Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://toanthcsvn.wordpress.com
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:47' 18-04-2023
Dung lượng: 442.2 KB
Số lượt tải: 1452
Số lượt thích: 0 người
https://toanthcsvn.wordpress.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

3x  2y  1
Câu 1. Hệ phương trình 
có số nghiệm là

6x

4y

0

A. 1 nghiệm.
B. 2 nghiệm.
C. vô nghiệm.
D. vô số nghiệm.
4 2
Câu 2. Hàm số y  x nghịch biến khi
5
B. x < 0.
C. x  0.
D. x > 0.
A. x ≠ 0.
2
Câu 3. Cho hàm số y  kx (k ≠ 0). Xác định hệ số k, biết đồ thị hàm số đi qua điểm B(2;  2).
1
1
C. 
D.  
A.  2
B. 2
2
2
Câu 4. Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2  x  5 = 0 bằng
A. 41.
B.  41.
C.  39.
D. 39.
2
Câu 5. Phương trình ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
c
c
b
b
A. 1;  
B. 1; 
C. 1; 
D.  1;  
a
a
a
a
2
Câu 6. Phương trình 4x + 2x  5 = 0 có tích của hai nghiệm bằng
1
1
5
5
A.  
B. 
C.  
D. 
2
2
4
4
Câu 7. Nếu u + v =  7 và uv = 10 thì hai số u và v là hai nghiệm của phương trình
A. X2 + 7X + 10 = 0. B. X2 – 7X – 10 = 0. C. X2 + 7X  10 = 0. D. X2 – 7X + 10 = 0.
Câu 8. Cho phương trình x4 + 8x2  6 = 0. Đặt t = x2 (t  0) thì ta được phương trình mới là
A. t4  8t2 + 6 = 0.
B. t2 + 8t + 6 = 0.
C. t2  8t  6 = 0.
D. t2 + 8t  6 = 0.

Câu 9. Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết số
đo cung nhỏ AB bằng 680 thì ACB bằng
C. 1360.
D. 340.
B. 900.
Câu 10. Một góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 400 thì số đo cung bị chắn bằng
A. 400.
B. 800.
C. 900.
D. 1800.
A. 680.

Câu 11. Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?
A. Hình chữ nhật.

B. Hình thang.

C. Hình thoi.

D. Hình bình hành.
Câu 12. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và BCD 1000 thì BAD bằng
A. 1800.
B. 1000.
C. 800.
D. 2800.
Câu 13. Độ dài đường tròn (O; 7 cm) bằng
A. 28π cm.

B. 49π cm.

C. 14π cm.

D. 7π cm.

Câu 14. Độ dài cung 60 của một đường tròn có bán kính 6 cm bằng
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
0

https://toanthcsvn.wordpress.com
A. 4π cm.

B. 2π cm.

C. 12π cm.

D. 6π cm.

Câu 15. Một hình trụ có chiều cao h = 5 cm, bán kính đáy r = 2 cm, khi đó diện tích xung quanh
của hình trụ là
A. 20π cm.

B. 40π cm2.

C. 10π cm2.

D. 20π cm2.

Câu 16. Công thức nào tính diện tích mặt cầu là :

A. S  4 R2

B. S  4 d 2

C. S  2 d 2

D. S   R2

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (1,75 điểm)
4x  y  5
a) Giải hệ phương trình: 
2x  y  7
b) Giải phương trình: (x  3)(x 2  5x  4)  0 .
Bài 2. (1,75 điểm)
3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y  x 2 và đường thẳng (d): y  mx  2.
2

a) Vẽ đồ thị (P).
b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x 2 thỏa
mãn x12  x 22  x1x 2  40.
Bài 3. (2,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa O
và B). Trên tia CD lấy điểm H nằm ngoài đường tròn, HB cắt đường tròn tại K (K khác B), AK
cắt CD tại E.
a) Chứng minh tứ giác BKEI nội tiếp.
b) Chứng minh AB.BI = HB.BK
c) Cho biết AB = 8 cm, AK = 7 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOK ứng với cung nhỏ
BK của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
------------- HẾT -------------

nlthanhcong@gmail.com

0984114739

https://toanthcsvn.wordpress.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – LỚP 9

