đề thi hoá học kì 2 năm 2023 lần 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 08h:50' 18-04-2023
Dung lượng: 39.3 KB
Số lượt tải: 1142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 08h:50' 18-04-2023
Dung lượng: 39.3 KB
Số lượt tải: 1142
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Khôi)
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT ……………………….
MÔN HÓA HỌC Lớp 10
Ho, tên thí sinh: ...................................................Lớp: ………………SBD :
Phòng: ………
ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
B. biến thiên enthalpy của phản ứng.
C. enthalpy của phản ứng.
D. biến thiên
năng lượng của phản ứng.
Câu 2: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào
sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hóa học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 3: Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M. Tốc
độ trung bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là
A. 1,55.10-5 (mol/ (L.s))
B. 1,55.10-5 (mol/ (L.min)).
C. 1,35.10-5 (mol/ (L.s)).
D. 1,35.10-5 (mol/ (L.min)).
Câu 4: Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản
ứng: CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?
A. Pha loãng dung dịch HCl.
B. Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3).
C. Sử dụng chất xúc tác.
D. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 5: Xét phản ứng của acetone với iodine:
CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Nếu ở 35oC phản ứng có
tốc độ là 0,036 mol/ (L.h) thì ở 45oC phản ứng có tốc độ là
A. 0,060 mol/ (L.h).
B. 0,090 mol/ (L.h)
C. 0,030 mol/ (L.h).
D. 0,036 mol/ (L.h).
Câu 6: Hãy cho biết yếu tố nồng độ đã được áp dụng cho quá trình nào sau đây?
A. Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại
B. Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.
C. Bột nhôm (aluminum) phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với dây nhôm.
D. Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn.
Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hóa.
Câu 8: Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Bromine.
D. Iodine.
1
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 9: Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?
A. H2 + Cl2 →t° 2HCl.
B. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
C. 2KMnO4 + 16HCl →t° 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
Câu 10: Thể tích khí Cl2 (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu
được 2,54 gam I2 là
A. 247,9 ml.
B. 495,8 ml
C. 371,85 ml.
D. 112 ml.
Câu 11: Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó,
đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là
A. mẩu giấy đậm màu hơn.
B. m ẩu gi ấy bị nh ạt màu d ần đ ến m ất màu.
C. không có hiện tượng gì.
D. mẩu giấy chuy ển màu
xanh.
Câu 12: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 13: Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. KI.
B. NaF.
C. HCl.
D. NaBr.
Câu 14: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,479
lít (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là
A. 56,25%
B. 43,75%.
C. 66,67%.
D. 33,33%.
Câu 15: Hoàn thiện phát biểu sau: “Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi
D. tuần hoàn.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Từ fluorine đến iodine nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần.
B. Fluorine chỉ có số oxi hoá -1 trong hợp chất.
C. Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
D. HF là acid yếu.
Câu 17: Cho 1,03 gam muối natri halide (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thì thu được
1,88gam kết tủa. Nguyên tố X là.
A. Iodine.
B. Bromine
C.Fluorine.
D.Chlorine.
Câu 18: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung
dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là:
A. NaCl và NaBr.
B. NaBr và NaI
C. NaF và NaCl.
D. NaBr và NaCl.
Câu 19. Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng không có chất lỏng tham gia.
C. Phản ứng không có chất khí tham gia
B. Phản ứng không có chất rắn tham gia.
D. Phản ứng trung hòa.
2
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 20: Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch.
Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của KCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 56%
B. 60% .
C. 44% .
D. 50% .
Câu 21: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
A.0,10
B. 0,05.
C. 0,02.
D. 0,16.
Câu 22: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
từ trái sang phải là:
A.HI, HCl, HBr.
B. HCl, HBr, HI.
C. HI, HBr, HCl.
D. HBr, HI, HCl.
Câu 23: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. M có thể là
A.Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Câu 24: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
một lượng dư dung dịch
A.Pb(NO3)2.
B. NaHS.
C. AgNO3.
D. NaOH.
Câu 25: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 26: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -.
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 27: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân
hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa
đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần
lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là
A. 25,62%.
B. 12,67%.
C. 18,10%.
D. 29,77%.
Câu 28: Xét phản ứng của acetone và iodine: CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI.
Phản ứng có hệ số nhiệt g trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Ở 35oC, phản ứng có tốc độ
là 0,036 mol/(L.h). Tính tốc độ phản ứng ở 45oC.
A. 0,12 mol/(L.h).
B. 0,09 mol/(L.h)
C. 0,06 mol/(L.h).
D. 0,08 mol/(L.h).
3
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 29: Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl
B. KI
C. KBr
D. HF
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, Fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.
(c) Dung dịch HF được dùng hoá chất để khắc thuỷ tinh.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất)
trong hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn
hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M là
A. Ca.
B. Be.
C. Cu.
D. Mg
Câu 32: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam
hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z gồm MgCl 2, MgO, AlCl3, Al2O3.
Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A. 80,58%
B. 59,71%
C. 19,42%
D. 24,32%.
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra
vào 500 mL dung dịch KOH 4M ở điều kiện thường.
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.
b) Xác định nồng độ mol/ L của các chất có trong dung dịch sau phản ứng. Biết r ằng th ể tích
của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Câu 2 (1 điểm): Cho 6,56 gam hỗn hợp A gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố
halogen ở 2 chu kỳ kế tiếp, MX < MY) phản ứng hoàn toàn và vừa đủ với 50 ml dung dịch
AgNO3 1 M, thu được hai chất kết tủa. Xác định hai nguyên tố X, Y.
4
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT ……………………….
