KỲ II
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu

1

2

3

KQ D A C
II/ Tự luận: (6 điểm)

4
B

5

6

B

D

7
B

8

9
a b c
D Đ S S

ĐÁP ÁN
Bài 1:
a)Vẽ đồ thị
Tọa độ điểm của đồ thị
x
-2
-1
2
4
1
yx
Tọa độ điểm của đồ thị
3
x
0
3

11 12 13

B

C

C

A

Biểu điểm
(1,5điểm)

(P) : y  x2

0
0

1
1

2
4

0,25

(d ) : y  2 x  3

2
y  2x  3

d
Đ

10

0,25

0

0,5

b)Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
x2  2 x  3
 x2  2x  3  0

Có dạng a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

0,25

 x1  1
y 1


từ (P)   1
c
 y2  9
 x2  a  3

Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A  1;1 ; B(1;9)
Bài 2:
x  y  3
3x  3 y  9
T a có : 
 
3x  4 y  2
3x  4 y  2
 y  7
 
3 x  4 y  2
 y  7
 
 x  10

toanvn365@gmail.com

0,25
(0,75 điểm)
0,25
0,25

0,25
Trang 4

ĐỀ THI HỌC KỲ II
Bài 3:
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x(m) : điều kiện x > 0
Chiều dài hình chữ nhật là x + 3 (m)
Ta có phương trình : x(x + 3 ) =180
 x2 + 3x – 180 = 0
Giải phương trình ta có x1`= 12 ( nhận)
; x2 = - 15 (loại)
Chiều rộng hình chữ nhật là 12 m, chiều dài hình chữ nhật là 15 m
Bài 4 :
b.   b 2  4ac  (5) 2  4.1.(3  m) = 13 + 4m
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khi :
  0  13  4m  0  m  

(1,0 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25 đ
(1,25 điểm)
0.25đ
0.25đ

13
4

 x1  x 2  5 (1)
Kết hợp định lý Vi ét và đề bài ta có hệ phương trình :  x1.x 2  3  m (2)
 x  x  3 (3)
2
 1

Từ (1) và (3) suy ra : x1 = 4 ; x2 = 1
Thay x1 = 4 ; x2 = 1 vào (2) ta được m = -1 (tmđk)
Vậy : m = -1 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa điều kiện
x1 - x2 = 3
Bài 6 :
a) Tứ giác BEDC cóBEC
  1v, (CE  AB )

0.25đ
0.25đ
0.25đ

(1.5 điểm)
0,25 đ

  1v, ( BD  AC )
BDC
  BDC
  1v
 BEC

0,25 đ
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
b)

y
A


ACB
Ta có xAB
:

D

x

E
B

O
H

C

c) Tứ giác BEDC nội tiếp (cmt)

( hệ quả)

0,25 đ


AED  
ACB

 xAB
AED

( tứ giác BEDC nội tiếp)

0,25 đ

 xy / / ED

(slt)

0,25 đ

  ECD
 ( cùng chắn ED
)
Suy ra : EBD

0,25 đ

toanvn365@gmail.com

Trang 5
 
Gửi ý kiến