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu
Đ/án

1
C

2
B

3
D

4
A

5
B

6
C

7
A

8
D

9
D

10
B

11
A

12
C

13
C

14
B

15
D

(Mỗi câu TNKQ đúng được 0,25 điểm.)
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Hướng dẫn chấm
Bài 1(1,75 )
a) 0,75

b) 1,0

Điểm

4x  y  5
a) Giải hệ phương trình: 
2x  y  7
4x  y  5
6x  12


2x  y  7 2x + y  7

0,25

x  2

2.2  y  7
x  2

y  3
Kết luận: Nghiệm của hệ phương trình là (2;3)
b) Giải phương trình: (x  3)(x 2  5x  4)  0 .

0,25

0,25

 x  3  0 (1) hoặc x 2  5x  4  0 (2)

0,25

Giải phương trình (1) tìm được x = 3
Giải phương trình (2) tìm được x = 1; x = 4
Kết luận: Phương trình đã cho có 3 nghiệm x1= 3; x2=1; x3=4

0,25
0,25
0,25

Bài 2(1,75)
3

a) Vẽ đồ thị hàm số: y  x 2
2

a) 0,5

Lập được bảng giá trị, ít nhất có 5 giá trị đảm bảo tính chất đối
xứng
nlthanhcong@gmail.com

0984114739

0,25

16
A

https://toanthcsvn.wordpress.com

b) 1,25

Bài 3
(2,5)

Vẽ đúng
Nếu bảng giá trị sai hoặc không có thì không cho điểm hình vẽ
đồ thị
b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân
biệt có hoành độ x1, x 2 thỏa mãn x12  x 22  x1x 2  40.
Viết đúng phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :
3 2
x  mx  2  3x 2  2mx  4  0
2
Lập luận được phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
Viết hệ thức Vi-et:
4
2m
x1  x 2 
; x1x 2  .
3
3
2
2
x1  x1  x1x 2  40
 (x1  x 2 )2  3x1x 2  40
2m 2
4
(
)  3.
 40
3
3
 4m 2  324  m 2  81
 m  9 .
Kết luận.
Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với
AB tại I (I nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm H nằm ngoài
đường tròn, HB cắt đường tròn tại K (K khác B), AK cắt CD tại E.

0,25

0,25
0,25
0,25

0,25

0,25

HV
0,25

nlthanhcong@gmail.com

0984114739

https://toanthcsvn.wordpress.com
a) Chứng minh tứ giác BKEI nội tiếp.
Nêu và giải thích được BIE
a) 0,75

BKE

900 ( AB vuông góc với CD tại I)

900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

BIE BKE 1800.

b) 0,75

Kết luận tứ giác BKEI nội tiếp
b) Chứng minh AB.BI = HB.BK
Chứng minh được ABK đồng dạng với
AB BK
Lập được tỉ lệ thức HB BI
Suy ra AB.BI = HB.BK

0,25
0,25
HBI

R2 n
Diện tích hình quạt S = 360

2

0

360

0

.4 .57 55'

0,25
0,25
0,25

c) Cho biết AB = 8 cm, AK = 7 cm. Tính diện tích hình quạt
tròn BOK ứng với cung nhỏ BK của đường tròn (O) (kết quả
làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Tính được số đo góc A 28057'
Tính được số đo cung nhỏ BF 57055'
c) 0,75

0,25

8,1cm 2

0,25
0,25
0,25

Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì giáo viên chấm điểm phù hợp với Hướng dẫn
chấm.

nlthanhcong@gmail.com

0984114739
 
Gửi ý kiến