MÔN HÓA HỌC Lớp 10
Ho, tên thí sinh: ...................................................Lớp: ………………SBD :
Phòng: ………
ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A. biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
B. biến thiên enthalpy của phản ứng.
C. enthalpy của phản ứng.
D. biến thiên
năng lượng của phản ứng.
Câu 2: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào
sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hóa học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 3: Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M. Tốc
độ trung bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là
A. 1,55.10-5 (mol/ (L.s))
B. 1,55.10-5 (mol/ (L.min)).
C. 1,35.10-5 (mol/ (L.s)).
D. 1,35.10-5 (mol/ (L.min)).
Câu 4: Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản
ứng: CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?
A. Pha loãng dung dịch HCl.
B. Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3).
C. Sử dụng chất xúc tác.
D. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 5: Xét phản ứng của acetone với iodine:
CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Nếu ở 35oC phản ứng có
tốc độ là 0,036 mol/ (L.h) thì ở 45oC phản ứng có tốc độ là
A. 0,060 mol/ (L.h).
B. 0,090 mol/ (L.h)
C. 0,030 mol/ (L.h).
D. 0,036 mol/ (L.h).
Câu 6: Hãy cho biết yếu tố nồng độ đã được áp dụng cho quá trình nào sau đây?
A. Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại
B. Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5.
C. Bột nhôm (aluminum) phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn so với dây nhôm.
D. Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy mạnh hơn.
Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hóa.
Câu 8: Halogen nào sau đây thể lỏng ở điều kiện thường?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Bromine.
D. Iodine.
1
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 9: Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?
A. H2 + Cl2 →t° 2HCl.
B. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
C. 2KMnO4 + 16HCl →t° 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
Câu 10: Thể tích khí Cl2 (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu
được 2,54 gam I2 là
A. 247,9 ml.
B. 495,8 ml
C. 371,85 ml.
D. 112 ml.
Câu 11: Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây kim loại gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó,
đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là
A. mẩu giấy đậm màu hơn.
B. m ẩu gi ấy bị nh ạt màu d ần đ ến m ất màu.
C. không có hiện tượng gì.
D. mẩu giấy chuy ển màu
xanh.
Câu 12: Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 13: Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. KI.
B. NaF.
C. HCl.
D. NaBr.
Câu 14: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,479
lít (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là
A. 56,25%
B. 43,75%.
C. 66,67%.
D. 33,33%.
Câu 15: Hoàn thiện phát biểu sau: “Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi
D. tuần hoàn.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Từ fluorine đến iodine nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần.
B. Fluorine chỉ có số oxi hoá -1 trong hợp chất.
C. Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
D. HF là acid yếu.
Câu 17: Cho 1,03 gam muối natri halide (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thì thu được
1,88gam kết tủa. Nguyên tố X là.
A. Iodine.
B. Bromine
C.Fluorine.
D.Chlorine.
Câu 18: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung
dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là:
A. NaCl và NaBr.
B. NaBr và NaI
C. NaF và NaCl.
D. NaBr và NaCl.
Câu 19. Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng không có chất lỏng tham gia.
C. Phản ứng không có chất khí tham gia
B. Phản ứng không có chất rắn tham gia.
D. Phản ứng trung hòa.
2
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 20: Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch.
Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của KCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 56%
B. 60% .
C. 44% .
D. 50% .
Câu 21: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
A.0,10
B. 0,05.
C. 0,02.
D. 0,16.
Câu 22: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
từ trái sang phải là:
A.HI, HCl, HBr.
B. HCl, HBr, HI.
C. HI, HBr, HCl.
D. HBr, HI, HCl.
Câu 23: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. M có thể là
A.Mg.
B. Zn.
C. Al.
D. Fe.
Câu 24: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
một lượng dư dung dịch
A.Pb(NO3)2.
B. NaHS.
C. AgNO3.
D. NaOH.
Câu 25: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 26: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -.
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 27: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân
hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa
đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần
lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là
A. 25,62%.
B. 12,67%.
C. 18,10%.
D. 29,77%.
Câu 28: Xét phản ứng của acetone và iodine: CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI.
Phản ứng có hệ số nhiệt g trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Ở 35oC, phản ứng có tốc độ
là 0,036 mol/(L.h). Tính tốc độ phản ứng ở 45oC.
A. 0,12 mol/(L.h).
B. 0,09 mol/(L.h)
C. 0,06 mol/(L.h).
D. 0,08 mol/(L.h).
3
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
Câu 29: Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl
B. KI
C. KBr
D. HF
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, Fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.
(c) Dung dịch HF được dùng hoá chất để khắc thuỷ tinh.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất)
trong hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn
hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M là
A. Ca.
B. Be.
C. Cu.
D. Mg
Câu 32: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam
hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z gồm MgCl 2, MgO, AlCl3, Al2O3.
Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A. 80,58%
B. 59,71%
C. 19,42%
D. 24,32%.
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra
vào 500 mL dung dịch KOH 4M ở điều kiện thường.
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.
b) Xác định nồng độ mol/ L của các chất có trong dung dịch sau phản ứng. Biết r ằng th ể tích
của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Câu 2 (1 điểm): Cho 6,56 gam hỗn hợp A gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố
halogen ở 2 chu kỳ kế tiếp, MX < MY) phản ứng hoàn toàn và vừa đủ với 50 ml dung dịch
AgNO3 1 M, thu được hai chất kết tủa. Xác định hai nguyên tố X, Y.
4
Thầy Hoàng Viết Tiến – Dạy Kèm Theo Nhóm - 0369.28.88.28
5
 








Các ý kiến mới nhất